1
Bài 1:她请我们吃了北京烤鸭
Tā qǐng wǒmen chī le Běijīng kǎoyā
Cô ấy mời chúng tôi ăn vịt quay Bắc Kinh
Học bài ngay
2
Bài 2: 还是打车去北大吧
Háishì dǎ dǎ qù Běidà ba
Hay là chúng ta gọi taxi đi ĐH Bắc Kinh đi
Học bài ngay
3
Bài 3: 我想去西安旅游
Wǒ xiǎng qù Xī'ān lǚyóu
Tôi muốn đi du lịch Tây An
Học bài ngay
4
Bài 4: 你穿红色的很好看
Nǐ chuān hóngsè de hěn hǎokàn
Bạn mặc màu đỏ trông rất đẹp
Học bài ngay
5
Bài 5: 第一次去中国朋友家
Dì yī cì qù Zhōngguó péngyǒu jiā
Lần đầu đến nhà bạn Trung Quốc
Học bài ngay
6
Bài 6: 小雪,生日快乐!
Xiǎo Xuě, shēngrì kuàilè!
Chúc mừng sinh nhật, Tiểu Tuyết!
Học bài ngay
7
Bài 7: 他篮球打得很好
Tā lánqiú dǎ de hěn hǎo
Anh ấy chơi bóng rổ rất giỏi
Học bài ngay
8
Bài 8: 虽然你忘了,但是我记得
Suīrán nǐ wàng le, dànshì wǒ jìdé
Dù bạn quên, nhưng tôi nhớ
Học bài ngay
9
Bài 9: 我去买杯奶茶
Wǒ qù mǎi bēi nǎichá
Tôi đi mua ly trà sữa
Học bài ngay
11
Bài 11: 我最喜欢吃中国菜
Wǒ zuì xǐhuān chī Zhōngguó cài
Tôi thích ăn món Trung Quốc nhất
Học bài ngay
12
Bài 12: 这里比北京冷多了
Zhèlǐ bǐ Běijīng lěng duō le
Nơi đây lạnh hơn Bắc Kinh nhiều
Học bài ngay
13
Bài 13: 他汉语说得比我好
Tā Hànyǔ shuō dé bǐ wǒ hǎo
Anh ấy nói tiếng Hán giỏi hơn tôi
Học bài ngay
14
Bài 14:一个人过年多没意思啊
Yīgè rén guònián duō méiyìsi a
Một mình đón Tết thật chán nhỉ
Học bài ngay
15
Bài 15: 我想再去一次中国
Wǒ xiǎng zài qù yīcì Zhōngguó
Tôi muốn đi Trung Quốc một lần nữa
Học bài ngay