BÀI 17: CÁC CÂU CHÚC
I. CHÚC ĐÁM CƯỚI
Bài 17
I. CHÚC ĐÁM CƯỚI
美满良缘。
Měimǎn liángyuán.
Lương duyên mỹ mãn.
珠联璧合。
Zhū lián bì hé.
Châu liên bích hợp. (Xứng đôi vừa lứa)
佳偶天成。
Jiā'ǒu tiānchéng.
Giai ngẫu thiên thành.
永结同心。
Yǒng jié tóngxīn.
Vĩnh kết đồng tâm. (Kết lòng hợp dạ trọn đời)
百年好合。
Bǎinián hǎo hé.
Bách niên hảo hợp. (Trăm năm hạnh phúc)
男才女貌。
Nán cái nǚ mào.
Trai tài gái sắc.
夫唱妇随。
Fū chàng fù suí.
Phu xướng phụ tùy.
百年偕老。
Bǎinián xié lǎo.
Bách niên giai lão. (Cùng chung sống đến đầu bạc răng long)
五世其昌。
Wǔ shì qí chāng.
Ngũ thế kỳ xương. (Con cháu đời đời hưng thịnh)
II. CHÚC TÂN GIA
金碧辉煌。
Jīnbì huīhuáng.
Kim bích huy hoàng. (Huy hoàng lộng lẫy)
恭喜发财。
Gōngxǐ fācái.
Cung hỷ phát tài.
心想事成。
Xīnxiǎng shì chéng.
Tâm tưởng sự thành.
从心所欲。
Cóng xīn suǒ yù.
Tòng tâm sở dục.
III. CHÚC ĐI XA
上路平安。
Shànglù píng'ān.
Thượng lộ bình an.
一帆风顺。
Yī fān fēng shùn.
Thuận buồm xuôi gió.
IV. CHÚC KHAI TRƯƠNG
大展鸿源。
Dà zhǎn hóng yuán.
Đại triển hoàng nguyên.
一本万利。
Yī běn wàn lì.
Nhất bản vạn lợi. (Một vốn bốn lời)
货运轮转。
Huò yùn lún zhuǎn.
Hóa vận luân chuyển. (Hàng xoay như bánh xe)
东成西就。
Dōng chéng xī jiù.
Đông thành tây tựu. (Thành công mọi mặt)
马到成功。
Mǎ dào chéng gōng.
Mã đáo thành công. (Mau chóng thành công)
生意兴隆。
Shēngyì xīnglóng.
Sinh ý hưng long. (Buôn bán hưng thịnh)
V. CẢM ƠN THẦY THUỐC
妙手回春。
Miàoshǒu huíchūn.
Diệu thủ hồi xuân. (Khéo tay hồi xuân)
再世华佗。
Zài shì Huà Tuó.
Tái thế Hoa Đà. (Hoa Đà tái thế)
仁心仁术。
Rén xīn rén shù.
Nhân tâm nhân thuật. (Lòng nhân ái tài hiền lương)
VI. CHÚC ĐẦY THÁNG
早生贵子。
Zǎo shēng guìzǐ.
Chúc hạ châu nhi.
祝贺麟儿。
Zhùhè lín'ér.
Chúc hạ lân nhi. (Mừng sinh con trai)
祝贺千金。
Zhùhè qiānjīn.
Chúc hạ thiên kim. (Mừng sinh con gái)
VII. CHÚC TÂN GIA
合家平安。
Hé jiā píng'ān.
Hợp gia bình an.
龙马精神。
Lóng mǎ jīngshén.
Sức khỏe dồi dào.
VIII. CHÚC THỌ
寿比松柏。
Shòu bǐ sōng bǎi.
Thọ như tùng bách.
寿比南山。
Shòu bǐ Nánshān.
Thọ tỷ Nam Sơn.
Thông tin cơ sở
Gia sư Hoa Ngữ Tân An
Địa chỉ: 109D Nguyễn Văn Tiếp, P.Long An, tỉnh Tây Ninh
Trang chủ: giasuhoangu.com