BÀI 16: CÁC TỪ CHỈ PHƯƠNG HƯỚNG VÀ MÀU SẮC
I. MẪU CÂU THÔNG DỤNG
Bài 16
I. MẪU CÂU THÔNG DỤNG
阿兰,我的护照放在哪儿?
Ā Lán, wǒ de hùzhào fàng zài nǎr?
Lan, hộ chiếu của tôi để đâu?
在提包里面。
Zài tíbāo lǐmiàn.
Trong túi xách.
你的提包是什么颜色?
Nǐ de tíbāo shì shénme yánsè?
Túi xách của bạn màu gì?
蓝色的啊。
Lánsè de a.
Màu xanh.
你的提包放在哪儿?我找不到。
Nǐ de tíbāo fàng zài nǎr? Wǒ zhǎo bú dào.
Bạn để túi xách ở đâu, tôi không nhìn thấy.
在桌子上。
Zài zhuōzi shàng.
Trên mặt bàn.
我看到了。
Wǒ kàn dào le.
Tôi nhìn thấy rồi.
谢谢。
Xièxie.
Cảm ơn.
请问,银行在哪儿?
Qǐngwèn, yínháng zài nǎr?
Xin hỏi, ngân hàng ở đâu?
前面啊,第三间,黄色的房间。
Qiánmiàn a, dì sān jiān, huángsè de fángjiān.
Ở phía trước, phòng thứ ba màu vàng.
谢谢你。
Xièxie nǐ.
Cảm ơn anh.
II. CÁC TỪ CHỈ PHƯƠNG HƯỚNG VÀ MÀU SẮC
STT中文PinyinNghĩa Việt
1上面shàngmiànphía trên
2下面xiàmiànphía dưới
3里面lǐmiànbên trong
4外面wàimiànbên ngoài
5对面duìmiànđối diện
6黑色hēisèmàu đen
7白色báisèmàu trắng
8黄色huángsèmàu vàng
9绿色lǜsèmàu xanh
10银色yínsèmàu bạc
Thông tin cơ sở
Gia sư Hoa Ngữ Tân An
Địa chỉ: 109D Nguyễn Văn Tiếp, P.Long An, tỉnh Tây Ninh
Trang chủ: giasuhoangu.com