BÀI 15: LÀM THỦ TỤC ĐI DU LỊCH
I. MẪU CÂU THÔNG DỤNG
Bài 15
I. MẪU CÂU THÔNG DỤNG
请问到中国去旅行,要办签证吗?
Qǐngwèn dào Zhōngguó qù lǚxíng, yào bàn qiānzhèng ma?
Xin hỏi, đi du lịch Trung Quốc có cần làm visa không?
那要看去什么地方。
Nà yào kàn qù shénme dìfang.
Còn phải xem anh đi đến nơi nào.
我打算先去南宁,再去广州。
Wǒ dǎsuàn xiān qù Nánníng, zài qù Guǎngzhōu.
Tôi dự định đi Nam Ninh, sau đó đi Quảng Châu.
去南宁不要签证,办通行证就行,到广州要办签证,所以最好办签证。
Qù Nánníng bú yào qiānzhèng, bàn tōngxíngzhèng jiù xíng, dào Guǎngzhōu yào bàn qiānzhèng, suǒyǐ zuìhǎo bàn qiānzhèng.
Đi Nam Ninh không cần làm visa, làm giấy thông hành là được; đến Quảng Châu cần làm visa, vì vậy tốt nhất là làm visa.
那你帮我办签证吧。有几种签证?
Nà nǐ bāng wǒ bàn qiānzhèng ba. Yǒu jǐ zhǒng qiānzhèng?
Vậy anh làm visa cho tôi. Có mấy loại visa?
4种:3个月去一次;3个月去2次;6个月去多次;一年去几次。你第一次去中国,所以只能做3个月去一次的种类。
Sì zhǒng: sān ge yuè qù yí cì; sān ge yuè qù liǎng cì; liù ge yuè qù duō cì; yì nián qù jǐ cì. Nǐ dì yí cì qù Zhōngguó, suǒyǐ zhǐ néng zuò sān ge yuè qù yí cì de zhǒnglèi.
Bốn loại: 3 tháng đi một lần; 3 tháng đi 2 lần; 6 tháng đi nhiều lần; 1 năm đi nhiều lần. Anh lần đầu đi Trung Quốc, vì vậy chỉ làm được loại 3 tháng đi một lần.
签证费是多少?
Qiānzhèng fèi shì duōshao?
Phí visa là bao nhiêu tiền?
65美金。
Liùshíwǔ Měijīn.
65 USD.
你有家属同行吗?
Nǐ yǒu jiāshǔ tóngxíng ma?
Anh có người thân đi cùng không?
还有我儿子。
Hái yǒu wǒ érzi.
Có con trai tôi đi cùng.
你打算去多少天?
Nǐ dǎsuàn qù duōshao tiān?
Anh dự định đi mấy ngày?
7天吧。
Qī tiān ba.
7 ngày.
手续办好以后,我马上打电话通知你。
Shǒuxù bàn hǎo yǐhòu, wǒ mǎshàng dǎ diànhuà tōngzhī nǐ.
Sau khi làm xong thủ tục, tôi sẽ gọi điện báo ngay cho anh.
请交手续费啊。
Qǐng jiāo shǒuxùfèi a.
Xin đóng tiền phí.
II. TỪ VỰNG
STT中文PinyinNghĩa Việt
1办理签证bànlǐ qiānzhènglàm thủ tục visa
2申请签证shēnqǐng qiānzhèngxin visa
3申请表shēnqǐngbiǎođơn xin cấp
4集体旅行jítǐ lǚxíngdu lịch theo đoàn
5个人旅行gèrén lǚxíngdu lịch cá nhân
6除了…以外chúle…yǐwàingoài ra
7顺序shùnxùthứ tự
III. HỘI THOẠI TỔNG HỢP
请问,去广州坐哪车?
Qǐngwèn, qù Guǎngzhōu zuò nǎ chē?
Xin hỏi, đi Quảng Châu bắt chuyến xe nào?
你来候车室买票。
Nǐ lái hòuchēshì mǎi piào.
Anh đến nhà chờ xe mua vé.
请问,候车室在哪儿?
Qǐngwèn, hòuchēshì zài nǎr?
Làm ơn, nhà chờ xe ở đâu?
在一楼。
Zài yì lóu.
Ở tầng 1.
你去广州坐345号的车。
Nǐ qù Guǎngzhōu zuò sānsìwǔ hào de chē.
Đi Quảng Châu ngồi chuyến xe 345.
我买两张今天往广州的卧铺票。
Wǒ mǎi liǎng zhāng jīntiān wǎng Guǎngzhōu de wòpùpiào.
Tôi mua 2 vé xe giường nằm đi Quảng Châu ngày hôm nay.
你要买硬卧还是软卧?
Nǐ yào mǎi yìngwò háishi ruǎnwò?
Anh muốn mua ghế cứng hay ghế mềm?
请问,345号的车几点开?
Qǐngwèn, sānsìwǔ hào de chē jǐ diǎn kāi?
Xin hỏi, chuyến xe 345 mấy giờ khởi hành?
20点。
Èrshí diǎn.
20 giờ.
到广州大概要多少小时?
Dào Guǎngzhōu dàgài yào duōshao xiǎoshí?
Đến Quảng Châu tầm mấy tiếng?
10个小时。
Shí ge xiǎoshí.
10 tiếng.