BÀI 14: ĐẶT VÉ MÁY BAY
I. MẪU CÂU THÔNG DỤNG
Bài 14
I. MẪU CÂU THÔNG DỤNG
小姐,我要订一张这星期六到胡志明市的飞机票。
Xiǎojiě, wǒ yào dìng yì zhāng zhè xīngqīliù dào Húzhìmíng Shì de fēijīpiào.
Em ơi, chị muốn đặt một vé máy bay đi Thành phố Hồ Chí Minh vào thứ bảy này.
你要几点的飞机?
Nǐ yào jǐ diǎn de fēijī?
Chị bay chuyến mấy giờ?
上午十点。
Shàngwǔ shí diǎn.
Chị đi chuyến 10 giờ sáng.
你要单程票还是往返票?
Nǐ yào dānchéngpiào háishi wǎngfǎnpiào?
Chị đi một lượt hay khứ hồi?
单程票。
Dānchéngpiào.
Chị đi một lượt.
有位子,票价是一百五十万越币。
Yǒu wèizi, piàojià shì yìbǎi wǔshí wàn Yuèbì.
Có chỗ chị ạ, giá vé là 1.500.000 VND.
那订给我一个位子。
Nà dìng gěi wǒ yí ge wèizi.
Vậy em đặt cho chị một chỗ nhé.
给我你全名和身份证号码。
Gěi wǒ nǐ quánmíng hé shēnfènzhèng hàomǎ.
Chị cho em xin họ tên đầy đủ và số chứng minh thư.
票已订好,你星期六九点之前在机场办手续。你能带二十公斤行李。
Piào yǐ dìng hǎo, nǐ xīngqīliù jiǔ diǎn zhīqián zài jīchǎng bàn shǒuxù. Nǐ néng dài èrshí gōngjīn xíngli.
Vé của chị đã đặt xong. Thứ bảy chị có mặt ở sân bay trước 9 giờ để làm thủ tục. Chị được mang 20 kg hành lý.
好的,谢谢你。
Hǎo de, xièxie nǐ.
Được rồi, cảm ơn em.
不用谢。
Bú yòng xiè.
Không có gì ạ.
II. TỪ VỰNG
STT中文PinyinNghĩa Việt
1piào
2飞机fēijīmáy bay
3机场jīchǎngsân bay
4单程dānchéngmột lượt
5往返wǎngfǎnkhứ hồi
6身份证shēnfènzhèngchứng minh thư
III. GIẢI THÍCH TỪ
还……呢: dùng để nhắc nhở người đối thoại hoặc nhấn mạnh một sự việc vẫn còn phải làm.
由于: dùng để chỉ nguyên nhân hoặc lý do, nghĩa gần giống 因为.
从……到……: chỉ điểm bắt đầu và điểm kết thúc của thời gian, nơi chốn hoặc phạm vi.
再……就……: biểu thị nếu một hành động hoặc trạng thái tiếp tục lặp lại thì sẽ dẫn đến một kết quả nhất định.
IV. HỘI THOẠI TỔNG HỢP
我要预订四张星期六到胡志明市的飞机票。
Wǒ yào yùdìng sì zhāng xīngqīliù dào Húzhìmíng Shì de fēijīpiào.
Tôi muốn đặt bốn vé máy bay đi Thành phố Hồ Chí Minh vào thứ bảy.
你是单程票还是往返票?
Nǐ shì dānchéngpiào háishi wǎngfǎnpiào?
Anh muốn đặt một chiều hay khứ hồi?
往返票。
Wǎngfǎnpiào.
Tôi đặt khứ hồi.
我要靠窗口的座位。
Wǒ yào kào chuāngkǒu de zuòwèi.
Tôi muốn ngồi gần cửa sổ.
请问,VN984航班什么时候起飞?
Qǐngwèn, VN jiǔbā sì hángbān shénme shíhou qǐfēi?
Xin hỏi, chuyến bay VN984 bao giờ cất cánh?
下午五点三十五。
Xiàwǔ wǔ diǎn sānshíwǔ fēn.
5 giờ 35 chiều.
我应该几点到机场?
Wǒ yīnggāi jǐ diǎn dào jīchǎng?
Vậy mấy giờ tôi phải có mặt ở sân bay?
最慢是下午三点半,因为你还要办手续呢。
Zuì màn shì xiàwǔ sān diǎn bàn, yīnwèi nǐ hái yào bàn shǒuxù ne.
Chậm nhất là 3 giờ 30 chiều, bởi vì anh còn phải làm thủ tục.
飞机能按时起飞吗?
Fēijī néng ànshí qǐfēi ma?
Máy bay có cất cánh đúng giờ không?
今天由于天气原因要推迟一个小时。
Jīntiān yóuyú tiānqì yuányīn yào tuīchí yí ge xiǎoshí.
Hôm nay do thời tiết nên chuyến bay sẽ chậm một tiếng.
VN984航班从哪门上飞机?
VN jiǔbā sì hángbān cóng nǎ mén shàng fēijī?
Lên chuyến bay VN984 thì vào cửa số mấy?
请你到七号门等候。
Qǐng nǐ dào qī hào mén děnghòu.
Mời anh đến cửa số 7 chờ.
从河内到胡志明市要坐几个小时飞机?
Cóng Hénèi dào Húzhìmíng Shì yào zuò jǐ ge xiǎoshí fēijī?
Từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh bay mất mấy tiếng?
一个半小时。
Yí ge bàn xiǎoshí.
Một tiếng rưỡi.
旅客们请注意,飞机就要起飞了,请大家系好安全带,关好手机。
Lǚkèmen qǐng zhùyì, fēijī jiù yào qǐfēi le, qǐng dàjiā jì hǎo ānquándài, guān hǎo shǒujī.
Xin hành khách chú ý, máy bay chuẩn bị cất cánh, xin quý vị thắt dây an toàn và tắt điện thoại.
请不要吸烟。
Qǐng bú yào xīyān.
Không được hút thuốc.
现在可以抽烟了吗?
Xiànzài kěyǐ chōuyān le ma?
Bây giờ có thể hút thuốc được chưa?
可以了。
Kěyǐ le.
Có thể rồi.
请给我一杯咖啡。
Qǐng gěi wǒ yì bēi kāfēi.
Làm ơn cho tôi một cốc cà phê.
旅客们,再过两分钟就到胡志明市了,请大家整理好自己的行李。祝大家安康。
Lǚkèmen, zài guò liǎng fēnzhōng jiù dào Húzhìmíng Shì le, qǐng dàjiā zhěnglǐ hǎo zìjǐ de xíngli. Zhù dàjiā ānkāng.
Quý khách chú ý, còn hai phút nữa là đến Thành phố Hồ Chí Minh. Mọi người vui lòng chuẩn bị hành lý. Chúc mọi người mạnh khỏe.