I. MẪU CÂU THÔNG DỤNG
•
小姐,我要订一张这星期六到胡志明市的飞机票。
Em ơi, chị muốn đặt một vé máy bay đi Thành phố Hồ Chí Minh vào thứ bảy này.
•
你要几点的飞机?
Chị bay chuyến mấy giờ?
•
上午十点。
Chị đi chuyến 10 giờ sáng.
•
你要单程票还是往返票?
Chị đi một lượt hay khứ hồi?
•
单程票。
Chị đi một lượt.
•
有位子,票价是一百五十万越币。
Có chỗ chị ạ, giá vé là 1.500.000 VND.
•
那订给我一个位子。
Vậy em đặt cho chị một chỗ nhé.
•
给我你全名和身份证号码。
Chị cho em xin họ tên đầy đủ và số chứng minh thư.
•
票已订好,你星期六九点之前在机场办手续。你能带二十公斤行李。
Vé của chị đã đặt xong. Thứ bảy chị có mặt ở sân bay trước 9 giờ để làm thủ tục. Chị được mang 20 kg hành lý.
•
好的,谢谢你。
Được rồi, cảm ơn em.
•
不用谢。
Không có gì ạ.