BÀI 13: TÌM ĐỒ THẤT LẠC
I. MẪU CÂU THÔNG DỤNG
Bài 13
I. MẪU CÂU THÔNG DỤNG
小姐,请问,你看到我的手机吗?
Xiǎojiě, qǐngwèn, nǐ kàndào wǒ de shǒujī ma?
Cô phục vụ, cho tôi hỏi, cô có nhìn thấy điện thoại của tôi không?
你的手机是什么时候丢的?
Nǐ de shǒujī shì shénme shíhou diū de?
Điện thoại của chị bị mất khi nào?
我刚才在食堂吃早饭,有可能丢在那儿了。
Wǒ gāngcái zài shítáng chī zǎofàn, yǒu kěnéng diū zài nàr le.
Tôi vừa ăn sáng ở phòng ăn, có lẽ đã để quên ở đó.
你的手机是哪种品牌,什么颜色?
Nǐ de shǒujī shì nǎ zhǒng pǐnpái, shénme yánsè?
Điện thoại của chị là hãng nào, màu gì?
苹果7,白色的。
Píngguǒ 7, báisè de.
iPhone 7, màu trắng.
你看,这是不是你的手机?
Nǐ kàn, zhè shì bú shì nǐ de shǒujī?
Chị nhìn xem, đây có phải điện thoại của chị không?
就是这个。谢谢你。
Jiù shì zhège. Xièxie nǐ.
Đúng là cái này. Cảm ơn chị.
别客气,这是我们应该做的。
Bié kèqi, zhè shì wǒmen yīnggāi zuò de.
Không có gì, đây là việc chúng tôi nên làm.
II. TỪ VỰNG
STTChữ HánPinyinNghĩa
1食堂shítángphòng ăn
2品牌pǐnpáihãng, thương hiệu
III. HỘI THOẠI TỔNG HỢP
林小姐,我手提电脑丢了。
Lín xiǎojiě, wǒ shǒutí diànnǎo diū le.
Cô Lâm, máy tính xách tay của tôi bị mất rồi.
你手提电脑是怎么丢的?
Nǐ shǒutí diànnǎo shì zěnme diū de?
Anh bị mất máy tính xách tay như thế nào?
我把手提电脑忘在出租车上,下车时我太急,忘掉拿了。
Wǒ bǎ shǒutí diànnǎo wàng zài chūzūchē shàng le, xià chē shí wǒ tài jí, wàngdiào ná le.
Tôi để quên máy tính xách tay trên taxi; lúc xuống xe vội quá nên quên lấy.
你手提电脑有什么特征?你坐哪家出租车?
Nǐ shǒutí diànnǎo yǒu shénme tèzhēng? Nǐ zuò nǎ jiā chūzūchē?
Máy tính xách tay của anh có đặc điểm gì? Anh đi hãng taxi nào?
白色,SONY品牌。坐越清出租车的。
Báisè, SONY pǐnpái. Zuò Yuèqīng chūzūchē de.
Màu trắng, hãng Sony. Tôi đi taxi Việt Thanh.
请不要着急,我马上给越清出租车打个电话问问吧。有消息马上通知你。
Qǐng bú yào zháojí, wǒ mǎshàng gěi Yuèqīng chūzūchē dǎ ge diànhuà wènwen ba. Yǒu xiāoxi mǎshàng tōngzhī nǐ.
Xin đừng lo, tôi sẽ gọi ngay cho hãng taxi Việt Thanh để hỏi. Có tin tôi sẽ báo ngay cho anh.
谢谢。
Xièxie.
Cảm ơn.
不用谢。
Bú yòng xiè.
Không có gì.