I. MẪU CÂU THÔNG DỤNG
•
你要打电话去哪儿呢?
Anh muốn gọi điện đi đâu?
•
打回越南去。
Gọi về Việt Nam.
•
写出电话号码来。
Viết số điện thoại ra.
•
好的。
Vâng.
•
电话通了,请你接电话。
Điện thoại kết nối rồi, anh nghe điện thoại đi.
•
谢谢你……我打完了。我还要寄文件。
Cảm ơn anh… Tôi gọi xong rồi. Tôi còn muốn gửi giấy tờ.
•
你要寄什么文件?
Anh gửi giấy tờ kiểu gì?
•
我要寄挂号文件,这个文件寄到越南多少钱?几天到?
Tôi gửi thư đảm bảo, giấy tờ này gửi về Việt Nam bao nhiêu tiền? Mấy ngày đến?
•
20美元,两天到。
20 USD, 2 ngày tới.