BÀI 11: HỎI ĐƯỜNG VÀ GIAO THÔNG
I. MẪU CÂU THÔNG DỤNG
Bài 11
I. MẪU CÂU THÔNG DỤNG
(在打的处)
(Tại nơi đón taxi)
你去哪儿?
Nǐ qù nǎr?
Cô đi đâu?
美婷车站。
Měitíng chēzhàn.
Bến xe Mỹ Đình.
到美婷车站怎么走?
Dào Měitíng chēzhàn zěnme zǒu?
Đến bến xe Mỹ Đình đi như thế nào?
你一直走到红绿灯拐向左走。
Nǐ yìzhí zǒu dào hónglǜdēng guǎi xiàng zuǒ zǒu.
Chị đi thẳng, đến đèn đỏ thì rẽ trái.
(在路上………)
Ở trên đường...
我要到邮局怎么走?
Wǒ yào dào yóujú zěnme zǒu?
Tôi muốn đến bưu điện thì đi như thế nào?
邮局在这条路后面。
Yóujú zài zhè tiáo lù hòumiàn.
Bưu điện ở phía sau con phố này.
OK。谢谢你。
OK. Xièxie nǐ.
Tôi biết rồi, cám ơn.
II. TỪ VỰNG
STTChữ HánPinyinNghĩa
1拐/转guǎi / zhuǎnrẽ
2向左走xiàng zuǒ zǒubên trái
3向右走xiàng yòu zǒubên phải
4红绿灯hóng lǜ dēngđèn đỏ
5wǎnghướng về
6往前走wǎng qián zǒuđi về phía trước
7一直走yìzhí zǒuđi thẳng
8十字路口shízì lùkǒungã tư
9邮局yóujúbưu điện
10车站chēzhànbến xe
* Ghi chú: Các từ (shàng), (xià), (jìn), (huí), (guò), (qǐ), (dào) kết hợp với (lái), (qù) tạo thành bổ ngữ chỉ xu hướng.
III. HỘI THOẠI TỔNG HỢP
劳驾给我问,哪边条路去邮局医院?
Láojià gěi wǒ wèn, nǎ biān tiáo lù qù yóujú yīyuàn?
Làm ơn cho tôi hỏi, con đường nào đi đến bệnh viện bưu điện?
直走,过3个十字路口,转左。
Zhí zǒu, guò sān gè shízì lùkǒu, zhuǎn zuǒ.
Đi thẳng, qua ba ngã tư thì rẽ trái.
到红绿灯前,转右。
Dào hónglǜdēng qián, zhuǎn yòu.
Đến phía trước có cột đèn xanh đỏ thì rẽ phải.
离这里远吗?
Lí zhèlǐ yuǎn ma?
Cách chỗ này xa không?
不太远,大约行7分钟。
Bú tài yuǎn, dà yuē xíng qī fēnzhōng.
Không xa lắm, đi bộ khoảng 7 phút.
可以坐车去吗?
Kěyǐ zuò chē qù ma?
Có thể bắt xe taxi đi không?
可以。
Kěyǐ.
Có thể.
请问,去ParkSon百货要坐几号线的车?
Qǐngwèn, qù ParkSon bǎihuò yào zuò jǐ hào xiàn de chē?
Xin hỏi, đến bách hóa Parkson ngồi xe số mấy?
坐07线的车。
Zuò líng qī xiàn de chē.
Đi xe số 07.
要哪边下车?
Yào nǎ biān xià chē?
Đến đoạn nào xuống xe?
到泰河街下车,然后行约100步就到。
Dào Tàihé jiē xià chē, ránhòu xíng yuē yì bǎi bù jiù dào.
Đến phố Thái Hà xuống xe, sau đó đi bộ khoảng chừng 100 thước.
小姐,这条线去同春市场吗?
Xiǎojiě, zhè tiáo xiàn qù Tóngchūn shìchǎng ma?
Cô ơi, tuyến xe này đi ra chợ Đồng Xuân có phải không?
对。
Duì.
Đúng rồi.
请问来统一公园要在哪儿下车?
Qǐngwèn lái Tǒngyī gōngyuán yào zài nǎr xià chē?
Xin hỏi đến công viên Thống Nhất thì xuống xe ở chỗ nào?
卖给我一张去动物园的票?
Mài gěi wǒ yì zhāng qù dòngwùyuán de piào?
Bán cho tôi một vé xe đi vườn thú?
到站的时候通知我。
Dào zhàn de shíhou tōngzhī wǒ.
Làm ơn khi đến nơi thông báo cho tôi biết.
到站了,你要下车啊。
Dào zhàn le, nǐ yào xià chē a.
Đến nơi rồi, anh xuống xe đi.
你下车吗?
Nǐ xià chē ma?
Anh có xuống xe không?
这是什么站?
Zhè shì shénme zhàn?
Đây là trạm nào?
这是水利站。
Zhè shì Shuǐlì zhàn.
Đây là trạm Thủy Lợi.
谢谢,我下车了。
Xièxie, wǒ xià chē le.
Cám ơn, tôi xuống xe đây.
小姐,这号线车去哪里?
Xiǎojiě, zhè hào xiàn chē qù nǎlǐ?
Cô ơi, tuyến xe này đi đến đâu?
美婷车站。
Měitíng chēzhàn.
Bến xe Mỹ Đình.
去升龙桥到哪里下车?
Qù Shēnglóng qiáo dào nǎlǐ xià chē?
Muốn đi đến cầu Thăng Long thì đến trạm nào xuống xe.
到黄国越街落车,换07号巴士。
Dào Huángguóyuè jiē luò chē, huàn líng qī hào bāshì.
Đến phố Hoàng Quốc Việt xuống xe, đổi xe 07.
好,我买一张去黄国越街的票。
Hǎo, wǒ mǎi yì zhāng qù Huángguóyuè jiē de piào.
Vâng, tôi mua một vé xe đi phố Hoàng Quốc Việt.
4千。
Sì qiān.
4000.
到黄国越街的时候请通知我。
Dào Huángguóyuè jiē de shíhou qǐng tōngzhī wǒ.
Khi nào đến phố Hoàng Quốc Việt xin thông báo cho tôi biết.
好,还有谁要买票吗?
Hǎo, hái yǒu shuí yào mǎi piào ma?
Được, còn ai mua vé nữa không?
到黄国越街了,你要下车啊。
Dào Huángguóyuè jiē le, nǐ yào xià chē a.
Đến phố Hoàng Quốc Việt rồi, anh xuống xe đi.
好,谢谢你。
Hǎo, xièxie nǐ.
Vâng, cám ơn anh.
对不起,你下不下车?
Duìbuqǐ, nǐ xià bú xià chē?
Xin lỗi, chị có xuống xe không?
下。
Xià.
Có.
我们一起下车。
Wǒmen yìqǐ xià chē.
Chúng ta cùng nhau xuống xe.