BÀI 10: ĐẶT PHÒNG
I. MẪU CÂU THÔNG DỤNG
Bài 10
I. MẪU CÂU THÔNG DỤNG
喂,请问,是河内饭店的吗?
Wèi, qǐngwèn, shì Hénèi fàndiàn de ma?
A lô, làm ơn cho hỏi, đây có phải là khách sạn Hà Nội không?
你好,请问,你是哪位?我能帮你什么忙?
Nǐ hǎo, qǐng wèn, nǐ shì nǎ wèi? Wǒ néng bāng nǐ shénme máng?
Xin chào, ông là ai? Tôi có thể giúp gì cho quý khách?
我是陈先生,我要订房。
Wǒ shì Chén xiānsheng, wǒ yào dìng fáng.
Tôi họ Trần, tôi muốn đặt phòng.
你从哪里打过来?
Nǐ cóng nǎli dǎ guò lái?
Quý khách gọi từ đâu đến?
日本。
Rìběn.
Nhật Bản.
你要订几天?双房还是单房?哪种房子?
Nǐ yào dìng jǐ tiān? Shuāngfáng háishi dānfáng? Nǎ zhǒng fángzi?
Quý khách đặt mấy ngày? Quý khách cần phòng đôi hay phòng đơn? Quý khách muốn loại phòng nào?
5天,单房。我要普通房。
Wǔ tiān, dānfáng. Wǒ yào pǔtōng fáng.
5 ngày, phòng đơn. Tôi chỉ cần phòng phổ thông.
你什么时候过来?
Nǐ shénme shíhòu guò lái?
Bao giờ ông đến?
3月20日上午8点到3月25日下午2点。
Sān yuè èrshí rì shàngwǔ bā diǎn dào sān yuè èrshíwǔ rì xiàwǔ liǎng diǎn.
Từ 8h sáng ngày 20/3 đến 2h chiều ngày 25/3.
你能传真给我你护照影本吗?
Nǐ néng chuán gěi wǒ nǐ hùzhào yǐngběn ma?
Quý khách có thể fax cho tôi bản hộ chiếu photo được không?
给我你饭店的传真号码。
Gěi wǒ nǐ fàndiàn de chuánzhēn hàomǎ.
Cho tôi số fax của khách sạn.
04.3564 4143
Líng sì sān wǔ liù sì sì yāo sì sān.
04.3564 4143
请等一下……你收到了吗?
Qǐng děng yíxià... nǐ shōu dào le ma?
Đợi chút... Cô nhận được chưa?
收到了。你的房间是A区304号。每天100美元。
Shōu dào le. Nǐ de fángjiān shì A qū sān líng sì hào. Měitiān yìbǎi Měiyuán.
Tôi nhận được rồi. Ông ở phòng 304 khu A. Mỗi ngày 100 USD.
OK。谢谢你。
OK. Xièxie nǐ.
Được rồi, cám ơn cô.
别客气。
Bié kèqi.
Không có gì ạ.
II. TỪ VỰNG
STTChữ HánPinyinNghĩa
1shuíai
2怎么zěnmelàm sao
3怎么样zěnmeyàngnhư thế nào
4处理chǔlǐxử lí
5哪儿nǎrở đâu
6哪里nǎlichỗ nào
7感冒gǎnmàocảm mạo
8dìngđặt
9房间fángjiānphòng
10宾馆bīnguǎnnhà khách
11饭店fàndiànkhách sạn
12lóulầu, tầng
13从…到cóng…dào…từ... đến
14đánh, gọi, kêu...
15电话diànhuàđiện thoại
* Tên một số quốc gia
STTChữ HánPinyinNghĩa
1越南YuènánViệt Nam
2中国ZhōngguóTrung Quốc
3台湾TáiwānĐài Loan
4日本RìběnNhật Bản
5泰国TàiguóThái Lan
6美国MěiguóMỹ
7德国DéguóĐức
8法国FǎguóPháp
9荷兰HélánHà Lan
10韩国HánguóHàn Quốc
III. HỘI THOẠI TỔNG HỢP
Lễ tân
小姐,请问是不是德政宾馆?
Xiǎojiě, qǐngwèn shì bú shì Dézhèng bīnguǎn?
Em ơi, đây có phải khách sạn Đức Chính không?
Nhân viên
是啊。
Shì a.
Đúng rồi ạ.
Khách
我明天想订一间房。
Wǒ míngtiān xiǎng dìng yì jiān fáng.
Ngày mai tôi muốn đặt một phòng.
Nhân viên
请问你从哪儿打过来?你贵姓?你明天几点来?
Qǐngwèn nǐ cóng nǎr dǎ guò lái? Nǐ guìxìng? Nǐ míngtiān jǐ diǎn lái?
Xin hỏi anh gọi từ đâu tới, anh tên gì? Mai mấy giờ anh đến?
Khách
我从越南打过来。我姓陈。明天早上7点左右。
Wǒ cóng Yuènán dǎ guò lái. Wǒ xìng Chén. Míngtiān zǎoshang qī diǎn zuǒyòu.
Tôi gọi từ Việt Nam sang, tôi họ Trần. Sáng mai khoảng 7h sáng tôi đến.
Nhân viên
你要双房还是单房?你要住什么房?
Nǐ yào shuāngfáng háishi dānfáng? Nǐ yào zhù shénme fáng?
Anh ở phòng đơn hay đôi? Ở loại phòng nào?
Khách
我要单房,普通的。
Wǒ yào dānfáng, pǔtōng de.
Tôi ở phòng đơn. Ở phòng loại bình thường.
Nhân viên
一天是180人民币。
Yì tiān shì 180 Rénmínbì.
Vậy giá 180 tệ/ngày.
Khách
好的。我住2天。
Hǎo de. Wǒ zhù liǎng tiān.
Được. Tôi ở hai ngày.
Nhân viên
把你的姓名和联络电话给我。
Bǎ nǐ de xìngmíng hé liánluò diànhuà gěi wǒ.
Cho tôi xin tên và số điện thoại liên lạc của anh.
Khách
我是陈平明。我的中国手机:1326984510;越南手机:0084904003123。我本人现在在越南,明天早上我到中国。
Wǒ shì Chén Píng Míng. Wǒ de Zhōngguó shǒujī: 1326984510; Yuènán shǒujī: 0084904003123. Wǒ běnrén xiànzài zài Yuènán, míngtiān zǎoshang wǒ dào Zhōngguó.
Tôi là Trần Bình Minh. Số điện thoại liên lạc của tôi bên Trung Quốc là: 1326984510, số điện thoại bên Việt Nam là: 0084.904003123. Tôi hiện đang ở Việt Nam, sáng mai tôi mới có mặt ở Trung Quốc.
Nhân viên
OK。我留给你一间房了,你住808号。
OK. Wǒ liú gěi nǐ yì jiān fáng le, nǐ zhù bā líng bā hào.
Vâng, tôi đã giữ một phòng cho anh, anh sẽ ở phòng 808.
Khách
谢谢你,再见。
Xièxie nǐ, zàijiàn.
Cám ơn cô, tạm biệt.
Nhân viên
再见。
Zàijiàn.
Chào anh.
Ghi chú
(明天早上在中国德政宾馆……)
(Míngtiān zǎoshang zài Zhōngguó Dézhèng bīnguǎn...)
(Sáng ngày hôm sau tại khách sạn Đức Chính Trung Quốc)
Khách
小姐,我要收房昨天已订好了。
Xiǎojiě, wǒ yào shōu fáng. Zuótiān yǐ dìng hǎo le.
Em ơi, anh muốn lấy phòng. Hôm qua anh đã đặt rồi.
Nhân viên
好,给我你的护照。
Hǎo, gěi wǒ nǐ de hùzhào.
Vâng, anh cho em mượn hộ chiếu.
Khách
给你。
Gěi nǐ.
Đây em ơi.
Nhân viên
等我扫描你的护照和签证,麻烦你帮我在订房书填你的名字和签证号码。
Děng wǒ sǎomiáo nǐ de hùzhào hé qiānzhèng, máfan nǐ bāng wǒ zài dìngfángshū tián nǐ de míngzi hé qiānzhèng hàomǎ.
Anh đợi em scan hộ chiếu, anh điền tên và số visa vào phiếu nhận phòng cho em.
Khách
好的。
Hǎo de.
OK.
Nhân viên
订金是200人民币。
Dìngjīn shì liǎngbǎi Rénmínbì.
Anh đặt cọc 200 tệ tiền phòng.
Khách
给你钱。
Gěi nǐ qián.
Tiền đây em ơi.
Nhân viên
你房间的钥匙。
Nǐ fángjiān de yàoshi.
Chìa khóa phòng của anh đây.
Khách
谢谢你。
Xièxie nǐ.
Cám ơn em.