BÀI 09: LÀM THỦ TỤC XUẤT CẢNH
I. MẪU CÂU THÔNG DỤNG
Bài 09
I. MẪU CÂU THÔNG DỤNG
你好,给我看你的护照。
Nǐ hǎo, gěi wǒ kàn nǐ de hùzhào.
Chào anh, cho tôi xem hộ chiếu của anh.
这个。
Zhè ge.
Vâng.
你有几件行李?
Nǐ yǒu jǐ jiàn xíngli?
Anh có mấy túi hành lý?
一件。
Yí jiàn.
1 túi.
行李里面有什么东西?
Xíngli lǐmiàn yǒu shénme dōngxi?
Trong túi có đồ gì?
几件衣服而已。
Jǐ jiàn yīfu éryǐ.
Có mấy bộ quần áo thôi.
你是越南人吗?
Nǐ shì Yuènán rén ma?
Anh là người Việt à?
对啊。
Duì a.
Vâng.
你第一次去中国吗?
Nǐ dì yí cì qù Zhōngguó ma?
Lần đầu anh đi Trung Quốc à?
不是,第二次了。
Bú shì, dì èr cì le.
Không phải, hai lần rồi.
你去旅游吗?
Nǐ qù lǚyóu ma?
Anh đi du lịch à?
对啊。
Duì a.
Vâng.
你海关手续已检查好了。你能走了。
Nǐ hǎiguān shǒuxù yǐ jiǎnchá hǎo le. Nǐ néng zǒu le.
Thủ tục hải quan của anh đã kiểm tra xong, anh đi được rồi.
谢谢你。
Xièxie nǐ.
Cám ơn chị.
慢走啊。
Màn zǒu a.
Anh đi nhé.
II. TỪ VỰNG
STTChữ HánPinyinNghĩa
1chīăn
2喜欢xǐhuānthích
3fàncơm
4shuǐnước
5rénngười
6上课shàngkèđi học
7xuéhọc
8jiàodạy
9yàomuốn
10jièmượn
11huántrả
12gěiđưa
13教材jiàocáigiáo trình
14行李xínglǐhành lý
15海关hǎiguānhải quan
16手续shǒuxùthủ tục
III. GIẢI THÍCH TỪ
“次” (cì)
có nghĩa là “lần, thứ”.
Nếu muốn dùng tiếng Hoa để diễn đạt ý “Tôi đã đến Trung Quốc hai lần” bạn có thể nói:
我去过中国两次了。
Wǒ qù guo Zhōngguó liǎng cì le.
Tôi đã đến Trung Quốc hai lần.
IV. HỘI THOẠI TỔNG HỢP
Nhân viên
你离境去哪儿?
Nǐ líjìng qù nǎr?
Anh xuất cảnh đi đâu?
Hành khách
我坐VN 508飞机,去越南—河内。
Wǒ zuò VN 508 fēijī, qù Yuènán — Hénèi.
Tôi bay đi Hà Nội - Việt Nam, chuyến bay VN 508.
Nhân viên
你到26门来办一下出境手续。
Nǐ dào èrshíliù mén lái bàn yíxià chūjìng shǒuxù.
Anh đến cửa số 26 làm thủ tục.
Hành khách
OK。
OK.
OK.
Nhân viên
请给我看你护照和机票……你有几件行李?
Qǐng gěi wǒ kàn nǐ de hùzhào hé jīpiào... Nǐ yǒu jǐ jiàn xíngli?
Cho tôi xem hộ chiếu và vé máy bay của anh... Anh có mấy túi hành lý?
Hành khách
两件,所有的行李都要过秤吗?
Liǎng jiàn, suǒyǒu de xíngli dōu yào guò chèng ma?
Tôi có hai kiện hành lý. Tất cả hành lý đều phải cân à?
Nhân viên
是的,除了随身行李以外,都要过秤。
Shì de, chúle suíshēn xíngli yǐwài, dōu yào guò chèng.
Vâng, ngoài hành lý xách tay, còn đâu hành lý kí gửi đều phải cân.
Hành khách
每个人能托运几公斤行李?
Měi ge rén néng tuōyùn jǐ gōngjīn xíngli?
Mỗi người được mang bao nhiêu hành lý?
Nhân viên
20个公斤托运行李,7公斤随身行李。
Èrshí gōngjīn tuōyùn xíngli, qī gōngjīn suíshēn xíngli.
20kg hành lý kí gửi và 7kg hành lý xách tay.
Hành khách
这两件行李我都要托运。
Zhè liǎng jiàn xíngli wǒ dōu yào tuōyùn.
Hai kiện hành lý này tôi đều gửi vận chuyển.
Nhân viên
行李里面有什么东西?
Xíngli lǐmiàn yǒu shénme dōngxi?
Hành lý của anh có đồ gì bên trong?
Hành khách
有几件衣服和两双鞋。
Yǒu jǐ jiàn yīfu hé liǎng shuāng xié.
Trong đó chỉ có quần áo và hai đôi giày thôi.
Nhân viên
请先到这边来检查一下。
Qǐng xiān dào zhè biānr lái jiǎnchá yíxià.
Xin đợi chút để kiểm tra hành lý....
Nhân viên
你海关手续已办好了,你上飞机是3点45,7号门,27A号码。
Nǐ hǎiguān shǒuxù yǐ bàn hǎo le, nǐ shàng fēijī shì sān diǎn sìshíwǔ, qī hào mén, èrshíqī A hào mǎ.
Thủ tục hải quan của anh đã kiểm tra xong, anh lên máy bay lúc 3h45, cửa số 7, số ghế 27A.
Hành khách
谢谢你。
Xièxie nǐ.
Cám ơn chị.