BÀI 08: ĐI KHÁM BỆNH
I. MẪU CÂU
Bài 08
I. MẪU CÂU
阿兰,今天我身体不舒服。
Ā Lán, jīntiān wǒ shēntǐ bù shūfu.
Lan ơi, hôm nay tôi cảm thấy không khỏe.
是吗?
Shì ma?
Thế à?
我觉得有点儿难受。
Wǒ juéde yǒudiǎnr nánshòu.
Tôi cảm thấy khó chịu trong người.
你发烧吗?
Nǐ fāshāo ma?
Bạn có sốt không?
我头疼,发烧,吃不下。
Wǒ tóuténg, fāshāo, chī bu xià.
Tôi đau đầu, sốt, không muốn ăn.
你觉得身体怎么样?
Nǐ juéde shēntǐ zěnmeyàng?
Bạn cảm thấy trong người như thế nào?
我觉得全身没劲儿。我还拉肚子……好像我的胃炎病犯了。
Wǒ juéde quánshēn méi jìnr. Wǒ hái lā dùzi... hǎoxiàng wǒ de wèiyán bìng fàn le.
Tôi thấy toàn thân đau nhức. Tôi còn bị đau bụng... tôi mắc bệnh dạ dày hay sao ấy.
你以前生过这种病吗?
Nǐ yǐqián shēng guo zhè zhǒng bìng ma?
Bạn đã từng bị bệnh dạ dày chưa?
没有。
Méiyǒu.
Chưa bao giờ.
你能不能帮我请一位大夫来?
Nǐ néng bu néng bāng wǒ qǐng yí wèi dàifu lái?
Anh có thể mời giúp tôi một bác sỹ đến khám được không?
还是我陪你去一趟医院。
Háishì wǒ péi nǐ qù yí tàng yīyuàn.
Hay để tôi cùng anh đi bệnh viện khám.
谢谢你,麻烦你陪我去。
Xièxie nǐ, máfan nǐ péi wǒ qù.
Cảm ơn anh, làm phiền anh đưa tôi đi.
等我去拉摩托车过来。
Děng wǒ qù lā mótuōchē guòlái.
Đợi tôi đi lấy xe máy.
(Tại bệnh viện...)
护理小姐,我要挂号。
Hùlǐ xiǎojiě, wǒ yào guà hào.
Cô hộ lý, tôi muốn lấy số khám bệnh.
你要挂哪一科?
Nǐ yào guà nǎ yì kē?
Anh muốn khám khoa nào?
我挂内科。
Wǒ guà nèikē.
Tôi khám khoa nội.
你是第一次出诊吗?
Nǐ shì dì yí cì chūzhěn ma?
Anh đi khám lần đầu à?
对,我第一次来。
Duì, wǒ dì yí cì lái.
Vâng, tôi khám lần đầu.
请付3万挂号费。
Qǐng fù sān wàn guàhàofèi.
Phí mua phiếu khám của anh là 30.000 VND.
给你……
Gěi nǐ...
Đây tiền đây....
你在8号诊室看病。
Nǐ zài bā hào zhěnshì kànbìng.
Anh khám ở phòng số 8.
8号诊室在哪儿?
Bā hào zhěnshì zài nǎr?
Phòng số 8 nằm ở đâu?
在你面前。
Zài nǐ miànqián.
Ngay trước mặt anh.
好的,谢谢。
Hǎo de, xièxie.
Vâng, cảm ơn.
II. TỪ VỰNG
STTChữ HánPinyinNghĩa
1看病kànbìngkhám bệnh
2bìngbệnh
3心脏xīnzàngbệnh tim
4胃炎wèiyánviêm dạ dày
5肚子dùzibụng
6厉害lìhailợi hại
7độ
8发烧fāshāophát sốt
9nóng
10lěnglạnh
11开口kāikǒumở mồm
III. HỘI THOẠI TỔNG HỢP
Bệnh nhân
医生,我特别难受。
Yīshēng, wǒ tèbié nánshòu.
Bác sỹ, tôi cảm thấy khó chịu.
Bác sỹ
你哪儿不舒服?
Nǐ nǎr bù shūfu?
Anh thấy khó chịu ở đâu?
Bệnh nhân
我全身发冷,肚子疼。
Wǒ quánshēn fālěng, dùzi téng.
Tôi toàn thân lạnh toát, đau bụng.
Bác sỹ
疼得厉害吗?
Téng de lìhai ma?
Đau nhiều không?
Bệnh nhân
疼得很。
Téng de hěn.
Đau nhiều lắm.
Bác sỹ
你以前生过胃炎病吗?
Nǐ yǐqián shēng guo wèiyánbìng ma?
Trước đây anh đã từng bị bệnh dạ dày chưa?
Bệnh nhân
没有。
Méiyǒu.
Chưa.
Bác sỹ
你发烧吗?
Nǐ fāshāo ma?
Anh có sốt không?
Bệnh nhân
你探热吧。
Nǐ tàn rè ba.
Anh cặp nhiệt độ xem.
Bác sỹ
几多度?
Jǐ duō dù?
Bao nhiêu độ?
Bệnh nhân
39°,请开大口。
Sānshíjiǔ dù, qǐng kāi dà kǒu.
39 độ, anh há mồm to ra xem.
Bác sỹ
我得什么病?
Wǒ dé shénme bìng?
Tôi mắc bệnh gì?
Bệnh nhân
请解开风衣等我听听——流行性感冒啊。
Qǐng jiěkāi fēngyī děng wǒ tīngting — liúxíngxìng gǎnmào a.
Cởi áo khoác tôi khám xem có đúng anh bị mắc cảm lạnh không.
Bác sỹ
你得病不太严重,是感冒而已,吃药就行。回家记得休息。
Nǐ dé bìng bù tài yánzhòng, shì gǎnmào éryǐ, chī yào jiù xíng. Huí jiā jìde xiūxi.
Anh không mắc bệnh gì, chỉ bị cảm lạnh thôi, uống thuốc là được. Về nhà chú ý nghỉ ngơi.
Bệnh nhân
你来那边儿买药。
Nǐ lái nà biānr mǎi yào.
Anh ra đằng kia lấy thuốc.
Bác sỹ
谢谢你。再见。
Xièxie nǐ. Zàijiàn.
Cảm ơn cô. Tạm biệt.
Bệnh nhân
慢走啊。
Màn zǒu a.
Anh đi từ từ nhé.