I. MẪU CÂU
•
阿兰,今天我身体不舒服。
Lan ơi, hôm nay tôi cảm thấy không khỏe.
•
是吗?
Thế à?
•
我觉得有点儿难受。
Tôi cảm thấy khó chịu trong người.
•
你发烧吗?
Bạn có sốt không?
•
我头疼,发烧,吃不下。
Tôi đau đầu, sốt, không muốn ăn.
•
你觉得身体怎么样?
Bạn cảm thấy trong người như thế nào?
•
我觉得全身没劲儿。我还拉肚子……好像我的胃炎病犯了。
Tôi thấy toàn thân đau nhức. Tôi còn bị đau bụng... tôi mắc bệnh dạ dày hay sao ấy.
•
你以前生过这种病吗?
Bạn đã từng bị bệnh dạ dày chưa?
•
没有。
Chưa bao giờ.
•
你能不能帮我请一位大夫来?
Anh có thể mời giúp tôi một bác sỹ đến khám được không?
•
还是我陪你去一趟医院。
Hay để tôi cùng anh đi bệnh viện khám.
•
谢谢你,麻烦你陪我去。
Cảm ơn anh, làm phiền anh đưa tôi đi.
•
等我去拉摩托车过来。
Đợi tôi đi lấy xe máy.
(Tại bệnh viện...)
•
护理小姐,我要挂号。
Cô hộ lý, tôi muốn lấy số khám bệnh.
•
你要挂哪一科?
Anh muốn khám khoa nào?
•
我挂内科。
Tôi khám khoa nội.
•
你是第一次出诊吗?
Anh đi khám lần đầu à?
•
对,我第一次来。
Vâng, tôi khám lần đầu.
•
请付3万挂号费。
Phí mua phiếu khám của anh là 30.000 VND.
•
给你……
Đây tiền đây....
•
你在8号诊室看病。
Anh khám ở phòng số 8.
•
8号诊室在哪儿?
Phòng số 8 nằm ở đâu?
•
在你面前。
Ngay trước mặt anh.
•
好的,谢谢。
Vâng, cảm ơn.