BÀI 07: ĐI ĂN CƠM
I. MẪU CÂU THÔNG DỤNG
Bài 07
I. MẪU CÂU THÔNG DỤNG
阿兰,你饿了吗?我们出去吃饭啊。
Ā Lán, nǐ è le ma? Wǒmen chūqù chīfàn a.
Lan, bạn đói chưa? Chúng ta đi ăn cơm thôi.
你要在哪儿吃饭?
Nǐ yào zài nǎr chīfàn?
Chị muốn ăn cơm ở đâu?
我要在中国酒家吃饭。
Wǒ yào zài Zhōngguó jiǔjiā chīfàn.
Tôi muốn ăn cơm ở nhà hàng Trung Quốc.
好吧。
Hǎo ba.
Được thôi.
(Tại nhà hàng)
你们好,请问,你们有几个人一起去?
Nǐmen hǎo, qǐngwèn, nǐmen yǒu jǐ gè rén yìqǐ qù?
Chào các chị, xin hỏi các chị đi mấy người?
我们2个。
Wǒmen liǎng gè.
Chúng tôi đi 2 người.
请这边儿坐。
Qǐng zhè biānr zuò.
Mời ngồi bên này ạ.
给我菜单,我要点菜。你有越文菜单吗?
Gěi wǒ càidān, wǒ yào diǎn cài. Nǐ yǒu Yuèwén càidān ma?
Cho tôi thực đơn, tôi muốn gọi món. Cô có thực đơn tiếng Việt không?
对不起,我们没有越文菜单。你要用什么菜?
Duìbuqǐ, wǒmen méiyou Yuèwén càidān. Nǐ yào yòng shénme cài?
Xin lỗi, không có ạ. Chị muốn dùng món gì ạ?
你有什么好建议?
Nǐ yǒu shénme hǎo jiànyì?
Cô có gợi ý gì không?
四川豆腐很好吃,你们试试看。
Sìchuān dòufu hěn hǎochī, nǐmen shìshi kàn.
Món đậu phụ Tứ Xuyên ngon tuyệt, chị thử xem.
有香菇鸡肉片吗?
Yǒu xiānggū jīròupiàn ma?
Món gà xào nấm có không?
不好意思,我们今天用光鸡肉了。
Bù hǎoyìsi, wǒmen jīntiān yòng guāng jīròu le.
Xin lỗi, hôm nay chúng tôi hết gà rồi.
好的,那来一个香菇肉片,一个糖醋鱼,一个蒸饺,一个铁板牛肉。
Hǎo de, nà lái yí gè xiānggū ròupiàn, yí gè tángcùyú, yí gè zhēngjiǎo, yí gè tiěbǎn niúròu.
Được rồi, cho tôi món thịt heo xào nấm, cá xốt chua ngọt, bánh chẻo hấp, bò áp chảo.
你们想喝点儿什么?
Nǐmen xiǎng hē diǎnr shénme?
Các chị muốn uống gì?
两瓶可口可乐。
Liǎng píng kěkǒukělè.
Cho tôi hai chai Coca cola.
还要点什么吗?
Hái yào diǎn shénme ma?
Còn món gì nữa không ạ?
够了,我会再点。
Gòu le, wǒ huì zài diǎn.
Thế tạm đủ rồi, có gì tôi sẽ gọi sau.
OK。请等一下儿,菜就来。
OK. Qǐng děng yíxiàr, cài jiù lái.
Vâng, xin chờ lát, tôi dọn món lên ngay.
Một số cách chế biến món ăn
Chữ HánPinyinNghĩa
chǎoxào
shāonướng, quay
清蒸qīngzhēnghấp
jiānchiên
zhárán
huìxào, hấp (cơm lẫn thức ăn)
dùnhầm
Thực đơn
Chữ HánPinyinNghĩa
铁板牛肉tiěbǎn niúròubò áp chảo
黑椒牛柳hēijiāo niúliǔthịt bò xào tiêu
香波咕噜肉xiāngbō gūlūròuthịt lợn xốt chua ngọt
香菇肉片xiānggū ròupiànthịt lợn xào nấm
鱼香肉丝yúxiāng ròusīthịt lợn thái sợi xào
咖喱鸡kālijīgà cà ri
炸鸡zhájīgà rán
糖醋鱼tángcùyúcá xốt chua ngọt
清蒸鱼qīngzhēngyúcá hấp
炒青菜chǎo qīngcàicải ngọt xào
西兰花带子xīlánhuā dàizixúp lơ xào hải sản
麻婆豆腐mápó dòufuđậu phụ xốt cay
蒸饺zhēngjiǎobánh chẻo hấp
扬州炒饭yángzhōu chǎofàncơm rang dương châu
比萨饼bǐsàbǐngbánh pizza
汉堡包hànbǎobāobánh hamburger
烤鸭kǎoyāvịt quay
菠菜bōcàirau chân vịt
II. TỪ VỰNG
STTChữ HánPinyinNghĩa
1chīăn
2uống
3fàncơm
4càirau
5威士忌wēishìjìrượu uýt ky
6香槟酒xiāngbīnjiǔrượu sâm banh
7白兰地báilándìrượu brandi
8柠檬水níngméngshuǐnước chanh
9汽水qìshuǐnước ngọt
III. HỘI THOẠI TỔNG HỢP
A
你们好,请问你们用什么菜?
Nǐmen hǎo, qǐngwèn nǐmen yòng shénme cài?
Chào các chị, xin hỏi chị muốn dùng món gì?.
B
拿菜单给我看。
Ná càidān gěi wǒ kàn.
Cho chị xem thực đơn.
A
请等一下……这个的。
Qǐng děng yíxià…… zhè ge de.
Chị chờ chút... Thực đơn đây chị ơi.
B
来一个香波咕噜肉,一个炒青菜,一个炸鸡,一个清蒸鱼,两个碗饭,一碗汤。
Lái yí gè xiāngbō gūlūròu, yí gè chǎo qīngcài, yí gè zhájī, yí gè qīngzhēngyú, liǎng wǎn fàn, yì wǎn tāng.
Cho chị một món thịt lợn xốt chua ngọt, một cải ngọt xào, một gà rán, một cá hấp, hai bát cơm, một bát canh.
A
你要喝儿什么?
Nǐ yào hē diǎnr shénme?
Chị có uống gì không?
B
来一瓶河内啤酒。
Lái yì píng Hénèi píjiǔ.
Cho chị một chai bia Hà Nội.
A
OK。请等一下儿,菜就来。
OK. Qǐng děng yíxiàr, cài jiù lái.
Vâng, chị đợi một lát, thức ăn sẽ được mang ra.
B
OK。
OK.
OK.
A
你们来了,请这边儿坐。
Nǐmen lái le, qǐng zhè biānr zuò.
Các anh đến rồi, mời các anh ngồi đây.
B
你们几位想吃点儿什么?
Nǐmen jǐ wèi xiǎng chī diǎn shénme?
Các anh muốn ăn món gì?
A
来一个清蒸鱼。
Lái yí gè qīngzhēngyú.
Cho một món cá hấp.
B
再来一只北京烤鸭和一个西兰花带子。
Zài lái yì zhī Běijīng kǎoyā hé yí gè xīlánhuā dàizi.
Thêm một con vịt quay Bắc Kinh và một món súp lơ xào hải sản.
A
请帮我点几个菜,行吗?
Qǐng bāng wǒ diǎn jǐ gè cài, xíng ma?
Gọi giúp tôi mấy món được không?
B
要什么酒?是茅台酒吗?
Yào shénme jiǔ? Shì Máotáijiǔ ma?
Các anh muốn uống rượu gì? Rượu Mao Đài được không?
A
主食吃什么?
Zhǔshí chī shénme?
Món ăn chính là gì?
B
两碗饭。
Liǎng wǎn fàn.
Cho hai bát cơm.
A
要汤吗?
Yào tāng ma?
Có cần canh không?
B
来一碗西红柿鸡蛋汤。
Lái yì wǎn xīhóngshì jīdàn tāng.
Cho món canh trứng nấu cà chua.
A
娘女,请算账。
Niáng nǚ, qǐng suànzhàng.
Em ơi, tính tiền cho anh.
B
今天我请客,我来付钱。
Jīntiān wǒ qǐng kè, wǒ lái fù qián.
Hôm nay tôi đãi khách nên để tôi trả tiền.
A
剩下的钱,请你收下吧。
Shèng xià de qián, qǐng nǐ shōu xià ba.
Không cần trả lại tiền thừa đâu.
B
谢谢,我们酒店规定不能收小费。
Xièxie, wǒmen jiǔdiàn guīdìng bù néng shōu xiǎofèi.
Em cảm ơn, nhà hàng chúng em quy định là không lấy tiền bo của khách.