BÀI 06: MUA SẮM
I. MẪU CÂU THÔNG DỤNG
Bài 06
I. MẪU CÂU THÔNG DỤNG
•
请问,靠近这里儿有市场吗?
Qǐngwèn, kàojìn zhè lǐr yǒu shìchǎng ma?
Xin hỏi, gần đây có cái chợ nào không?
•
有啊,对面有一个。
Yǒu a, duìmiàn yǒu yí gè.
Có đấy, đối diện chỗ chúng ta có một cái chợ đấy.
•
你要买什么东西?
Nǐ yào mǎi shénme dōngxi?
Chị muốn mua đồ gì?
•
我要买几件衣服和一点儿水果。
Wǒ yào mǎi jǐ jiàn yīfu hé yìdiǎnr shuǐguǒ.
Tôi muốn mua mấy bộ quần áo và một ít hoa quả.
•
水果店靠近衣服市场。你来对面就看到。
Shuǐguǒ diàn kàojìn yīfu shìchǎng. Nǐ lái duìmiàn jiù kàndào.
Cửa hàng hoa quả ngay gần chợ quần áo. Chị đi đến đối diện là nhìn thấy.
•
谢谢你。
Xièxie nǐ.
Cám ơn anh.
(Tại cửa hàng hoa quả)
•
小姐,请问桃子多少钱一公斤?
Xiǎojiě, qǐngwèn táozi duōshao qián yì gōngjīn?
Cô ơi, đào bao tiền một kg?
•
十块。
Shí kuài.
10 đồng.
•
我要1公斤桃子;2公斤苹果。
Wǒ yào yì gōngjīn táozi; liǎng gōngjīn píngguǒ.
Tôi muốn 1 kg đào, 2 kg táo.
•
桃子:十块;苹果:30块。总共40块。
Táozi: shí kuài; píngguǒ: sānshí kuài. Zǒnggòng sìshí kuài.
Đào 10 đồng, táo 30 đồng. Tổng cộng 40 đồng.
•
好的。谢谢你。
Hǎo de. Xièxie nǐ.
Được rồi, cảm ơn cô.
(Tại cửa hàng quần áo)
•
先生,这件连衣裙有什么号码?
Xiānsheng, zhè jiàn liányīqún yǒu shénme hàomǎ?
Em ơi, cái váy này có mấy cỡ?
•
有4个号码:S, M, L, XL。
Yǒu sì gè hàomǎ: S, M, L, XL.
Có 4 cỡ: S, M, L, XL.
•
有什么颜色?
Yǒu shénme yánsè?
Có mấy màu?
•
三个颜色:红色,白色,黑色。
Sān gè yánsè: hóngsè, báisè, hēisè.
Có 3 màu: đỏ, trắng, đen.
•
你要什么颜色的?
Nǐ yào shénme yánsè de?
Chị muốn mua màu gì?
•
我喜欢白色的。
Wǒ xǐhuan báisè de.
Tôi muốn màu trắng.
•
给你这件。
Gěi nǐ zhè jiàn.
Đây chị xem đi.
•
这件太小了,给我M码。
Zhè jiàn tài xiǎo le, gěi wǒ M mǎ.
Bộ này hơi nhỏ, lấy cho chị cỡ M.
•
对不起,白色的没有M码了。
Duìbuqǐ, báisè de méiyou M mǎ le.
Xin lỗi chị, màu trắng không còn cỡ M.
•
你要红色的吗?
Nǐ yào hóngsè de ma?
Chị xem màu đỏ có được không?
•
OK。我能试吗?看合不合适?
OK. Wǒ néng shì ma? Kàn hé bu héshì?
OK. Tôi có thể thử được không? Xem có hợp với tôi không?
•
好的,没问题。
Hǎo de, méi wèntí.
Vâng, chị cứ thử đi.
•
谢谢你。
Xièxie nǐ.
Cám ơn em.
II. TỪ VỰNG
STTChữ HánPinyinNghĩa
1桃子táoziđào
2苹果píngguǒtáo
3斤jīncân (½ kg)
4衣服yīfuquần áo
5连衣裙liányīqúnváy liền áo
6水果shuǐguǒhoa quả
Ghi chú: Nên mặc cả thế nào khi đi mua sắm ở Trung Quốc
•
太贵了,便宜一点儿。
Tài guì le, piányi yìdiǎnr.
Hơi đắt, bớt nữa đi.
•
太贵了,可以便宜一点儿吗?
Tài guì le, kěyǐ piányi yìdiǎnr ma?
Hơi đắt, có thể rẻ hơn một chút không?
III. HỘI THOẠI TỔNG HỢP
A
请问,这双鞋多少钱?
Qǐngwèn, zhè shuāng xié duōshao qián?
Xin hỏi, đôi giày này bao nhiêu tiền?
B
100块。
Yìbǎi kuài.
100 tệ.
A
什么颜色?什么号码?
Shénme yánsè? Shénme hàomǎ?
Có màu gì? Có những cỡ nào?
B
黑色跟红色;从35号到40号。
Hēisè gēn hóngsè; cóng sānshíwǔ hào dào sìshí hào.
Có hai màu đen và màu đỏ, có từ cỡ 35-40.
A
给我看黑色,37号。
Gěi wǒ kàn hēisè, sānshíqī hào.
Cho tôi xem màu đen cỡ 37.
B
给你这双。
Gěi nǐ zhè shuāng.
Chị xem đi.
A
黑色看起来太老,拿给我红色看看。
Hēisè kàn qǐlái tài lǎo, ná gěi wǒ hóngsè kànkan.
Màu đen nhìn hơi già, đưa tôi màu đỏ xem sao.
B
是……你穿红色看起来很年轻。
Shì…… nǐ chuān hóngsè kàn qǐlái hěn niánqīng.
Vâng…… Chị đi màu đỏ nhìn trẻ trung.
A
100块太贵,可以便宜一点儿吗?70块吧。
Yìbǎi kuài tài guì, kěyǐ piányi yìdiǎnr ma? Qīshí kuài ba.
Giá 100 tệ hơi đắt, cô bớt giá đi được không? Giá 70 tệ/đôi nhé.
B
70块卖不了,算吧,80块卖给你。
Qīshí kuài mài bù liǎo, suàn ba, bāshí kuài mài gěi nǐ.
Giá đó không được đâu chị ơi, thôi lấy chị 80 tệ.
A
好的,给我一双红色。
Hǎo de, gěi wǒ yì shuāng hóngsè.
Được rồi, lấy cho tôi đôi màu đỏ đi.
B
好的。
Hǎo de.
Vâng.