I. MẪU CÂU THÔNG DỤNG
•
请问,靠近这里儿有市场吗?
Xin hỏi, gần đây có cái chợ nào không?
•
有啊,对面有一个。
Có đấy, đối diện chỗ chúng ta có một cái chợ đấy.
•
你要买什么东西?
Chị muốn mua đồ gì?
•
我要买几件衣服和一点儿水果。
Tôi muốn mua mấy bộ quần áo và một ít hoa quả.
•
水果店靠近衣服市场。你来对面就看到。
Cửa hàng hoa quả ngay gần chợ quần áo. Chị đi đến đối diện là nhìn thấy.
•
谢谢你。
Cám ơn anh.
(Tại cửa hàng hoa quả)
•
小姐,请问桃子多少钱一公斤?
Cô ơi, đào bao tiền một kg?
•
十块。
10 đồng.
•
我要1公斤桃子;2公斤苹果。
Tôi muốn 1 kg đào, 2 kg táo.
•
桃子:十块;苹果:30块。总共40块。
Đào 10 đồng, táo 30 đồng. Tổng cộng 40 đồng.
•
好的。谢谢你。
Được rồi, cảm ơn cô.
(Tại cửa hàng quần áo)
•
先生,这件连衣裙有什么号码?
Em ơi, cái váy này có mấy cỡ?
•
有4个号码:S, M, L, XL。
Có 4 cỡ: S, M, L, XL.
•
有什么颜色?
Có mấy màu?
•
三个颜色:红色,白色,黑色。
Có 3 màu: đỏ, trắng, đen.
•
你要什么颜色的?
Chị muốn mua màu gì?
•
我喜欢白色的。
Tôi muốn màu trắng.
•
给你这件。
Đây chị xem đi.
•
这件太小了,给我M码。
Bộ này hơi nhỏ, lấy cho chị cỡ M.
•
对不起,白色的没有M码了。
Xin lỗi chị, màu trắng không còn cỡ M.
•
你要红色的吗?
Chị xem màu đỏ có được không?
•
OK。我能试吗?看合不合适?
OK. Tôi có thể thử được không? Xem có hợp với tôi không?
•
好的,没问题。
Vâng, chị cứ thử đi.
•
谢谢你。
Cám ơn em.