BÀI 5: ĐỔI TIỀN
I. MẪU CÂU THÔNG DỤNG
Bài 05
I. MẪU CÂU THÔNG DỤNG
小姐,你好!请问这里能不能换钱?
Xiǎojiě, nǐ hǎo! Qǐngwèn zhèlǐ néng bu néng huàn qián?
Chào cô, xin hỏi ở đây có thể đổi tiền không?
能,你带的是什么钱?
Néng, nǐ dài de shì shénme qián?
Có ạ. Ông muốn đổi tiền gì?
我要换美元。
Wǒ yào huàn Měiyuán.
Tôi muốn đổi tiền đô la Mỹ.
你要换多少钱?
Nǐ yào huàn duōshao qián?
Anh muốn đổi bao nhiêu tiền?
我换500块。
Wǒ huàn wǔbǎi kuài.
Tôi đổi 500 USD.
一美元的外汇券价格呢?
Yì Měiyuán de wàihuìquàn jiàgé ne?
Một USD có tỉ giá hối đoái bao nhiêu?
220块。
Èrbǎi èrshí kuài.
220 đồng.
你还要换什么钱?
Nǐ hái yào huàn shénme qián?
Anh còn muốn đổi tiền gì nữa không?
我还要换台币。
Wǒ hái yào huàn Táibì.
Tôi còn muốn đổi thêm tiền Đài tệ.
你要换多少?
Nǐ yào huàn duōshao?
Anh muốn đổi bao nhiêu?
请问今日台币与越币兑换率是多少?
Qǐngwèn jīnrì Táibì yǔ Yuèbì duìhuànlǜ shì duōshao?
Xin hỏi, hôm nay tỉ giá tiền Đài đổi sang tiền Việt là bao nhiêu?
今日兑换率是一比800。
Jīnrì duìhuànlǜ shì yì bǐ bābǎi.
Tỉ giá hôm nay là 1:800.
我换300美元。
Wǒ huàn sānbǎi Měiyuán.
Tôi đổi 300 USD.
请等一下……你的钱,请数看看。
Qǐng děng yíxià… nǐ de qián, qǐng shǔ kànkan.
Xin ông chờ chút. Tiền của ông đây, ông đếm lại xem đủ chưa.
好了,够了。谢谢你。
Hǎo le, gòu le. Xièxie nǐ.
Được rồi, đủ rồi. Cảm ơn cô.
没什么。
Méi shénme.
Không có gì.
Một số loại tiền tệ trên thế giới
Chữ HánPinyinNghĩa
美元Měiyuánđô la Mỹ
人民币Rénmínbìnhân dân tệ
越盾Yuèdùntiền Việt
台币Táibìtiền Đài
港币Gǎngbìđô la Hồng Kông
日元Rìyuányên Nhật
欧元Ōuyuánđồng Euro
II. TỪ VỰNG
STTChữ HánPinyinNghĩa
1外汇券wàihuìquànhối đoái
2qiántiền
3huànđổi
4金店jīndiàncửa hàng vàng
5láiđến
6đi
7gěiđưa
8cầm
9shǔđếm
10zhǎotìm
11银行yínhángngân hàng
III. HỘI THOẠI TỔNG HỢP
A
钱花光了,我没钱了,我要去换钱。
Qián huā guāng le, wǒ méi qián le, wǒ yào qù huàn qián.
Tôi tiêu hết sạch tiền rồi, không còn tiền nữa, tôi phải đi đổi tiền thôi.
B
饭店里可以换钱啊。
Fàndiàn lǐ kěyǐ huàn qián a.
Ở trong khách sạn họ có đổi tiền đấy.
A
小姐,我要换钱。
Xiǎojiě, wǒ yào huàn qián.
Chào cô, tôi muốn đổi tiền.
B
你带的什么钱?换多少钱?
Nǐ dài de shénme qián? Huàn duōshao qián?
Anh mang loại tiền gì và đổi bao tiền?
A
换1000美金。请问今日美金与越盾兑换率是多少?
Huàn yìqiān Měijīn. Qǐngwèn jīnrì Měijīn yǔ Yuèdùn duìhuànlǜ shì duōshao?
Đổi 1000 USD, xin hỏi hôm nay tỉ giá USD đổi sang tiền Việt là bao nhiêu?
B
2200……请你先填一张兑换单。
Èrqiān èrbǎi… qǐng nǐ xiān tián yì zhāng duìhuàndān.
2200 đồng… Xin anh điền vào phiếu đổi tiền.
A
这样写,对了吗?
Zhèyàng xiě, duì le ma?
Điền như thế này đúng chưa cô?
B
对了。
Duì le.
Đúng rồi.
B
先生,这张钱太旧了,麻烦你给我换其他张的。
Xiānsheng, zhè zhāng qián tài jiù le, máfan nǐ gěi wǒ huàn qítā zhāng de.
Anh ơi, tờ tiền này cũ quá, phiền anh đổi lại cho em tờ khác.
A
OK,没事。
OK, méi shì.
OK. Không sao.
B
请你收钱。
Qǐng nǐ shōu qián.
Anh nhận tiền hộ em.
A
够了,谢谢你。
Gòu le, xièxie nǐ.
Đủ rồi em ạ, cảm ơn em.
B
你还要什么的?
Nǐ hái yào shénme de?
Anh còn cần gì nữa không?
A
不用了,谢谢你。
Búyòng le, xièxie nǐ.
Không, cảm ơn em.