第二单元 住宿
Bài 3: 您要单人间还是双人间?
Anh/Chị muốn phòng đơn hay phòng đôi?
你好!我想要一个房间。
Xin chào! Tôi muốn một phòng.
您好!您要单人间还是双人间?
Xin chào! Anh/Chị muốn phòng đơn hay phòng đôi?
我能先看一下价目表吗?
Tôi có thể xem bảng giá trước không?
给您。
Cho anh/chị.
单人间和双人间有什么不同?
Phòng đơn và phòng đôi có gì khác nhau?
房间的设施基本一样,只是双人间放了两张单人床,房间也要大一些。
Tiện nghi phòng cơ bản giống nhau, chỉ là phòng đôi để hai giường đơn, phòng cũng lớn hơn một chút.
我先要一个单人间,再预订一个双人间。后天我的老板和一位同事也要来上海。
Tôi trước lấy một phòng đơn, đặt thêm một phòng đôi. Ngày mốt sếp và một đồng nghiệp của tôi cũng đến Thượng Hải.
这里交通很方便,客人的入住率很高。如果下午6点客人还没到的话,就要取消预订。
Giao thông ở đây rất tiện lợi, tỉ lệ khách nhận phòng rất cao. Nếu 6 giờ chiều khách chưa đến thì sẽ hủy đặt phòng.
好,我知道了。
Vâng, tôi biết rồi.
请您填一下住宿登记表。要我帮您吗?
Xin anh/chị điền phiếu đăng ký lưu trú. Cần tôi giúp không?
谢谢,不用了,我看得懂。
Cảm ơn, không cần, tôi đọc hiểu được.
您的汉语水平真高!
Trình độ tiếng Hán của anh/chị thật cao!
哪里。
Anh/chị quá khen.
您需要付1000元押金。
Anh/chị cần đặt cọc 1000 tệ.
好的。
Được ạ.
给您房卡。请到518房间。"518"可是个吉利的数字,"518,我要发"。这个房间还能看到花园。
Cho anh/chị thẻ phòng. Xin đến phòng 518. "518" là con số may mắn, "518, tôi sẽ phát tài". Phòng này còn nhìn thấy vườn hoa.
太好了!
Tuyệt quá!
电梯在您的左边,请这边走。祝您愉快!
Thang máy ở bên trái anh/chị, xin đi bên này. Chúc anh/chị vui vẻ!