A
经理,6月份的账准备结了,您看一下试算平衡表。
Jīnglǐ, liù yuèfèn de zhàng zhǔnbèi jié le, nín kàn yíxià shìsuàn pínghéng biǎo.
Giám đốc, sổ tháng 6 đã chuẩn bị khóa. Ông xem bảng cân đối thử giúp tôi.
B
好的。所有部门费用都报了吗?
Hǎo de. Suǒyǒu bùmén fèiyong dōu bào le ma?
Được. Chi phí của tất cả các phòng ban đã được ghi nhận chưa?
A
都报了。折旧、工资、社保、税费都已经计提。
Dōu bào le. Zhéjiù, gōngzī, shèbǎo, shuìfèi dōu yǐjīng jìtí.
Đã ghi nhận đầy đủ. Khấu hao, lương, bảo hiểm xã hội và thuế phí đều đã được trích.
B
成本和损益结转做了吗?
Chéngběn hé sǔnyì jiézhuǎn zuò le ma?
Đã kết chuyển giá vốn và lãi lỗ chưa?
A
做了。本月毛利二十四万,净利润七万九。
Zuò le. Běn yuè máolì èrshísì wàn, jìnglìrùn qī wàn jiǔ.
Đã làm. Lợi nhuận gộp tháng này là hai trăm bốn mươi nghìn, lợi nhuận ròng bảy mươi chín nghìn.
B
银行对账平衡吗?
Yínháng duìzhàng pínghéng ma?
Đối chiếu ngân hàng có cân không?
A
平衡。未达账项有两笔,都是正常的在途资金。
Pínghéng. Wèidá zhàngxiàng yǒu liǎng bǐ, dōu shì zhèngcháng de zàitú zījīn.
Có. Có hai khoản chưa đối chiếu, đều là tiền đang chuyển bình thường.
B
好,备份数据后关账吧。
Hǎo, bèifèn shùjù hòu guānzhàng ba.
Được, sao lưu dữ liệu rồi đóng kỳ.
A
已经备份了。我现在关账。
Yǐjīng bèifèn le. Wǒ xiànzài guānzhàng.
Đã sao lưu. Bây giờ tôi sẽ đóng kỳ.