Trang chủ
Mục tiêu bài họcPhần 1/7

Mục tiêu tiếng Trung

Sử dụng đúng từ vựng và mẫu câu về khóa sổ cuối tháng; nghe – nói được một tình huống công việc cơ bản.

Mục tiêu nghiệp vụ

Nhận biết chứng từ và trình tự nghiệp vụ liên quan đến khóa sổ cuối tháng.

Đầu ra bài học

Trình bày các bước khóa sổ cuối tháng.

1. Mục tiêu ngôn ngữ và nghiệp vụ
  • Hiểu các bước khóa sổ cuối tháng.
  • Kiểm tra các điều kiện trước khi khóa sổ.
  • Thực hiện các bút toán cuối tháng: khấu hao, phân bổ, kết chuyển.
2. Từ vựng
3. Mẫu câu trọng tâm
1
月底要结账了。
Yuèdǐ yào jiézhàng le.
Cuối tháng phải khóa sổ rồi.
2
所有凭证都要审核记账。
Suǒyǒu píngzhèng dōu yào shěnhé jìzhàng.
Tất cả chứng từ đều phải được kiểm tra, duyệt và ghi sổ.
3
先计提折旧和工资。
Xiān jìtí zhéjiù hé gōngzī.
Trước tiên trích khấu hao và tiền lương phải trả.
4
再摊销费用和结转成本。
Zài tānxiāo fèiyong hé jiézhuǎn chéngběn.
Sau đó phân bổ chi phí và kết chuyển giá vốn.
5
试算平衡后才能结账。
Shìsuàn pínghéng hòu cáinéng jiézhàng.
Chỉ được khóa sổ sau khi cân đối thử.
6
损益结转到本年利润。
Sǔnyì jiézhuǎn dào běnnián lìrùn.
Kết chuyển lãi lỗ vào lợi nhuận năm nay.
7
数据备份了吗?
Shùjù bèifèn le ma?
Đã sao lưu dữ liệu chưa?
8
关账后不能再录入凭证。
Guānzhàng hòu bùnéng zài lùrù píngzhèng.
Sau khi đóng kỳ không được nhập thêm chứng từ.
9
反结账需要管理员权限。
Fǎn jiézhàng xūyào guǎnlǐyuán quánxiàn.
Hủy khóa sổ cần quyền quản trị viên.
10
自定义结转模板很方便。
Zìdìngyì jiézhuǎn múbǎn hěn fāngbiàn.
Mẫu kết chuyển tùy chỉnh rất tiện lợi.
11
期间损益结转是自动的。
Qījiān sǔnyì jiézhuǎn shì zìdòng de.
Kết chuyển lãi lỗ trong kỳ được thực hiện tự động.
12
社保和公积金要一起计提。
Shèbǎo hé gōngjījīn yào yìqǐ jìtí.
Bảo hiểm xã hội và quỹ nhà ở phải được trích cùng lúc.
13
核对无误,可以关账。
Héduì wúwù, kěyǐ guānzhàng.
Đã kiểm tra không có sai sót, có thể đóng kỳ.
14
关账通知已经发给大家了。
Guānzhàng tōngzhī yǐjīng fā gěi dàjiā le.
Thông báo đóng kỳ đã được gửi cho mọi người.
15
截止日期是每月3号。
Jiézhǐ rìqī shì měi yuè sān hào.
Hạn chót là ngày 3 hằng tháng.
Nhiệm vụ giao tiếp: Trình bày các bước khóa sổ cuối tháng.
A: 总账会计 (Kế toán tổng hợp) – B: 财务经理 (Giám đốc tài vụ)
A
经理,6月份的账准备结了,您看一下试算平衡表。
Jīnglǐ, liù yuèfèn de zhàng zhǔnbèi jié le, nín kàn yíxià shìsuàn pínghéng biǎo.
Giám đốc, sổ tháng 6 đã chuẩn bị khóa. Ông xem bảng cân đối thử giúp tôi.
B
好的。所有部门费用都报了吗?
Hǎo de. Suǒyǒu bùmén fèiyong dōu bào le ma?
Được. Chi phí của tất cả các phòng ban đã được ghi nhận chưa?
A
都报了。折旧、工资、社保、税费都已经计提。
Dōu bào le. Zhéjiù, gōngzī, shèbǎo, shuìfèi dōu yǐjīng jìtí.
Đã ghi nhận đầy đủ. Khấu hao, lương, bảo hiểm xã hội và thuế phí đều đã được trích.
B
成本和损益结转做了吗?
Chéngběn hé sǔnyì jiézhuǎn zuò le ma?
Đã kết chuyển giá vốn và lãi lỗ chưa?
A
做了。本月毛利二十四万,净利润七万九。
Zuò le. Běn yuè máolì èrshísì wàn, jìnglìrùn qī wàn jiǔ.
Đã làm. Lợi nhuận gộp tháng này là hai trăm bốn mươi nghìn, lợi nhuận ròng bảy mươi chín nghìn.
B
银行对账平衡吗?
Yínháng duìzhàng pínghéng ma?
Đối chiếu ngân hàng có cân không?
A
平衡。未达账项有两笔,都是正常的在途资金。
Pínghéng. Wèidá zhàngxiàng yǒu liǎng bǐ, dōu shì zhèngcháng de zàitú zījīn.
Có. Có hai khoản chưa đối chiếu, đều là tiền đang chuyển bình thường.
B
好,备份数据后关账吧。
Hǎo, bèifèn shùjù hòu guānzhàng ba.
Được, sao lưu dữ liệu rồi đóng kỳ.
A
已经备份了。我现在关账。
Yǐjīng bèifèn le. Wǒ xiànzài guānzhàng.
Đã sao lưu. Bây giờ tôi sẽ đóng kỳ.
5. Quy trình nghiệp vụ
Khi trình bày, sử dụng các từ nối: 首先 shǒuxiān trước tiên; 然后 ránhòu sau đó; 接下来 jiēxiàlái tiếp theo; 最后 zuìhòu cuối cùng.
Quy trình khóa sổ cuối tháng (TQ):
1. Ngày 25-28: Thu thập tất cả chứng từ phát sinh trong tháng.
2. Ngày 28-29: Kiểm tra, sắp xếp, lập chứng từ ghi sổ.
3. Ngày 29-30:
Ghi sổ tất cả các nghiệp vụ (审核 → 记账).
4. Ngày 30: Đối chiếu ngân hàng, đối chiếu công nợ, đối chiếu kho.
5. Ngày 30-31: Thực hiện các bút toán cuối tháng:
Trích khấu hao TSCĐ.
Trích lập lương, bảo hiểm, quỹ nhà ở.
Phân bổ chi phí sản xuất chung.
Phân bổ chi phí dài hạn (nếu có).
Kết chuyển giá vốn hàng bán.
Kết chuyển doanh thu, chi phí vào "本年利润".
6. Kiểmtra: Chạy "试算平衡表" xem Tổng Nợ = Tổng Có không.
7. Sao lưu: Backup dữ liệu kế toán.
8. Khóasổ: Thực hiện thao tác "结账/关账" trên phần mềm. Sau khi khóa, không thể sửa chứng từ tháng đó (trừ khi hủy khóa sổ).
6. Đọc biểu mẫu và chứng từ
Đọc theo thứ tự: tên chứng từ → đơn vị lập → ngày tháng → đối tượng → số tiền/số lượng → chữ ký và phê duyệt.
月末结转分录清单 (Danh sách bút toán kết chuyển cuối tháng):
深圳贸易公司 2026年6月月末结转分录
1. 计提折旧
借:管理费用-折旧费 5,000
贷:累计折旧 5,000
2. 计提工资
借:管理费用-工资 50,000
销售费用-工资 30,000
贷:应付职工薪酬-工资 80,000
3. 结转销售成本
借:主营业务成本 560,000
贷:库存商品 560,000
4. 结转损益
借:主营业务收入 800,000
贷:本年利润 800,000
借:本年利润 721,250
贷:主营业务成本 560,000
管理费用 80,000
销售费用 50,000
财务费用 5,000
税金及附加 5,000
所得税费用 21,250
(本年利润贷方余额78,750=净利润)
7. Tình huống giao tiếp và xử lý
Yêu cầu: xác định vấn đề, chọn mẫu câu phù hợp, trình bày cách xử lý và xác nhận kết quả.
Tình huống: Đã khóa sổ tháng 6, phát hiện một hóa đơn chi phí điện thoại 2,000 tệ của tháng 6 nhưng quên chưa ghi sổ.
Xử lý:
1. Không được sửa trực tiếp sổ tháng 6 nếu đã báo cáo thuế.
2. Nếu chưa báo cáo thuế: Hủy khóa sổ (反结账), bổ sung chứng từ, khóa sổ lại.
3. Nếu đã báo cáo thuế: Ghi vào tháng 7 với nội dung "补记6月电话费". Bút toán: Nợ TK Chi phí quản lý (hoặc Nợ TK Lợi nhuận chưa phân phối nếu ảnh hưởng niên độ) / Có TK Tiền gửi (hoặc Phải trả).
4. Theo nguyên tắc kế toán Trung Quốc: Sai sót của năm trước mới điều chỉnh qua "以前年度损益调整". Sai sót trong năm thì ghi bổ sung tháng phát hiện.
Bảng ghi chú – Bài 28
Tự động lưu khi bạn gõ