A
小李,年中盘点结果怎么样?
Xiǎo Lǐ, niánzhōng pándiǎn jiéguǒ zěnme yàng?
Tiểu Lý, kết quả kiểm kê giữa năm thế nào?
B
原材料仓盘盈两千块,成品仓盘亏五千块,固定资产盘亏一台电脑。
Yuáncáiliào cāng pányíng liǎng qiān kuài, chéngpǐn cāng pánkuī wǔ qiān kuài, gùdìng zīchǎn pánkuī yì tái diànnǎo.
Kho nguyên liệu thừa hai nghìn tệ, kho thành phẩm thiếu năm nghìn tệ, tài sản cố định thiếu một máy tính.
A
原因查了吗?
Yuányīn chá le ma?
Đã tìm được nguyên nhân chưa?
B
原材料仓是计量误差,成品仓是保管不善被盗,电脑是员工离职未归还。
Yuáncáiliào cāng shì jìliáng wùchā, chéngpǐn cāng shì bǎoguǎn bùshàn bèi dào, diànnǎo shì yuángōng lízhí wèi guīhuán.
Kho nguyên liệu do sai số đo lường; kho thành phẩm do quản lý không tốt nên bị mất cắp; máy tính do nhân viên nghỉ việc chưa hoàn trả.
A
处理意见呢?
Chǔlǐ yìjiàn ne?
Ý kiến xử lý thế nào?
B
原材料盘盈冲减管理费用,成品盘亏由仓库管理员赔30%,公司承担70%。电脑由人事部追偿。
Yuáncáiliào pányíng chōngjiǎn guǎnlǐ fèiyong, chéngpǐn pánkuī yóu cāngkù guǎnlǐyuán péi 30%, gōngsī chéngdān 70%. Diànnǎo yóu rénshìbù zhuīcháng.
Khoản thừa nguyên liệu ghi giảm chi phí quản lý; khoản thiếu thành phẩm do thủ kho bồi thường 30%, công ty chịu 70%; máy tính do phòng nhân sự truy thu người lao động.
A
可以。写报告,我签字后做调整分录。
Kěyǐ. Xiě bàogào, wǒ qiānzì hòu zuò tiáozhěng fēnlù.
Được. Viết báo cáo; sau khi tôi ký thì lập bút toán điều chỉnh.
B
好的。报废的过期产品一共三千块,也一起处理吗?
Hǎo de. Bàofèi de guòqī chǎnpǐn yígòng sān qiān kuài, yě yìqǐ chǔlǐ ma?
Được. Sản phẩm hết hạn phải loại bỏ tổng cộng ba nghìn tệ, có xử lý cùng không?
A
一起。计入营业外支出。
Yìqǐ. Jìrù yíngyèwài zhīchū.
Xử lý cùng, hạch toán vào chi phí ngoài hoạt động.