Trang chủ
Mục tiêu bài họcPhần 1/7

Mục tiêu tiếng Trung

Sử dụng đúng từ vựng và mẫu câu về kiểm kê và điều chỉnh; nghe – nói được một tình huống công việc cơ bản.

Mục tiêu nghiệp vụ

Nhận biết chứng từ và trình tự nghiệp vụ liên quan đến kiểm kê và điều chỉnh.

Đầu ra bài học

Tham gia kiểm kê, xác định chênh lệch và đề nghị điều chỉnh.

1. Mục tiêu ngôn ngữ và nghiệp vụ
  • Thực hiện kiểm kê kho và tài sản cố định.
  • Lập biên bản kiểm kê và bút toán điều chỉnh.
  • Phân biệt nguyên nhân chênh lệch và trách nhiệm bồi thường.
2. Từ vựng
3. Mẫu câu trọng tâm
1
月底要进行全面盘点。
Yuèdǐ yào jìnxíng quánmiàn pándiǎn.
Cuối tháng phải tiến hành kiểm kê toàn bộ.
2
盘点表填好了吗?
Pándiǎn biǎo tián hǎo le ma?
Đã điền xong bảng kiểm kê chưa?
3
实盘数和账存数对不上。
Shípán shù hé zhàngcún shù duì bù shàng.
Số lượng kiểm kê thực tế không khớp với số lượng trên sổ.
4
盘盈了十件。
Pányíng le shí jiàn.
Kiểm kê phát hiện thừa mười sản phẩm.
5
盘亏五件,要查原因。
Pánkuī wǔ jiàn, yào chá yuányīn.
Kiểm kê thiếu năm sản phẩm, cần tìm nguyên nhân.
6
这批货变质了,不能卖。
Zhè pī huò biànzhì le, bùnéng mài.
Lô hàng này đã biến chất nên không thể bán.
7
自然损耗在合理范围内。
Zìrán sǔnhào zài hélǐ fànwéi nèi.
Hao hụt tự nhiên nằm trong phạm vi hợp lý.
8
人为损耗由责任人赔偿。
Rénwéi sǔnhào yóu zérènrén péicháng.
Hao hụt do con người gây ra phải do người có trách nhiệm bồi thường.
9
处理意见是计入管理费用。
Chǔlǐ yìjiàn shì jìrù guǎnlǐ fèiyong.
Ý kiến xử lý là hạch toán vào chi phí quản lý.
10
报批后才能调整。
Bàopī hòu cáinéng tiáozhěng.
Chỉ được điều chỉnh sau khi đã trình phê duyệt.
11
待处理财产损溢科目过渡一下。
Dài chǔlǐ cáichǎn sǔnyì kēmù guòdù yíxià.
Tạm thời hạch toán qua tài khoản tài sản thừa thiếu chờ xử lý.
12
过期产品要报废。
Guòqī chǎnpǐn yào bàofèi.
Sản phẩm hết hạn phải được loại bỏ.
13
盘点差异率不能超过1%。
Pándiǎn chāyìlǜ bùnéng chāoguò 1%.
Tỷ lệ chênh lệch kiểm kê không được vượt quá 1%.
14
抽查发现仓库管理不善。
Chōuchá fāxiàn cāngkù guǎnlǐ bùshàn.
Kiểm tra đột xuất phát hiện công tác quản lý kho không tốt.
15
调整分录要附盘点表。
Tiáozhěng fēnlù yào fù pándiǎn biǎo.
Bút toán điều chỉnh phải kèm bảng kiểm kê.
Nhiệm vụ giao tiếp: Tham gia kiểm kê, xác định chênh lệch và đề nghị điều chỉnh.
A: 财务经理 (Giám đốc tài vụ) – B: 成本会计 (Kế toán chi phí)
A
小李,年中盘点结果怎么样?
Xiǎo Lǐ, niánzhōng pándiǎn jiéguǒ zěnme yàng?
Tiểu Lý, kết quả kiểm kê giữa năm thế nào?
B
原材料仓盘盈两千块,成品仓盘亏五千块,固定资产盘亏一台电脑。
Yuáncáiliào cāng pányíng liǎng qiān kuài, chéngpǐn cāng pánkuī wǔ qiān kuài, gùdìng zīchǎn pánkuī yì tái diànnǎo.
Kho nguyên liệu thừa hai nghìn tệ, kho thành phẩm thiếu năm nghìn tệ, tài sản cố định thiếu một máy tính.
A
原因查了吗?
Yuányīn chá le ma?
Đã tìm được nguyên nhân chưa?
B
原材料仓是计量误差,成品仓是保管不善被盗,电脑是员工离职未归还。
Yuáncáiliào cāng shì jìliáng wùchā, chéngpǐn cāng shì bǎoguǎn bùshàn bèi dào, diànnǎo shì yuángōng lízhí wèi guīhuán.
Kho nguyên liệu do sai số đo lường; kho thành phẩm do quản lý không tốt nên bị mất cắp; máy tính do nhân viên nghỉ việc chưa hoàn trả.
A
处理意见呢?
Chǔlǐ yìjiàn ne?
Ý kiến xử lý thế nào?
B
原材料盘盈冲减管理费用,成品盘亏由仓库管理员赔30%,公司承担70%。电脑由人事部追偿。
Yuáncáiliào pányíng chōngjiǎn guǎnlǐ fèiyong, chéngpǐn pánkuī yóu cāngkù guǎnlǐyuán péi 30%, gōngsī chéngdān 70%. Diànnǎo yóu rénshìbù zhuīcháng.
Khoản thừa nguyên liệu ghi giảm chi phí quản lý; khoản thiếu thành phẩm do thủ kho bồi thường 30%, công ty chịu 70%; máy tính do phòng nhân sự truy thu người lao động.
A
可以。写报告,我签字后做调整分录。
Kěyǐ. Xiě bàogào, wǒ qiānzì hòu zuò tiáozhěng fēnlù.
Được. Viết báo cáo; sau khi tôi ký thì lập bút toán điều chỉnh.
B
好的。报废的过期产品一共三千块,也一起处理吗?
Hǎo de. Bàofèi de guòqī chǎnpǐn yígòng sān qiān kuài, yě yìqǐ chǔlǐ ma?
Được. Sản phẩm hết hạn phải loại bỏ tổng cộng ba nghìn tệ, có xử lý cùng không?
A
一起。计入营业外支出。
Yìqǐ. Jìrù yíngyèwài zhīchū.
Xử lý cùng, hạch toán vào chi phí ngoài hoạt động.
5. Quy trình nghiệp vụ
Khi trình bày, sử dụng các từ nối: 首先 shǒuxiān trước tiên; 然后 ránhòu sau đó; 接下来 jiēxiàlái tiếp theo; 最后 zuìhòu cuối cùng.
Quy trình kiểm kê và điều chỉnh kho:
1. Lập kế hoạch kiểm kê: Thời gian, phạm vi, nhân sự (kế toán + thủ kho + người giám sát).
2. Dừng mọi hoạt động nhập xuất trong thời gian kiểm kê (hoặc kiểm kê từng khu vực).
3. Đếm thực tế từng mặt hàng, ghi vào "盘点表".
4. Đối chiếu với sổ kho (hoặc hệ thống ERP) → Xác định chênh lệch.
5. Phân tích nguyên nhân: Tự nhiên (hao hụt, đong đếm sai), chủ quan (mất trộm, hỏng do bảo quản), khách quan (hỏng hóc, hết hạn).
6. Lập biên bản kiểm kê, đề xuất xử lý.
7. Giám đốc phê duyệt.
8. Ghi sổ điều chỉnh:
Nếu thừa: Nợ TK Hàng tồn kho / Có TK Chi phí quản lý (hoặc Thu nhập khác).
Nếu thiếu do hao hụt tự nhiên: Nợ TK Chi phí quản lý / Có TK Hàng tồn kho.
Nếu thiếu do mất trộm/người làm hỏng: Nợ TK Phải thu (bồi thường) / Nợ TK Chi phí quản lý (phần công ty chịu) / Có TK Hàng tồn kho.
Nếu hết hạn/thanh lý: Nợ TK Chi phí khác / Có TK Hàng tồn kho.
6. Đọc biểu mẫu và chứng từ
Đọc theo thứ tự: tên chứng từ → đơn vị lập → ngày tháng → đối tượng → số tiền/số lượng → chữ ký và phê duyệt.
盘点表 (Bảng kiểm kê):
盘点表
盘点日期:2026年06月30日 仓库:成品仓 盘点人:王芳、李强
序号 物料名称 规格 单位 账存数 实盘数 差异数 单价 差异金额 差异原因
1 不锈钢水杯 500ml 个 1,000 1,010 +10 30.00 +300.00 计量误差
2 保温杯 350ml 个 500 495 -5 25.00 -125.00 自然损耗
3 马克杯 300ml 个 200 190 -10 20.00 -200.00 保管不善
4 玻璃水杯 400ml 个 100 100 0 15.00 0 -
合计差异:-25.00元
处理意见:盘盈冲减管理费用;盘亏自然损耗计入管理费用,保管不善部分由责任人赔偿50%。
审批:_____ 日期:_____
7. Tình huống giao tiếp và xử lý
Yêu cầu: xác định vấn đề, chọn mẫu câu phù hợp, trình bày cách xử lý và xác nhận kết quả.
Tình huống: Kiểm kê phát hiện thiếu 10 điện thoại di động (mỗi cái 3,000 tệ) trong kho. Camera giám sát bị hỏng, không xác định được nguyên nhân.
Xử lý:
1. Lập biên bản công an (nếu nghi trộm cắp): Báo cảnh sát, lập biên bản sự cố.
2. Nếu không xác định được nguyên nhân: Phân bổ trách nhiệm.
Thủ kho: Không kiểm soát được hàng → kỷ luật, bồi thường một phần (ví dụ 20%).
Công ty: Chịu 80% vào chi phí quản lý.
3. Ghi sổ: Nợ TK Phải thu (thủ kho) 6,000; Nợ TK Chi phí quản lý 24,000; Có TK Hàng tồn kho 30,000.
4. Sửa chữa camera ngay để tránh tái diễn.
5. Báo cáo giám đốc, xem xét bảo hiểm kho (nếu có).
Bảng ghi chú – Bài 25
Tự động lưu khi bạn gõ