A
小李,7月份的收发存汇总表做好了吗?
Xiǎo Lǐ, qī yuèfèn de shōufācún huìzǒng biǎo zuò hǎo le ma?
Tiểu Lý, bảng tổng hợp nhập–xuất–tồn tháng 7 đã làm xong chưa?
B
做好了。期初库存一千件,本月入库两千件,出库一千五百件,期末库存一千五百件。
Zuò hǎo le. Qīchū kùcún yì qiān jiàn, běn yuè rùkù liǎng qiān jiàn, chūkù yì qiān wǔ bǎi jiàn, qīmò kùcún yì qiān wǔ bǎi jiàn.
Đã làm xong. Tồn đầu kỳ một nghìn sản phẩm, nhập trong tháng hai nghìn, xuất một nghìn năm trăm, tồn cuối kỳ một nghìn năm trăm sản phẩm.
A
金额呢?用的是加权平均还是先进先出?
Jīn'é ne? Yòng de shì jiāquán píngjūn háishì xiānjìn xiānchū?
Còn giá trị thì sao? Sử dụng bình quân gia quyền hay nhập trước xuất trước?
B
加权平均。期初金额五万,本月入库金额十二万,加权平均单价=(5+12)/(1+2)=5.67元/件。
Jiāquán píngjūn. Qīchū jīn'é wǔ wàn, běn yuè rùkù jīn'é shí'èr wàn, jiāquán píngjūn dānjià děngyú shíqī chú sān děngyú wǔ diǎn liù qī yuán měi jiàn.
Bình quân gia quyền. Giá trị tồn đầu kỳ năm mươi nghìn, giá trị nhập trong tháng một trăm hai mươi nghìn; đơn giá bình quân gia quyền bằng 5 cộng 12 chia 1 cộng 2, bằng 5,67 tệ mỗi sản phẩm.
A
出库成本就是1500×5.67=8505元?
Chūkù chéngběn jiùshì yì qiān wǔ chéng wǔ diǎn liù qī děngyú bā qiān wǔ bǎi líng wǔ yuán?
Vậy giá vốn xuất kho là 1.500 nhân 5,67 bằng 8.505 tệ phải không?
B
对,期末库存金额=期初5万+入库12万-出库8505=161,495元。
Duì, qīmò kùcún jīn'é děngyú qīchū wǔ wàn jiā rùkù shí'èr wàn jiǎn chūkù bā qiān wǔ bǎi líng wǔ, děngyú shíliù wàn yī qiān sì bǎi jiǔshíwǔ yuán.
Đúng. Giá trị tồn cuối kỳ bằng tồn đầu kỳ 50.000 cộng nhập kho 120.000 trừ xuất kho 8.505, bằng 161.495 tệ.
A
好的。有盘盈盘亏吗?
Hǎo de. Yǒu pányíng pánkuī ma?
Được. Có thừa hoặc thiếu khi kiểm kê không?
B
没有,这个月账实相符。
Méiyǒu, zhège yuè zhàng shí xiāngfú.
Không, tháng này số liệu trên sổ khớp với thực tế.