A
您好,我们公司账户好像有问题,转账转不出去。
Nín hǎo, wǒmen gōngsī zhànghù hǎoxiàng yǒu wèntí, zhuǎnzhàng zhuǎn bù chūqù.
Xin chào, hình như tài khoản công ty chúng tôi có vấn đề, không chuyển khoản được.
B
请报一下账号,我查一下。
Qǐng bào yíxià zhànghào, wǒ chá yíxià.
Vui lòng đọc số tài khoản để tôi kiểm tra.
A
4000021234567890。
Sì líng líng líng èr yāo èr sān sì wǔ liù qī bā jiǔ líng.
4000021234567890.
B
您的账户因为久悬未用,被暂时冻结了。需要法人带身份证和公章来激活。
Nín de zhànghù yīnwèi jiǔxuán wèi yòng, bèi zànshí dòngjié le. Xūyào fǎrén dài shēnfènzhèng hé gōngzhāng lái jīhuó.
Tài khoản của ông/bà tạm thời bị phong tỏa do lâu không sử dụng. Người đại diện pháp luật cần mang căn cước và con dấu công ty đến để kích hoạt.
A
多久能办好?
Duōjiǔ néng bàn hǎo?
Mất bao lâu mới xử lý xong?
B
资料齐全的话,当天就能解冻。
Zīliào qíquán dehuà, dāngtiān jiù néng jiědòng.
Nếu hồ sơ đầy đủ thì có thể mở phong tỏa trong ngày.
A
好的,我下午带资料过去。另外,请帮我打一下最近三个月的对账单。
Hǎo de, wǒ xiàwǔ dài zīliào guòqù. Lìngwài, qǐng bāng wǒ dǎ yíxià zuìjìn sān ge yuè de duìzhàngdān.
Được, chiều nay tôi sẽ mang hồ sơ đến. Ngoài ra, vui lòng giúp tôi in sao kê ba tháng gần nhất.
B
可以在自助机器上打印,也可以开网银自己下载。
Kěyǐ zài zìzhù jīqì shàng dǎyìn, yě kěyǐ kāi wǎngyín zìj
Có thể in tại máy tự phục vụ hoặc đăng ký ngân hàng điện tử để tự tải xuống.
B
可以在自助机器上打印,也可以开网银自己下载。
Kěyǐ zài zìzhù jīqì shàng dǎyìn, yě kěyǐ kāi wǎngyín zìjǐ xiàzǎi.
Có thể in tại máy tự phục vụ hoặc đăng ký ngân hàng điện tử để tự tải xuống.
A
好的,谢谢。
Hǎo de, xièxie.
Được, cảm ơn.