A
经理,这是7月份的应收账款账龄分析表。
Jīnglǐ, zhè shì qī yuèfèn de yīngshōu zhàngkuǎn zhànglíng fēnxī biǎo.
Giám đốc, đây là bảng phân tích tuổi nợ các khoản phải thu tháng 7.
B
我看看……超期总额多少?
Wǒ kànkan…… Chāoqī zǒng'é duōshao?
Để tôi xem… Tổng số tiền quá hạn là bao nhiêu?
A
一共四十五万。其中1-30天的二十万,31-60天的十五万,60天以上的十万。
Yígòng sìshíwǔ wàn. Qízhōng 1-30 tiān de èrshí wàn, 31-60 tiān de shíwǔ wàn, 60 tiān yǐshàng de shí wàn.
Tổng cộng bốn trăm năm mươi nghìn. Trong đó quá hạn 1–30 ngày là hai trăm nghìn, 31–60 ngày là một trăm năm mươi nghìn, trên 60 ngày là một trăm nghìn.
B
60天以上的重点跟进。广州那笔十万怎么回事?
60 tiān yǐshàng de zhòngdiǎn gēnjìn. Guǎngzhōu nà bǐ shí wàn zěnme huí shì?
Tập trung theo dõi các khoản trên 60 ngày. Khoản một trăm nghìn của Quảng Châu là thế nào?
A
客户说资金周转困难,要求再延期两个月。
Kèhù shuō zījīn zhōuzhuǎn kùnnan, yāoqiú zài yánqī liǎng ge yuè.
Khách hàng nói khó khăn về dòng tiền và yêu cầu gia hạn thêm hai tháng.
B
不行。先发律师函,同时暂停给他们发货。你去准备一下。
Bù xíng. Xiān fā lǜshīhán, tóngshí zàntíng gěi tāmen fāhuò. Nǐ qù zhǔnbèi yíxià.
Không được. Trước tiên gửi thư luật sư, đồng thời tạm dừng giao hàng cho họ. Bạn chuẩn bị đi.
A
好的。那坏账准备这个月要提多少?
Hǎo de. Nà huài zhàng zhǔnbèi zhège yuè yào tí duōshao?
Được. Vậy tháng này phải trích dự phòng nợ xấu bao nhiêu?
B
按超期账款的5%计提吧。
Àn chāoqī zhàngkuǎn de 5% jìtí ba.
Trích 5% các khoản quá hạn.