A
您好,我要办理一笔对公转账,急用。
Nín hǎo, wǒ yào bànlǐ yì bǐ duìgōng zhuǎnzhàng, jíyòng.
Xin chào, tôi cần thực hiện một khoản chuyển khoản doanh nghiệp, đang cần gấp.
B
金额多少?用途是什么?
Jīn'é duōshao? Yòngtú shì shénme?
Số tiền bao nhiêu? Mục đích thanh toán là gì?
A
五十万,付货款。请办实时到账。
Wǔshí wàn, fù huòkuǎn. Qǐng bàn shíshí dàozhàng.
Năm trăm nghìn, thanh toán tiền hàng. Vui lòng chọn hình thức tiền vào tài khoản theo thời gian thực.
B
填一下结算业务申请书。收款人名称、账号、开户行写清楚。
Tián yíxià jiésuàn yèwù shēnqǐngshū. Shōukuǎnrén míngchēng, zhànghào, kāihùháng xiě qīngchu.
Vui lòng điền đơn đề nghị thực hiện nghiệp vụ thanh toán. Ghi rõ tên người nhận, số tài khoản và ngân hàng mở tài khoản.
A
填好了。手续费多少?
Tián hǎo le. Shǒuxùfèi duōshao?
Tôi đã điền xong. Phí giao dịch là bao nhiêu?
B
实时到账按0.05%,最低2元,最高200元。您这笔收200元。
Shíshí dàozhàng àn 0.05%, zuìdī èr yuán, zuìgāo èr bǎi yuán. Nín zhè bǐ shōu èr bǎi yuán.
Chuyển tiền theo thời gian thực tính phí 0,05%, tối thiểu 2 tệ và tối đa 200 tệ. Khoản này của ông/bà thu 200 tệ.
A
好的。请帮我确认对方多久能收到。
Hǎo de. Qǐng bāng wǒ quèrèn duìfāng duōjiǔ néng shōudào.
Được. Vui lòng giúp tôi xác nhận bao lâu bên kia sẽ nhận được.
B
实时的一般几分钟就到。这是回单,请保管好。
Shíshí de yìbān jǐ fēnzhōng jiù dào. Zhè shì huídān, qǐng bǎoguǎn hǎo.
Thông thường chuyển theo thời gian thực sẽ đến trong vài phút. Đây là giấy báo giao dịch, vui lòng bảo quản cẩn thận.