A
王会计,北京客户那单货昨天发出了,今天可以开票吗?
Wáng kuàijì, Běijīng kèhù nà dān huò zuótiān fāchū le, jīntiān kěyǐ kāipiào ma?
Kế toán Vương, đơn hàng của khách hàng Bắc Kinh đã được gửi hôm qua. Hôm nay có thể xuất hóa đơn không?
B
可以。出库单、签收单和合同都齐了吗?
Kěyǐ. Chūkùdān, qiānshōudān hé hétóng dōu qí le ma?
Có thể. Phiếu xuất kho, phiếu xác nhận nhận hàng và hợp đồng đã đầy đủ chưa?
A
齐了。客户要求开专票,抬头是北京贸易公司,税号……
Qí le. Kèhù yāoqiú kāi zhuānpài, táitóu shì Běijīng Màoyì Gōngsī, shuìhào……
Đầy đủ. Khách hàng yêu cầu hóa đơn giá trị gia tăng chuyên dụng; tên đơn vị là Công ty Thương mại Bắc Kinh, mã số thuế…
B
好的,金额和合同一致吗?
Hǎo de, jīn'é hé hétóng yízhì ma?
Được, số tiền có khớp với hợp đồng không?
A
一致。不过客户要求给5%的折扣,实际开票金额是九万五。
Yízhì. Búguò kèhù yāoqiú gěi 5% de zhékòu, shíjì kāipiào jīn'é shì jiǔ wàn wǔ.
Khớp. Tuy nhiên khách hàng yêu cầu chiết khấu 5%, nên số tiền thực xuất hóa đơn là chín mươi lăm nghìn.
B
折扣有审批吗?
Zhékòu yǒu shěnpī ma?
Khoản chiết khấu đã được phê duyệt chưa?
A
有,销售经理已经签字了。
Yǒu, xiāoshòu jīnglǐ yǐjīng qiānzì le.
Rồi, giám đốc bán hàng đã ký.
B
那好,我今天开票,明天寄出。
Nà hǎo, wǒ jīntiān kāipiào, míngtiān jìchū.
Vậy được, hôm nay tôi sẽ xuất hóa đơn và ngày mai gửi đi.