A
小张,6月那批不锈钢的发票怎么还没到?
Xiǎo Zhāng, liù yuè nà pī bùxiùgāng de fāpiào zěnme hái méi dào?
Tiểu Trương, sao hóa đơn của lô thép không gỉ tháng 6 vẫn chưa đến?
B
供应商说下个月开,他们会计出差了。
Gōngyìngshāng shuō xià ge yuè kāi, tāmen kuàijì chūchāi le.
Nhà cung cấp nói tháng sau mới xuất vì kế toán của họ đang đi công tác.
A
那6月底我先暂估入库了。金额按合同价,税率13%。
Nà liù yuèdǐ wǒ xiān zàngū rùkù le. Jīn'é àn hétóng jià, shuìlǜ 13%.
Vậy cuối tháng 6 tôi đã tạm tính nhập kho trước. Số tiền theo giá hợp đồng, thuế suất 13%.
B
好的。发票到了我马上给你。
Hǎo de. Fāpiào dào le wǒ mǎshàng gěi nǐ.
Được. Khi hóa đơn đến, tôi sẽ đưa cho bạn ngay.
A
还有,7月新供应商那单,质检说合格率只有80%,要扣款。
Háiyǒu, qī yuè xīn gōngyìngshāng nà dān, zhìjiǎn shuō hégélǜ zhǐyǒu 80%, yào kòukuǎn.
Ngoài ra, đơn hàng của nhà cung cấp mới trong tháng 7 có tỷ lệ đạt chất lượng chỉ 80% theo báo cáo kiểm định, nên phải khấu trừ tiền.
B
扣多少?
Kòu duōshao?
Khấu trừ bao nhiêu?
A
按合同扣20%,我已经做了扣款通知单。
Àn hétóng kòu 20%, wǒ yǐjīng zuò le kòukuǎn tōngzhīdān.
Theo hợp đồng khấu trừ 20%. Tôi đã lập thông báo khấu trừ.
B
好的,我通知供应商确认。
Hǎo de, wǒ tōngzhī gōngyìngshāng quèrèn.
Được, tôi sẽ thông báo cho nhà cung cấp xác nhận.