Trang chủ
Mục tiêu bài họcPhần 1/7

Mục tiêu tiếng Trung

Sử dụng đúng từ vựng và mẫu câu về báo cáo và hồ sơ; nghe – nói được một tình huống công việc cơ bản.

Mục tiêu nghiệp vụ

Nhận biết chứng từ và trình tự nghiệp vụ liên quan đến báo cáo và hồ sơ.

Đầu ra bài học

Lập, gửi, lưu và tra cứu báo cáo, hồ sơ kế toán.

1. Mục tiêu ngôn ngữ và nghiệp vụ
  • Biết các loại báo cáo kế toán thường gặp.
  • Hiểu cách lưu trữ hồ sơ theo quy định.
  • Tìm kiếm và trích xuất hồ sơ khi cần.
2. Từ vựng
3. Mẫu câu trọng tâm
1
请把上个月的报表打印出来。
Qǐng bǎ shàng ge yuè de bàobiǎo dǎyìn chūlai.
Vui lòng in báo cáo của tháng trước.
2
资产负债表平衡吗?
Zīchǎn fùzhài biǎo pínghéng ma?
Bảng cân đối kế toán có cân không?
3
凭证要按月装订。
Píngzhèng yào àn yuè zhuāngdìng.
Chứng từ phải được đóng quyển theo tháng.
4
档案保管期限是三十年。
Dàng'àn bǎoguǎn qīxiàn shì sānshí nián.
Thời hạn lưu trữ hồ sơ là ba mươi năm.
5
我要查一下去年12月的账。
Wǒ yào chá yíxià qùnián shíèr yuè de zhàng.
Tôi muốn tra cứu sổ sách tháng 12 năm ngoái.
6
请导出Excel格式。
Qǐng dǎochū Excel géshì.
Vui lòng xuất dưới định dạng Excel.
7
备份要做好,防止数据丢失。
Bèifèn yào zuò hǎo, fángzhǐ shùjù diūshī.
Phải sao lưu đầy đủ để tránh mất dữ liệu.
8
这个文件在档案室第3柜。
Zhège wénjiàn zài dàng'ànshì dì sān guì.
Tài liệu này ở tủ số 3 trong phòng hồ sơ.
9
借阅要登记。
Jièyuè yào dēngjì.
Mượn hồ sơ phải đăng ký.
10
凭证盒上写明年月。
Píngzhèng hé shàng xiěmíng nián yuè.
Trên hộp chứng từ phải ghi rõ năm và tháng.
11
日报表每天上午交。
Rì bàobiǎo měitiān shàngwǔ jiāo.
Báo cáo ngày phải nộp vào mỗi buổi sáng.
12
月报表十号前必须完成。
Yuè bàobiǎo shí hào qián bìxū wánchéng.
Báo cáo tháng phải hoàn thành trước ngày 10.
13
总账和明细账要对上。
Zǒngzhàng hé míngxì zhàng yào duì shàng.
Sổ cái và sổ chi tiết phải khớp nhau.
14
封面要贴凭证汇总表。
Fēngmiàn yào tiē píngzhèng huìzǒng biǎo.
Bìa hồ sơ phải dán bảng tổng hợp chứng từ.
15
电子档案和纸质档案要一致。
Diànzǐ dàng'àn hé zhǐzhì dàng'àn yào yízhì.
Hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy phải thống nhất.
Nhiệm vụ giao tiếp: Lập, gửi, lưu và tra cứu báo cáo, hồ sơ kế toán.
A: 审计 (Kiểm toán) – B: 会计 (Kế toán)
A
王会计,我们需要查一下2025年12月的销售凭证和合同。
Wáng kuàijì, wǒmen xūyào chá yíxià 2025 nián 12 yuè de xiāoshòu píngzhèng hé hétóng.
Kế toán Vương, chúng tôi cần tra cứu chứng từ bán hàng và hợp đồng tháng 12 năm 2025.
B
好的。2025年的凭证在档案室第三排柜子里。这是借阅登记表,请签字。
Hǎo de. 2025 nián de píngzhèng zài dàng'ànshì dì sān pái guìzi lǐ. Zhè shì jièyuè dēngjì biǎo, qǐng qiānzì.
Được. Chứng từ năm 2025 ở dãy tủ thứ ba trong phòng hồ sơ. Đây là sổ đăng ký mượn hồ sơ, vui lòng ký tên.
A
谢谢。另外,请把2025年全年的科目余额表导出给我。
Xièxie. Lìngwài, qǐng bǎ 2025 nián quánnián de kēmù yú'é biǎo dǎochū gěi wǒ.
Cảm ơn. Ngoài ra, vui lòng xuất bảng số dư tài khoản của cả năm 2025 cho tôi.
B
好的,我马上从财务系统导出PDF和Excel两份。
Hǎo de, wǒ mǎshàng cóng cáiwù xìtǒng dǎochū PDF hé Excel liǎng fèn.
Được, tôi sẽ xuất ngay từ hệ thống kế toán thành hai bản PDF và Excel.
A
还有,这些凭证的附件好像不全,缺了几张银行回单。
Háiyǒu, zhèxiē píngzhèng de fùjiàn hǎoxiàng bù quán, quē le jǐ zhāng yínháng huídān.
Ngoài ra, hình như chứng từ đính kèm của các bộ hồ sơ này chưa đầy đủ, thiếu một số giấy báo giao dịch ngân hàng.
B
我查一下……可能放在另一个凭证盒里。我找找看。
Wǒ chá yíxià…… Kěnéng fàng zài lìng yí ge píngzhèng hé lǐ. Wǒ zhǎo zhǎo kàn.
Để tôi kiểm tra… Có thể chúng được để trong hộp chứng từ khác. Tôi sẽ tìm.
5. Quy trình nghiệp vụ
Khi trình bày, sử dụng các từ nối: 首先 shǒuxiān trước tiên; 然后 ránhòu sau đó; 接下来 jiēxiàlái tiếp theo; 最后 zuìhòu cuối cùng.
Quy trình lưu trữ chứng từ (TQ):
1. Mỗi tháng: Thu thập tất cả chứng từ gốc (hóa đơn, phiếu thu/chi, phiếu kho, hợp đồng, sao kê ngân hàng).
2. Sắp xếp theo thứ tự số hiệu chứng từ ghi sổ.
3. Đính kèm chứng từ gốc phía sau phiếu ghi sổ (记账凭证).
4. Lập "凭证汇总表" (Bảng tổng hợp chứng từ) cho từng tháng.
5. Đóng thành tập: Đóng lỗ, dây cột, dán bìa ghi rõ năm, tháng, số hiệu từ...đến...
6. Cho vào hộp, để vào kệ theo năm.
7. Thời hạn lưu trữ: Chứng từ, sổ sách, báo cáo thuế → 10-30 năm (theo luật).
8. Lưu bản điện tử đồng thời (sao lưu định kỳ).
6. Đọc biểu mẫu và chứng từ
Đọc theo thứ tự: tên chứng từ → đơn vị lập → ngày tháng → đối tượng → số tiền/số lượng → chữ ký và phê duyệt.
凭证封面 (Bìa chứng từ):
记账凭证
年度:2026年 月份:7月 册数:第1册
凭证编号:自 记字第001号 至 记字第150号
附件:共320张
会计主管:_____ 复核:_____ 装订:_____ 日期:2026年08月05日
7. Tình huống giao tiếp và xử lý
Yêu cầu: xác định vấn đề, chọn mẫu câu phù hợp, trình bày cách xử lý và xác nhận kết quả.
Tình huống: Kiểm toán yêu cầu xem hợp đồng số CG-2025-089 nhưng bạn tìm không thấy trong hộp chứng từ tháng 12/2025.
Xử lý:
1. Kiểm tra lại sổ theo dõi hợp đồng: Hợp đồng này thuộc tháng nào? Có thể ký tháng 11 nhưng thực hiện tháng 12.
2. Tìm trong các hộp tháng 11, 10.
3. Kiểm tra bản điện tử trên máy tính / hệ thống quản lý tài liệu.
4. Nếu vẫn không có: Hỏi phòng thu mua: "小李,CG-2025-089这份合同原件在谁那里?"
5. Nếu bị mất: Lập biên bản, liên hệ đối tác xin bản sao có đóng dấu "与原件相符".
Bảng ghi chú – Bài 16
Tự động lưu khi bạn gõ