A
王会计,我们需要查一下2025年12月的销售凭证和合同。
Wáng kuàijì, wǒmen xūyào chá yíxià 2025 nián 12 yuè de xiāoshòu píngzhèng hé hétóng.
Kế toán Vương, chúng tôi cần tra cứu chứng từ bán hàng và hợp đồng tháng 12 năm 2025.
B
好的。2025年的凭证在档案室第三排柜子里。这是借阅登记表,请签字。
Hǎo de. 2025 nián de píngzhèng zài dàng'ànshì dì sān pái guìzi lǐ. Zhè shì jièyuè dēngjì biǎo, qǐng qiānzì.
Được. Chứng từ năm 2025 ở dãy tủ thứ ba trong phòng hồ sơ. Đây là sổ đăng ký mượn hồ sơ, vui lòng ký tên.
A
谢谢。另外,请把2025年全年的科目余额表导出给我。
Xièxie. Lìngwài, qǐng bǎ 2025 nián quánnián de kēmù yú'é biǎo dǎochū gěi wǒ.
Cảm ơn. Ngoài ra, vui lòng xuất bảng số dư tài khoản của cả năm 2025 cho tôi.
B
好的,我马上从财务系统导出PDF和Excel两份。
Hǎo de, wǒ mǎshàng cóng cáiwù xìtǒng dǎochū PDF hé Excel liǎng fèn.
Được, tôi sẽ xuất ngay từ hệ thống kế toán thành hai bản PDF và Excel.
A
还有,这些凭证的附件好像不全,缺了几张银行回单。
Háiyǒu, zhèxiē píngzhèng de fùjiàn hǎoxiàng bù quán, quē le jǐ zhāng yínháng huídān.
Ngoài ra, hình như chứng từ đính kèm của các bộ hồ sơ này chưa đầy đủ, thiếu một số giấy báo giao dịch ngân hàng.
B
我查一下……可能放在另一个凭证盒里。我找找看。
Wǒ chá yíxià…… Kěnéng fàng zài lìng yí ge píngzhèng hé lǐ. Wǒ zhǎo zhǎo kàn.
Để tôi kiểm tra… Có thể chúng được để trong hộp chứng từ khác. Tôi sẽ tìm.