A
王会计,这份是和新供应商签的合同,你存档。
Wáng kuàijì, zhè fèn shì hé xīn gōngyìngshāng qiān de hétóng, nǐ cúndàng.
Kế toán Vương, đây là hợp đồng ký với nhà cung cấp mới; bạn lưu hồ sơ nhé.
B
好的。合同金额多少?付款方式是什么?
Hǎo de. Hétóng jīn'é duōshao? Fùkuǎn fāngshì shì shénme?
Được. Giá trị hợp đồng bao nhiêu? Phương thức thanh toán là gì?
A
总价二十万,预付30%,货到验收后付尾款。
Zǒngjià èrshí wàn, yùfù 30%, huò dào yànshōu hòu fù wěikuǎn.
Tổng giá trị hai trăm nghìn, trả trước 30%, thanh toán phần còn lại sau khi hàng đến và nghiệm thu.
B
交货日期呢?
Jiāohuò rìqī ne?
Ngày giao hàng thì sao?
A
8月10日前。质量标准按国标,不合格可以退货。
Bā yuè shí rì qián. Zhìliàng biāozhǔn àn guóbiāo, bù hégé kěyǐ tuìhuò.
Trước ngày 10 tháng 8. Tiêu chuẩn chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia; hàng không đạt có thể trả lại.
B
好的。我把合同编号、金额、付款条件登记到合同台账里。
Hǎo de. Wǒ bǎ hétóng biānhào, jīn'é, fùkuǎn tiáojiàn dēngjì dào hétóng táizhàng lǐ.
Được. Tôi sẽ ghi số hợp đồng, giá trị và điều kiện thanh toán vào sổ theo dõi hợp đồng.
A
对了,第一笔预付款六万,请尽快安排。
Duìle, dì yī bǐ yùfùkuǎn liù wàn, qǐng jǐnkuài ānpái.
À, khoản trả trước đầu tiên là sáu mươi nghìn, vui lòng sắp xếp sớm.
B
收到,我今天就走付款流程。
Shōudào, wǒ jīntiān jiù zǒu fùkuǎn liúchéng.
Đã nhận, hôm nay tôi sẽ thực hiện quy trình thanh toán.