Trang chủ
Mục tiêu bài họcPhần 1/7

Mục tiêu tiếng Trung

Sử dụng đúng từ vựng và mẫu câu về hợp đồng – đơn đặt hàng; nghe – nói được một tình huống công việc cơ bản.

Mục tiêu nghiệp vụ

Nhận biết chứng từ và trình tự nghiệp vụ liên quan đến hợp đồng – đơn đặt hàng.

Đầu ra bài học

Trao đổi các điều khoản chính của hợp đồng và đơn đặt hàng.

1. Mục tiêu ngôn ngữ và nghiệp vụ
  • Biết các thuật ngữ cơ bản trong hợp đồng và đơn đặt hàng.
  • Đọc được thông tin chính của hợp đồng mua bán.
  • Đối chiếu đơn đặt hàng với hóa đơn và phiếu kho.
2. Từ vựng
3. Mẫu câu trọng tâm
1
合同什么时候签?
Hétóng shénme shíhòu qiān?
Hợp đồng khi nào ký?
2
订单号是多少?
Dìngdān hào shì duōshao?
Số đơn đặt hàng là bao nhiêu?
3
付款方式是月结30天。
Fùkuǎn fāngshì shì yuèjié 30 tiān.
Phương thức thanh toán là công nợ 30 ngày tính từ cuối tháng.
4
交货日期不能晚于8月15日。
Jiāohuò rìqī bùnéng wǎn yú bā yuè shíwǔ rì.
Ngày giao hàng không được muộn hơn ngày 15 tháng 8.
5
合同需要盖公章。
Hétóng xūyào gài gōngzhāng.
Hợp đồng cần đóng dấu công ty.
6
请把扫描件发给我。
Qǐng bǎ sǎomiáojiàn fā gěi wǒ.
Vui lòng gửi bản quét cho tôi.
7
订单变更了,数量从100改到150。
Dìngdān biàngēng le, shùliàng cóng yì bǎi gǎi dào yì bǎi wǔ.
Đơn đặt hàng đã thay đổi, số lượng được điều chỉnh từ 100 lên 150.
8
预付款是总价的30%。
Yùfùkuǎn shì zǒngjià de 30%.
Tiền trả trước bằng 30% tổng giá trị.
9
尾款验收后付清。
Wěikuǎn yànshōu hòu fùqīng.
Số tiền còn lại được thanh toán hết sau khi nghiệm thu.
10
合同期限一年。
Hétóng qīxiàn yì nián.
Thời hạn hợp đồng là một năm.
11
请确认回传。
Qǐng quèrèn huíchuán.
Vui lòng xác nhận và gửi lại.
12
违约责任写清楚了吗?
Wéiyuē zérèn xiě qīngchu le ma?
Trách nhiệm vi phạm hợp đồng đã được ghi rõ chưa?
13
这是合同复印件,原件在档案室。
Zhè shì hétóng fùyìnjiàn, yuánjiàn zài dàng'ànshì.
Đây là bản sao hợp đồng, bản gốc được lưu tại phòng hồ sơ.
14
质量标准按国家标准。
Zhìliàng biāozhǔn àn guójiā biāozhǔn.
Tiêu chuẩn chất lượng áp dụng theo tiêu chuẩn quốc gia.
15
订单和发票要对上。
Dìngdān hé fāpiào yào duì shàng.
Đơn đặt hàng và hóa đơn phải khớp nhau.
Nhiệm vụ giao tiếp: Trao đổi các điều khoản chính của hợp đồng và đơn đặt hàng.
A: 采购部 (Phòng thu mua) – B: 会计 (Kế toán)
A
王会计,这份是和新供应商签的合同,你存档。
Wáng kuàijì, zhè fèn shì hé xīn gōngyìngshāng qiān de hétóng, nǐ cúndàng.
Kế toán Vương, đây là hợp đồng ký với nhà cung cấp mới; bạn lưu hồ sơ nhé.
B
好的。合同金额多少?付款方式是什么?
Hǎo de. Hétóng jīn'é duōshao? Fùkuǎn fāngshì shì shénme?
Được. Giá trị hợp đồng bao nhiêu? Phương thức thanh toán là gì?
A
总价二十万,预付30%,货到验收后付尾款。
Zǒngjià èrshí wàn, yùfù 30%, huò dào yànshōu hòu fù wěikuǎn.
Tổng giá trị hai trăm nghìn, trả trước 30%, thanh toán phần còn lại sau khi hàng đến và nghiệm thu.
B
交货日期呢?
Jiāohuò rìqī ne?
Ngày giao hàng thì sao?
A
8月10日前。质量标准按国标,不合格可以退货。
Bā yuè shí rì qián. Zhìliàng biāozhǔn àn guóbiāo, bù hégé kěyǐ tuìhuò.
Trước ngày 10 tháng 8. Tiêu chuẩn chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia; hàng không đạt có thể trả lại.
B
好的。我把合同编号、金额、付款条件登记到合同台账里。
Hǎo de. Wǒ bǎ hétóng biānhào, jīn'é, fùkuǎn tiáojiàn dēngjì dào hétóng táizhàng lǐ.
Được. Tôi sẽ ghi số hợp đồng, giá trị và điều kiện thanh toán vào sổ theo dõi hợp đồng.
A
对了,第一笔预付款六万,请尽快安排。
Duìle, dì yī bǐ yùfùkuǎn liù wàn, qǐng jǐnkuài ānpái.
À, khoản trả trước đầu tiên là sáu mươi nghìn, vui lòng sắp xếp sớm.
B
收到,我今天就走付款流程。
Shōudào, wǒ jīntiān jiù zǒu fùkuǎn liúchéng.
Đã nhận, hôm nay tôi sẽ thực hiện quy trình thanh toán.
5. Quy trình nghiệp vụ
Khi trình bày, sử dụng các từ nối: 首先 shǒuxiān trước tiên; 然后 ránhòu sau đó; 接下来 jiēxiàlái tiếp theo; 最后 zuìhòu cuối cùng.
Quy trình quản lý hợp đồng mua hàng:
1. Phòng thu mua đàm phán → Soạn thảo hợp đồng (2 bản).
2. Pháp chế / Giám đốc duyệt nội dung.
3. Hai bên ký tên, đóng dấu.
4. Kế toán nhận bản chính, lập "合同台账" (Sổ theo dõi hợp đồng).
5. Theo dõi các mốc: ngày giao hàng, ngày thanh toán, ngày hết hạn.
6. Khi đến hạn thanh toán: Kiểm tra chứng từ (hóa đơn, phiếu nhập) → Lập phiếu chi.
7. Hết hạn hợp đồng: Đánh giá, quyết định gia hạn hoặc chấm dứt.
6. Đọc biểu mẫu và chứng từ
Đọc theo thứ tự: tên chứng từ → đơn vị lập → ngày tháng → đối tượng → số tiền/số lượng → chữ ký và phê duyệt.
合同台账 (Sổ theo dõi hợp đồng):
合同台账
序号 合同编号 供应商 金额 签订日期 交货期 付款条件 状态
1 CG-2026-001 上海宏达 200,000 2026-07-01 2026-08-10 预付30%月结尾款 执行中
2 CG-2026-002 北京贸易 50,000 2026-07-05 2026-07-20 货到付款 执行中
3 CG-2026-003 广州电子 80,000 2026-06-20 2026-07-15 月结30天 已完结
7. Tình huống giao tiếp và xử lý
Yêu cầu: xác định vấn đề, chọn mẫu câu phù hợp, trình bày cách xử lý và xác nhận kết quả.
Tình huống: Hợp đồng ghi thanh toán 30 ngày sau khi nhận hàng, nhưng nhà cung cấp giao hàng trễ 10 ngày. Họ vẫn yêu cầu thanh toán đúng hạn tính từ ngày giao thực tế.
Xử lý:
1. Kiểm tra điều khoản hợp đồng: "交货日期8月10日,付款期限30天。"
2. Nhà cung cấp giao ngày 20/8 (trễ 10 ngày) → Theo hợp đồng, họ đã vi phạm.
3. Liên hệ: "李经理,合同规定8月10日交货,实际8月20日才到。按合同,付款期限应从8月10日起算,或者需要扣除延期违约金。"
4. Nếu họ đồng ý: Giữ nguyên hạn thanh toán 30 ngày từ 10/8.
5. Nếu họ không đồng ý: Báo cáo giám đốc, căn cứ điều khoản phạt vi phạm để trừ tiền.
Bảng ghi chú – Bài 15
Tự động lưu khi bạn gõ