A
小王,我要报销差旅费,这些是发票和车票。
Xiǎo Wáng, wǒ yào bàoxiāo chāilǚfèi, zhèxiē shì fāpiào hé chēpiào.
Tiểu Vương, tôi muốn thanh toán chi phí công tác. Đây là hóa đơn và vé xe.
B
好的,请填一下报销单。事由写"出差上海",金额按发票合计填。
Hǎo de, qǐng tián yíxià bàoxiāodān. Shìyóu xiě "chūchāi Shànghǎi", jīn'é àn fāpiào héjì tián.
Được, vui lòng điền phiếu thanh toán chi phí. Phần lý do ghi “đi công tác Thượng Hải”, số tiền điền theo tổng hóa đơn.
A
填好了,一共两千三。
Tián hǎo le, yígòng liǎng qiān sān.
Tôi đã điền xong, tổng cộng hai nghìn ba trăm.
B
我看看发票……餐饮发票日期和出差日期对不上,这张不能报。
Wǒ kànkan fāpiào…… Cānyǐn fāpiào rìqī hé chūchāi rìqī duì bù shàng, zhè zhāng bùnéng bào.
Để tôi xem hóa đơn… Ngày trên hóa đơn ăn uống không khớp với ngày công tác; hóa đơn này không được thanh toán.
A
啊?那是请客户吃饭,晚了一天。
Á? Nà shì qǐng kèhù chīfàn, wǎn le yì tiān.
Hả? Đó là bữa ăn tiếp khách, phát sinh muộn hơn một ngày.
B
那你要写个说明,经经理签字后,可以报80%。
Nà nǐ yào xiě ge shuōmíng, jīng jīnglǐ qiānzì hòu, kěyǐ bào 80%.
Vậy bạn phải viết bản giải trình. Sau khi giám đốc ký, có thể thanh toán 80%.
A
好的,我马上去办。
Hǎo de, wǒ mǎshàng qù bàn.
Được, tôi sẽ làm ngay.