Trang chủ
Mục tiêu bài họcPhần 1/7

Mục tiêu tiếng Trung

Sử dụng đúng từ vựng và mẫu câu về hóa đơn; nghe – nói được một tình huống công việc cơ bản.

Mục tiêu nghiệp vụ

Nhận biết chứng từ và trình tự nghiệp vụ liên quan đến hóa đơn.

Đầu ra bài học

Đọc, kiểm tra và yêu cầu điều chỉnh hóa đơn.

1. Mục tiêu ngôn ngữ và nghiệp vụ
  • Phân biệt các loại hóa đơn trong thực tế doanh nghiệp.
  • Kiểm tra các yếu tố bắt buộc trên hóa đơn.
  • Xử lý hóa đơn bị sai, mất, hủy.
2. Từ vựng
3. Mẫu câu trọng tâm
1
请开一张增值税专用发票。
Qǐng kāi yì zhāng zēngzhíshuì zhuānyòng fāpiào.
Vui lòng xuất một hóa đơn giá trị gia tăng chuyên dụng.
2
发票抬头写全称。
Fāpiào táitóu xiě quánchēng.
Tên đơn vị trên hóa đơn phải ghi đầy đủ.
3
税号别写错了。
Shuìhào bié xiě cuò le.
Đừng ghi sai mã số thuế.
4
发票金额和合同一致吗?
Fāpiào jīn'é hé hétóng yízhì ma?
Số tiền trên hóa đơn có khớp với hợp đồng không?
5
这张发票没有盖章,不能用。
Zhè zhāng fāpiào méiyǒu gàizhāng, bùnéng yòng.
Hóa đơn này chưa đóng dấu nên không sử dụng được.
6
电子发票请发我邮箱。
Diànzǐ fāpiào qǐng fā wǒ yóuxiāng.
Vui lòng gửi hóa đơn điện tử vào email của tôi.
7
发票丢了,可以补开吗?
Fāpiào diū le, kěyǐ bǔkāi ma?
Hóa đơn bị mất, có thể xuất lại không?
8
这个月发票额度不够了。
Zhège yuè fāpiào édù bù gòu le.
Hạn mức xuất hóa đơn tháng này không đủ.
9
请把发票联和抵扣联都给我。
Qǐng bǎ fāpiào lián hé dǐkòu lián dōu gěi wǒ.
Vui lòng đưa cho tôi cả liên hóa đơn và liên khấu trừ.
10
开票软件需要升级。
Kāipiào ruǎnjiàn xūyào shēngjí.
Phần mềm xuất hóa đơn cần được nâng cấp.
11
发票代码和号码是多少?
Fāpiào dàimǎ hé hàomǎ shì duōshao?
Mã hóa đơn và số hóa đơn là bao nhiêu?
12
大写金额写错了。
Dàxiě jīn'é xiě cuò le.
Số tiền bằng chữ đã viết sai.
13
退票原因是抬头不对。
Tuìpiào yuányīn shì táitóu bú duì.
Lý do trả lại hóa đơn là tên đơn vị không đúng.
14
发票认证和抵扣期限按现行税务规定执行。
Fāpiào rènzhèng hé dǐkòu qīxiàn àn xiànxíng shuìwù guīdìng zhíxíng.
Thời hạn xác nhận và khấu trừ hóa đơn thực hiện theo quy định thuế hiện hành.
15
请核对发票信息是否正确。
Qǐng héduì fāpiào xìnxī shìfǒu zhèngquè.
Vui lòng kiểm tra thông tin trên hóa đơn có chính xác không.
Nhiệm vụ giao tiếp: Đọc, kiểm tra và yêu cầu điều chỉnh hóa đơn.
A: 会计 (Kế toán) – B: 供应商 (Nhà cung cấp)
A
李经理,上次那批货的发票收到了,但有个问题。
Lǐ jīnglǐ, shàngcì nà pī huò de fāpiào shōudào le, dàn yǒu ge wèntí.
Giám đốc Lý, chúng tôi đã nhận hóa đơn của lô hàng lần trước nhưng có một vấn đề.
B
什么问题?
Shénme wèntí?
Vấn đề gì?
A
发票上的数量写的是100,但合同和入库单都是200。数量对不上。
Fāpiào shàng de shùliàng xiě de shì yì bǎi, dàn hétóng hé rùkùdān dōu shì èr bǎi. Shùliàng duì bù shàng.
Số lượng trên hóa đơn là 100, nhưng hợp đồng và phiếu nhập kho đều là 200. Số lượng không khớp.
B
哦,可能是开票员搞错了。我让他们作废重开。
Ó, kěnéng shì kāipiàoyuán gǎo cuò le. Wǒ ràng tāmen zuòfèi chóngkāi.
Ồ, có thể nhân viên xuất hóa đơn đã làm sai. Tôi sẽ yêu cầu họ hủy và xuất lại.
A
好的,请尽快。月底要认证,不然这个月抵扣不了。
Hǎo de, qǐng jǐnkuài. Yuèdǐ yào rènzhèng, bùrán zhège yuè dǐkòu bù liǎo.
Được, vui lòng xử lý sớm. Cuối tháng phải xác nhận hóa đơn, nếu không tháng này sẽ không được khấu trừ.
B
明白,明天就寄新的给你。
Míngbái, míngtiān jiù jì xīn de gěi nǐ.
Tôi hiểu, ngày mai sẽ gửi hóa đơn mới cho bạn.
A
谢谢。另外,请把发票联、抵扣联和记账联都盖清楚章。
Xièxie. Lìngwài, qǐng bǎ fāpiào lián, dǐkòu lián hé jìzhàng lián dōu gài qīngchu zhāng.
Cảm ơn. Ngoài ra, vui lòng đóng dấu rõ trên liên hóa đơn, liên khấu trừ và liên ghi sổ.
5. Quy trình nghiệp vụ
Khi trình bày, sử dụng các từ nối: 首先 shǒuxiān trước tiên; 然后 ránhòu sau đó; 接下来 jiēxiàlái tiếp theo; 最后 zuìhòu cuối cùng.
Quy trình xuất hóa đơn bán hàng (TQ):
1. Nhận yêu cầu xuất hóa đơn từ phòng bán hàng (kèm thông tin khách hàng, hợp đồng).
2. Kiểm tra thông tin khách: Tên đầy đủ, mã số thuế, địa chỉ, ngân hàng, TK.
3. Kiểm tra hàng hóa: Tên, quy cách, đơn vị, số lượng, đơn giá, thuế suất.
4. Mở phần mềm xuất hóa đơn (金税盘/税控盘), nhập dữ liệu.
5. In hóa đơn (3 liên: giao khách, khấu trừ, ghi sổ).
6. Đóng dấu công ty + dấu hóa đơn chuyên dụng.
7. Giao cho khách hoặc gửi chuyển phát.
8. Lưu liên ghi sổ, chuyển cho kế toán.
6. Đọc biểu mẫu và chứng từ
Đọc theo thứ tự: tên chứng từ → đơn vị lập → ngày tháng → đối tượng → số tiền/số lượng → chữ ký và phê duyệt.
发票领用登记表 (Sổ đăng ký sử dụng hóa đơn):
发票领用登记表
日期:2026-07-09 领用人:王芳 部门:财务部
发票类型:增值税专用发票
发票代码:3500498493
起始号码:00100001
终止号码:00100025
数量:25份
用途:销售业务
领用登记人:_____
退回记录:
日期:_____ 起始号码:_____ 终止号码:_____ 退回人:_____
7. Tình huống giao tiếp và xử lý
Yêu cầu: xác định vấn đề, chọn mẫu câu phù hợp, trình bày cách xử lý và xác nhận kết quả.
Tình huống: Khách hàng báo hóa đơn điện tử không tải được, số liệu hiển thị lỗi.
Xử lý:
1. Kiểm tra lại file XML/PDF trên hệ thống công ty xem có bị lỗi không.
2. Nếu file công ty đúng: "您好,我重新发一遍PDF到您邮箱,请查收。"
3. Nếu file bị lỗi: Liên hệ bộ phận kỹ thuật phần mềm xuất hóa đơn.
4. Nếu khách cần giấy: In ra, đóng dấu, gửi chuyển phát.
5. Ghi chú vào sổ theo dõi: "客户反馈电子发票无法下载,已重发。"
Bảng ghi chú – Bài 12
Tự động lưu khi bạn gõ