Trang chủ
Mục tiêu bài họcPhần 1/7

Mục tiêu tiếng Trung

Sử dụng đúng từ vựng và mẫu câu về thuế và hóa đơn; nghe – nói được một tình huống công việc cơ bản.

Mục tiêu nghiệp vụ

Nhận biết chứng từ và trình tự nghiệp vụ liên quan đến thuế và hóa đơn.

Đầu ra bài học

Trao đổi về thuế, hóa đơn và thông tin xuất hóa đơn.

1. Mục tiêu ngôn ngữ và nghiệp vụ
  • Biết các loại thuế chính trong doanh nghiệp Trung Quốc.
  • Phân biệt hóa đơn thuế GTGT và hóa đơn thường.
  • Hiểu cách đọc thông tin trên hóa đơn.
2. Từ vựng
3. Mẫu câu trọng tâm
1
我们是增值税一般纳税人。
Wǒmen shì zēngzhíshuì yìbān nàshuìrén.
Chúng tôi là người nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp thông thường.
2
税率是13%。
Shuìlǜ shì 13%.
Thuế suất là 13%.
3
请开增值税专用发票。
Qǐng kāi zēngzhíshuì zhuānyòng fāpiào.
Vui lòng xuất hóa đơn giá trị gia tăng chuyên dụng.
4
进项税可以抵扣。
Jìnxiàngshuì kěyǐ dǐkòu.
Thuế giá trị gia tăng đầu vào được khấu trừ.
5
发票认证要在月底之前完成。
Fāpiào rènzhèng yào zài yuèdǐ zhīqián wánchéng.
Việc xác nhận hóa đơn phải hoàn thành trước cuối tháng.
6
这张发票作废了。
Zhè zhāng fāpiào zuòfèi le.
Hóa đơn này đã bị hủy.
7
需要红冲上个月那张发票。
Xūyào hóngchōng shàng ge yuè nà zhāng fāpiào.
Cần lập hóa đơn đỏ để điều chỉnh hóa đơn của tháng trước.
8
电子发票可以打印报销。
Diànzǐ fāpiào kěyǐ dǎyìn bàoxiāo.
Hóa đơn điện tử có thể in ra để thanh toán chi phí.
9
报税截止日期是15号。
Bàoshuì jiézhǐ rìqī shì shíwǔ hào.
Hạn chót khai thuế là ngày 15.
10
不含税金额是十万,税额一万三。
Bù hánshuì jīn'é shì shí wàn, shuì'é yí wàn sān.
Giá chưa thuế là một trăm nghìn, tiền thuế là mười ba nghìn.
11
价税合计十一万三。
Jiàshuì héjì shíyī wàn sān.
Tổng giá thanh toán gồm thuế là một trăm mười ba nghìn.
12
小规模纳税人不能抵扣进项。
Xiǎoguīmó nàshuìrén bùnéng dǐkòu jìnxiàng.
Người nộp thuế quy mô nhỏ không được khấu trừ thuế đầu vào.
13
印花税按合同金额0.03%交。
Yìnhuāshuì àn hétóng jīn'é 0.03% jiāo.
Thuế tem được nộp theo tỷ lệ 0,03% giá trị hợp đồng.
14
企业所得税季度预缴。
Qǐyè suǒdéshuì jìdù yùjiǎo.
Thuế thu nhập doanh nghiệp được tạm nộp theo quý.
15
滞纳金每天万分之五。
Zhìnàjīn měitiān wànfēn zhī wǔ.
Tiền chậm nộp là 0,05% mỗi ngày.
Nhiệm vụ giao tiếp: Trao đổi về thuế, hóa đơn và thông tin xuất hóa đơn.
A: 税务会计 (Kế toán thuế) – B: 税务局 (Cục thuế)
A
您好,我想问一下这个月增值税申报的事。
Nín hǎo, wǒ xiǎng wèn yíxià zhège yuè zēngzhíshuì shēnbào de shì.
Xin chào, tôi muốn hỏi về việc khai thuế giá trị gia tăng tháng này.
B
请说。
Qǐng shuō.
Xin cứ nói.
A
我们有张进项发票认证失败了,系统提示密文有误。
Wǒmen yǒu zhāng jìnxiàng fāpiào rènzhèng shībài le, xìtǒng tíshì mìwén yǒu wù.
Chúng tôi có một hóa đơn đầu vào xác nhận không thành công; hệ thống báo vùng mật mã có lỗi.
B
那可能是发票打印有问题,或者密码区刮花了。请联系销售方作废重开。
Nà kěnéng shì fāpiào dǎyìn yǒu wèntí, huòzhě mìmǎ qū guā huā le. Qǐng liánxì xiāoshòufāng zuòfèi chóngkāi.
Có thể hóa đơn in bị lỗi hoặc vùng mật mã bị trầy. Vui lòng liên hệ bên bán để hủy và xuất lại.
A
好的。还有,我们7月15日之前的申报,现在报还来得及吗?
Hǎo de. Háiyǒu, wǒmen qī yuè shíwǔ rì zhīqián de shēnbào, xiànzài bào hái láidejí ma?
Được. Ngoài ra, tờ khai phải nộp trước ngày 15 tháng 7; bây giờ khai còn kịp không?
B
今天14号,来得及。明天是最后一天。
Jīntiān shísì hào, láidejí. Míngtiān shì zuìhòu yì tiān.
Hôm nay là ngày 14 nên vẫn kịp. Ngày mai là ngày cuối cùng.
A
谢谢,我今天就报。
Xièxie, wǒ jīntiān jiù bào.
Cảm ơn, hôm nay tôi sẽ khai ngay.
5. Quy trình nghiệp vụ
Khi trình bày, sử dụng các từ nối: 首先 shǒuxiān trước tiên; 然后 ránhòu sau đó; 接下来 jiēxiàlái tiếp theo; 最后 zuìhòu cuối cùng.
Quy trình xử lý hóa đơn VAT đầu vào (TQ):
1. Nhận hóa đơn giấy hoặc điện tử từ nhà cung cấp.
2. Kiểm tra thông tin: Tên công ty, mã số thuế, mã hóa đơn, số hóa đơn, ngày tháng, số tiền, thuế suất.
3. Đăng nhập hệ thống chứng nhận hóa đơn của cục thuế (增值税发票综合服务平台).
4. Chọn hóa đơn cần chứng nhận → Xác nhận.
5. Hóa đơn đã chứng nhận mới được khấu trừ thuế đầu vào.
6. Khi kê khai thuế: Thuế đầu ra - Thuế đầu vào đã chứng nhận = Thuế phải nộp.
7. Nộp tờ khai và thanh toán thuế trước ngày 15 hàng tháng (quý).
6. Đọc biểu mẫu và chứng từ
Đọc theo thứ tự: tên chứng từ → đơn vị lập → ngày tháng → đối tượng → số tiền/số lượng → chữ ký và phê duyệt.
增值税专用发票 (Hóa đơn VAT đặc biệt - TQ):
购买方:深圳贸易公司 纳税人识别号:91440300XXXXXXXXXX
地址电话:深圳市南山区…… 开户行及账号:工行南山支行 400002……
货物或应税劳务名称 规格 单位 数量 单价 金额 税率 税额
不锈钢板 304 张 100 50.00 5,000.00 13% 650.00
价税合计(大写):伍仟陆佰伍拾元整
(小写):¥5,650.00
销售方:上海宏达公司 纳税人识别号:91310000XXXXXXXXXX
7. Tình huống giao tiếp và xử lý
Yêu cầu: xác định vấn đề, chọn mẫu câu phù hợp, trình bày cách xử lý và xác nhận kết quả.
Tình huống: Nhận được hóa đơn VAT từ nhà cung cấp nhưng tên công ty bị sai 1 chữ ("深训" thay vì "深圳").
Xử lý:
1. Không được chứng nhận và không được khấu trừ. Phải trả lại.
2. Liên hệ nhà cung cấp ngay: "张经理,您开的发票公司名称有误,'深圳'写成了'深训',请作废重开。"
3. Gửi ảnh hóa đơn để họ xác nhận lỗi.
4. Nhận hóa đơn mới đúng → Chứng nhận → Khấu trừ.
5. Nếu đã qua tháng: Hóa đơn điều chỉnh (红冲) lập hóa đơn mới.
Bảng ghi chú – Bài 11
Tự động lưu khi bạn gõ