A
您好,我想问一下这个月增值税申报的事。
Nín hǎo, wǒ xiǎng wèn yíxià zhège yuè zēngzhíshuì shēnbào de shì.
Xin chào, tôi muốn hỏi về việc khai thuế giá trị gia tăng tháng này.
B
请说。
Qǐng shuō.
Xin cứ nói.
A
我们有张进项发票认证失败了,系统提示密文有误。
Wǒmen yǒu zhāng jìnxiàng fāpiào rènzhèng shībài le, xìtǒng tíshì mìwén yǒu wù.
Chúng tôi có một hóa đơn đầu vào xác nhận không thành công; hệ thống báo vùng mật mã có lỗi.
B
那可能是发票打印有问题,或者密码区刮花了。请联系销售方作废重开。
Nà kěnéng shì fāpiào dǎyìn yǒu wèntí, huòzhě mìmǎ qū guā huā le. Qǐng liánxì xiāoshòufāng zuòfèi chóngkāi.
Có thể hóa đơn in bị lỗi hoặc vùng mật mã bị trầy. Vui lòng liên hệ bên bán để hủy và xuất lại.
A
好的。还有,我们7月15日之前的申报,现在报还来得及吗?
Hǎo de. Háiyǒu, wǒmen qī yuè shíwǔ rì zhīqián de shēnbào, xiànzài bào hái láidejí ma?
Được. Ngoài ra, tờ khai phải nộp trước ngày 15 tháng 7; bây giờ khai còn kịp không?
B
今天14号,来得及。明天是最后一天。
Jīntiān shísì hào, láidejí. Míngtiān shì zuìhòu yì tiān.
Hôm nay là ngày 14 nên vẫn kịp. Ngày mai là ngày cuối cùng.
A
谢谢,我今天就报。
Xièxie, wǒ jīntiān jiù bào.
Cảm ơn, hôm nay tôi sẽ khai ngay.