Trang chủ
Mục tiêu bài họcPhần 1/7

Mục tiêu tiếng Trung

Sử dụng đúng từ vựng và mẫu câu về tài sản và công cụ dụng cụ; nghe – nói được một tình huống công việc cơ bản.

Mục tiêu nghiệp vụ

Nhận biết chứng từ và trình tự nghiệp vụ liên quan đến tài sản và công cụ dụng cụ.

Đầu ra bài học

Nhận biết tài sản, công cụ dụng cụ và trao đổi về khấu hao.

1. Mục tiêu ngôn ngữ và nghiệp vụ
  • Phân biệt tài sản cố định và công cụ dụng cụ.
  • Hiểu khấu hao và phân bổ.
  • Theo dõi biên bản thanh lý tài sản.
2. Từ vựng
3. Mẫu câu trọng tâm
1
这台电脑的原值是八千。
Zhè tái diànnǎo de yuánzhí shì bā qiān.
Nguyên giá của máy tính này là tám nghìn.
2
每月折旧两百。
Měi yuè zhéjiù liǎng bǎi.
Mỗi tháng khấu hao hai trăm.
3
净值等于原值减累计折旧。
Jìngzhí děngyú yuánzhí jiǎn lěijì zhéjiù.
Giá trị còn lại bằng nguyên giá trừ khấu hao lũy kế.
4
使用年限是五年。
Shǐyòng niánxiàn shì wǔ nián.
Thời gian sử dụng là năm năm.
5
这批低值易耗品分三个月摊销。
Zhè pī dīzhí yìhàopǐn fēn sān ge yuè tānxiāo.
Lô công cụ dụng cụ giá trị thấp này được phân bổ trong ba tháng.
6
机器报废了,要处理。
Jīqì bàofèi le, yào chǔlǐ.
Máy móc đã bị loại bỏ, cần làm thủ tục xử lý.
7
维修支出符合资本化条件时,应计入固定资产成本。
Wéixiū zhīchū fúhé zīběnhuà tiáojiàn shí, yīng jìrù gùdìng zīchǎn chéngběn.
Khi chi phí sửa chữa đáp ứng điều kiện vốn hóa, phải ghi tăng nguyên giá tài sản cố định.
8
资产标签掉了,要补。
Zīchǎn biāoqiān diào le, yào bǔ.
Nhãn tài sản bị rơi, cần dán bổ sung.
9
年底要盘点固定资产。
Niándǐ yào pándiǎn gùdìng zīchǎn.
Cuối năm phải kiểm kê tài sản cố định.
10
盘盈一台打印机,要入账。
Pányíng yì tái dǎyìnjī, yào rùzhàng.
Kiểm kê phát hiện thừa một máy in, cần ghi nhận vào sổ.
11
这辆车转让了,手续办好了吗?
Zhè liàng chē zhuǎnràng le, shǒuxù bàn hǎo le ma?
Chiếc xe này đã chuyển nhượng, thủ tục đã hoàn tất chưa?
12
残值率是5%。
Cánzhílǜ shì 5%.
Tỷ lệ giá trị còn lại là 5%.
13
折旧费计入管理费用。
Zhéjiùfèi jìrù guǎnlǐ fèiyong.
Chi phí khấu hao được hạch toán vào chi phí quản lý.
14
请更新资产清单。
Qǐng gēngxīn zīchǎn qīngdān.
Vui lòng cập nhật danh sách tài sản.
15
这台设备改良花了三千。
Zhè tái shèbèi gǎiliáng huā le sān qiān.
Việc cải tạo thiết bị này tốn ba nghìn.
Nhiệm vụ giao tiếp: Nhận biết tài sản, công cụ dụng cụ và trao đổi về khấu hao.
A: 总账会计 (Kế toán tổng hợp) – B: 行政部 (Hành chính)
A
小张,7月份新买了两台电脑和一台打印机,要做资产登记。
Xiǎo Zhāng, qī yuèfèn xīn mǎi le liǎng tái diànnǎo hé yì tái dǎyìnjī, yào zuò zīchǎn dēngjì.
Tiểu Trương, tháng 7 mua mới hai máy tính và một máy in, cần đăng ký tài sản.
B
好的,电脑每台六千,打印机三千,一共一万五。使用年限都按五年?
Hǎo de, diànnǎo měi tái liù qiān, dǎyìnjī sān qiān, yígòng yì wàn wǔ. Shǐyòng niánxiàn dōu àn wǔ nián?
Được. Mỗi máy tính sáu nghìn, máy in ba nghìn, tổng cộng mười lăm nghìn. Thời gian sử dụng đều tính năm năm phải không?
A
对,残值率5%。电脑每月折旧=(6000×0.95)/60=95元。打印机每月=(3000×0.95)/60=47.5元。
Duì, cánzhílǜ 5%. Diànnǎo měi yuè zhéjiù děngyú liù qiān chéng líng diǎn jiǔ wǔ chú liùshí děngyú jiǔshíwǔ yuán. Dǎyìnjī měi yuè děngyú sān qiān chéng líng diǎn jiǔ wǔ chú liùshí děngyú sìshíqī diǎn wǔ yuán.
Đúng, tỷ lệ giá trị còn lại là 5%. Khấu hao mỗi tháng của một máy tính bằng 6.000 nhân 0,95 chia 60, bằng 95 tệ. Máy in mỗi tháng bằng 3.000 nhân 0,95 chia 60, bằng 47,5 tệ.
B
明白了。我贴好资产标签,把清单给你。
Míngbái le. Wǒ tiē hǎo zīchǎn biāoqiān, bǎ qīngdān gěi nǐ.
Tôi hiểu rồi. Tôi sẽ dán nhãn tài sản và đưa danh sách cho bạn.
A
还有,那台旧复印机报废了,走一下报废流程。
Háiyǒu, nà tái jiù fùyìnjī bàofèi le, zǒu yíxià bàofèi liúchéng.
Ngoài ra, chiếc máy photocopy cũ đã bị loại bỏ, hãy thực hiện quy trình thanh lý.
B
好的,我填报废申请单,找经理签字。
Hǎo de, wǒ tián bàofèi shēnqǐngdān, zhǎo jīnglǐ qiānzì.
Được, tôi sẽ điền phiếu đề nghị thanh lý và xin giám đốc ký.
5. Quy trình nghiệp vụ
Khi trình bày, sử dụng các từ nối: 首先 shǒuxiān trước tiên; 然后 ránhòu sau đó; 接下来 jiēxiàlái tiếp theo; 最后 zuìhòu cuối cùng.
Quy trình mua tài sản cố định:
1. Phòng ban đề xuất mua sắm (采购申请单).
2. Giám đốc duyệt.
3. Phòng thu mua mua hàng, nhận hóa đơn VAT.
4. Kế toán ghi sổ: Nợ TK TSCĐ / Có TK Tiền gửi (hoặc Phải trả).
5. Hành chính dán nhãn tài sản, lập danh mục.
6. Kế toán tính khấu hao hàng tháng: Nợ TK Chi phí quản lý / Có TK Khấu hao lũy kế.
7. Hàng năm kiểm kê đối chiếu danh mục với thực tế.
6. Đọc biểu mẫu và chứng từ
Đọc theo thứ tự: tên chứng từ → đơn vị lập → ngày tháng → đối tượng → số tiền/số lượng → chữ ký và phê duyệt.
固定资产卡片 (Thẻ tài sản cố định):
固定资产卡片
编号:BG-2026-001
名称:联想电脑
规格:ThinkPad T14
购置日期:2026-07-09
原值:¥6,000.00
使用年限:5年
残值率:5%
月折旧额:¥95.00
使用部门:财务部
保管人:王芳
存放地点:二楼办公室
折旧记录:
2026-07 95 累计95 净值5905
2026-08 95 累计190 净值5810
...
7. Tình huống giao tiếp và xử lý
Yêu cầu: xác định vấn đề, chọn mẫu câu phù hợp, trình bày cách xử lý và xác nhận kết quả.
Tình huống: Kiểm kê cuối năm phát hiện thiếu 1 máy tính xách tay (giá trị 8,000 tệ) do nhân viên cũ đã nghỉ việc mang theo mà không trả lại.
Xử lý:
1. Lập biên bản kiểm kê ghi rõ: "盘亏笔记本电脑一台,原值8000,累计折旧4000,净值4000。"
2. Tìm liên hệ nhân viên cũ: "您好,您离职时未归还公司笔记本电脑,请尽快归还或赔偿。"
3. Nếu không liên lạc được: Báo cáo giám đốc, quyết định ghi nhận thiệt hại.
4. Ghi sổ: Nợ TK Chi phí quản lý (Thiệt hại) 4,000; Nợ TK Khấu hao lũy kế 4,000; Có TK TSCĐ 8,000.
5. Cập nhật danh mục tài sản, ghi chú "盘亏".
Bảng ghi chú – Bài 10
Tự động lưu khi bạn gõ