A
小张,7月份新买了两台电脑和一台打印机,要做资产登记。
Xiǎo Zhāng, qī yuèfèn xīn mǎi le liǎng tái diànnǎo hé yì tái dǎyìnjī, yào zuò zīchǎn dēngjì.
Tiểu Trương, tháng 7 mua mới hai máy tính và một máy in, cần đăng ký tài sản.
B
好的,电脑每台六千,打印机三千,一共一万五。使用年限都按五年?
Hǎo de, diànnǎo měi tái liù qiān, dǎyìnjī sān qiān, yígòng yì wàn wǔ. Shǐyòng niánxiàn dōu àn wǔ nián?
Được. Mỗi máy tính sáu nghìn, máy in ba nghìn, tổng cộng mười lăm nghìn. Thời gian sử dụng đều tính năm năm phải không?
A
对,残值率5%。电脑每月折旧=(6000×0.95)/60=95元。打印机每月=(3000×0.95)/60=47.5元。
Duì, cánzhílǜ 5%. Diànnǎo měi yuè zhéjiù děngyú liù qiān chéng líng diǎn jiǔ wǔ chú liùshí děngyú jiǔshíwǔ yuán. Dǎyìnjī měi yuè děngyú sān qiān chéng líng diǎn jiǔ wǔ chú liùshí děngyú sìshíqī diǎn wǔ yuán.
Đúng, tỷ lệ giá trị còn lại là 5%. Khấu hao mỗi tháng của một máy tính bằng 6.000 nhân 0,95 chia 60, bằng 95 tệ. Máy in mỗi tháng bằng 3.000 nhân 0,95 chia 60, bằng 47,5 tệ.
B
明白了。我贴好资产标签,把清单给你。
Míngbái le. Wǒ tiē hǎo zīchǎn biāoqiān, bǎ qīngdān gěi nǐ.
Tôi hiểu rồi. Tôi sẽ dán nhãn tài sản và đưa danh sách cho bạn.
A
还有,那台旧复印机报废了,走一下报废流程。
Háiyǒu, nà tái jiù fùyìnjī bàofèi le, zǒu yíxià bàofèi liúchéng.
Ngoài ra, chiếc máy photocopy cũ đã bị loại bỏ, hãy thực hiện quy trình thanh lý.
B
好的,我填报废申请单,找经理签字。
Hǎo de, wǒ tián bàofèi shēnqǐngdān, zhǎo jīnglǐ qiānzì.
Được, tôi sẽ điền phiếu đề nghị thanh lý và xin giám đốc ký.