A
小李,昨天那批货入库了吗?
Xiǎo Lǐ, zuótiān nà pī huò rùkù le ma?
Tiểu Lý, lô hàng hôm qua đã nhập kho chưa?
B
入了,这是入库单。一共两百件,单价五十,金额一万。
Rù le, zhè shì rùkùdān. Yígòng liǎng bǎi jiàn, dānjià wǔshí, jīn'é yì wàn.
Đã nhập. Đây là phiếu nhập kho. Tổng cộng hai trăm sản phẩm, đơn giá năm mươi, thành tiền mười nghìn.
A
我核对一下发票……数量对,金额也对。发票和入库单我都收下了。
Wǒ héduì yíxià fāpiào…… Shùliàng duì, jīn'é yě duì. Fāpiào hé rùkùdān wǒ dōu shōuxià le.
Tôi đối chiếu hóa đơn một chút… Số lượng đúng, số tiền cũng đúng. Tôi nhận cả hóa đơn và phiếu nhập kho.
B
对了,有一批货快到期了,要不要先出库?
Duìle, yǒu yì pī huò kuài dàoqī le, yào bùyào xiān chūkù?
À, có một lô hàng sắp hết hạn, có cần xuất lô đó trước không?
A
哪一批?我看看保质期。
Nǎ yì pī? Wǒ kànkan bǎozhìqī.
Lô nào? Để tôi xem hạn sử dụng.
B
批次20260301,保质期到7月15日。
Pīcì èr líng èr liù líng sān líng yāo, bǎozhìqī dào qī yuè shíwǔ rì.
Lô số 20260301, hạn sử dụng đến ngày 15 tháng 7.
A
先出这一批,按先进先出。你做个标记,通知生产部优先领料。
Xiān chū zhè yì pī, àn xiānjìn xiānchū. Nǐ zuò ge biāojì, tōngzhī shēngchǎnbù yōuxiān lǐngliào.
Xuất lô này trước theo nguyên tắc nhập trước xuất trước. Bạn đánh dấu và thông báo cho phòng sản xuất ưu tiên lĩnh lô này.