A
小王,6月份的损益表做好了吗?
Xiǎo Wáng, liù yuèfèn de sǔnyìbiǎo zuò hǎo le ma?
Tiểu Vương, báo cáo kết quả kinh doanh tháng 6 đã làm xong chưa?
B
做好了。本月营业收入八十万,营业成本五十六万,毛利润二十四万。
Zuò hǎo le. Běn yuè yíngyè shōurù bāshí wàn, yíngyè chéngběn wǔshíliù wàn, máolìrùn èrshísì wàn.
Đã làm xong. Doanh thu hoạt động tháng này là tám trăm nghìn, giá vốn hàng bán năm trăm sáu mươi nghìn, lợi nhuận gộp hai trăm bốn mươi nghìn.
A
费用方面呢?
Fèiyong fāngmiàn ne?
Còn các khoản chi phí thì sao?
B
销售费用五万,管理费用八万(其中工资五万,租金两万,水电费一万),财务费用五千。
Xiāoshòu fèiyong wǔ wàn, guǎnlǐ fèiyong bā wàn (qízhōng gōngzī wǔ wàn, zūjīn liǎng wàn, shuǐdiànfèi yì wàn), cáiwù fèiyong wǔ qiān.
Chi phí bán hàng là năm mươi nghìn; chi phí quản lý tám mươi nghìn, trong đó lương năm mươi nghìn, tiền thuê hai mươi nghìn, điện nước mười nghìn; chi phí tài chính năm nghìn.
A
那净利润是多少?
Nà jìnglìrùn shì duōshao?
Vậy lợi nhuận ròng là bao nhiêu?
B
税前利润十万五千,所得税两万六千,净利润七万九千。
Shuìqián lìrùn shí wàn wǔ qiān, suǒdéshuì liǎng wàn liù qiān, jìnglìrùn qī wàn jiǔ qiān.
Lợi nhuận trước thuế là một trăm linh năm nghìn, thuế thu nhập hai mươi sáu nghìn, lợi nhuận ròng bảy mươi chín nghìn.
A
比预算少了。分析一下原因。
Bǐ yùsuàn shǎo le. Fēnxī yíxià yuányīn.
Thấp hơn ngân sách. Hãy phân tích nguyên nhân.
B
主要是销售费用超了,因为多参加了两次展会。
Zhǔyào shì xiāoshòu fèiyong chāo le, yīnwèi duō cānjiā le liǎng cì zhǎnhuì.
Chủ yếu do chi phí bán hàng vượt ngân sách vì tham gia thêm hai hội chợ.