Trang chủ
Mục tiêu bài họcPhần 1/7

Mục tiêu tiếng Trung

Sử dụng đúng từ vựng và mẫu câu về email và điện thoại; nghe – nói được một tình huống công việc cơ bản.

Mục tiêu nghiệp vụ

Nhận biết chứng từ và trình tự nghiệp vụ liên quan đến email và điện thoại.

Đầu ra bài học

Viết email ngắn và thực hiện cuộc gọi công việc cơ bản.

1. Mục tiêu ngôn ngữ và nghiệp vụ
  • Viết email công việc cơ bản bằng tiếng Trung.
  • Gọi điện thoại công việc và ghi chép nội dung.
  • Biết cách gửi tệp và yêu cầu xác nhận.
2. Từ vựng
3. Mẫu câu trọng tâm
1
我给您发了一封邮件,请查收。
Wǒ gěi nín fā le yì fēng yóujiàn, qǐng cháshōu.
Tôi đã gửi cho ông/bà một email, vui lòng kiểm tra.
2
附件是本月的发票清单,请核对。
Fùjiàn shì běn yuè de fāpiào qīngdān, qǐng héduì.
Tệp đính kèm là danh sách hóa đơn tháng này, vui lòng đối chiếu.
3
请确认收到后回复。
Qǐng quèrèn shōudào hòu huífù.
Sau khi nhận được, vui lòng xác nhận và trả lời.
4
我打电话是想问一下付款的事。
Wǒ dǎ diànhuà shì xiǎng wèn yíxià fùkuǎn de shì.
Tôi gọi điện để hỏi về việc thanh toán.
5
请稍等,我帮您转接财务经理。
Qǐng shāoděng, wǒ bāng nín zhuǎnjiē cáiwù jīnglǐ.
Xin chờ một chút, tôi sẽ chuyển máy cho giám đốc tài vụ.
6
他现在不在,需要留言吗?
Tā xiànzài bú zài, xūyào liúyán ma?
Hiện giờ anh ấy không có mặt, ông/bà có cần để lại lời nhắn không?
7
信号不好,我听不到。
Xìnhào bù hǎo, wǒ tīng bù dào.
Tín hiệu không tốt, tôi không nghe được.
8
请大点声说。
Qǐng dà diǎn shēng shuō.
Vui lòng nói to hơn một chút.
9
我的分机号是808。
Wǒ de fēnjī hào shì bā líng bā.
Số máy lẻ của tôi là 808.
10
请尽快把对账单发给我。
Qǐng jǐnkuài bǎ duìzhàngdān fā gěi wǒ.
Vui lòng gửi bảng đối chiếu công nợ cho tôi sớm nhất có thể.
11
如有问题,请随时与我联系。
Rúyǒu wèntí, qǐng suíshí yǔ wǒ liánxì.
Nếu có vấn đề, vui lòng liên hệ với tôi bất cứ lúc nào.
12
谢谢您的配合!
Xièxie nín de péihé!
Cảm ơn sự phối hợp của ông/bà!
Nhiệm vụ giao tiếp: Viết email ngắn và thực hiện cuộc gọi công việc cơ bản.
A: 供应商 (Nhà cung cấp) – B: 应付会计 (Kế toán phải trả)
A
喂,您好,这里是上海宏达公司。
Wèi, nín hǎo, zhèlǐ shì Shànghǎi Hóngdá Gōngsī.
A lô, xin chào, đây là Công ty Hồng Đạt Thượng Hải.
A
您好,我是上海宏达公司的会计。我想问一下贵公司上个月那笔货款什么时候能付?
Nín hǎo, wǒ shì Shànghǎi Hóngdá Gōngsī de kuàijì. Wǒ xiǎng wèn yíxià guì gōngsī shàng ge yuè nà bǐ huòkuǎn shénme shíhòu néng fù?
Xin chào, tôi là kế toán của Công ty Hồng Đạt Thượng Hải. Tôi muốn hỏi khoản tiền hàng tháng trước mà quý công ty còn nợ khi nào có thể thanh toán?
B
请稍等,我查一下。……是6月15日那笔五万块的吗?
Qǐng shāoděng, wǒ chá yíxià. …… Shì liù yuè shíwǔ rì nà bǐ wǔ wàn kuài de ma?
Vui lòng chờ một chút, tôi kiểm tra. Có phải khoản năm mươi nghìn ngày 15 tháng 6 không?
A
对的,发票号是2026061501。
Duì de, fāpiào hào shì èr líng èr liù líng liù yāo wǔ líng yāo.
Đúng, số hóa đơn là 2026061501.
B
已经在走付款流程了,大概这个月底到账。
Yǐjīng zài zǒu fùkuǎn liúchéng le, dàgài zhège yuèdǐ dào zhàng.
Khoản này đang trong quy trình thanh toán, dự kiến sẽ vào tài khoản vào cuối tháng này.
A
好的,麻烦您了。如果月底还没到,我再联系您。
Hǎo de, máfan nín le. Rúguǒ yuèdǐ hái méi dào, wǒ zài liánxì nín.
Được, làm phiền ông/bà. Nếu cuối tháng vẫn chưa nhận được, tôi sẽ liên hệ lại.
B
没问题,再见。
Méi wèntí, zàijiàn.
Không có vấn đề, tạm biệt.
5. Quy trình nghiệp vụ
Khi trình bày, sử dụng các từ nối: 首先 shǒuxiān trước tiên; 然后 ránhòu sau đó; 接下来 jiēxiàlái tiếp theo; 最后 zuìhòu cuối cùng.
Quy trình gửi email công việc:
1. Viết tiêu đề rõ ràng: "关于XX公司6月货款的对账确认".
2. Ghi rõ người nhận (收件人), gửi bản sao cho người liên quan (抄送).
3. Nội dung ngắn gọn: mục đích + yêu cầu + thời hạn.
4. Đính kèm tệp có tên rõ ràng: "2026年6月对账单-深圳贸易公司.xlsx".
5. Thêm chữ ký: Tên + Chức vụ + Công ty + SĐT.
6. Kiểm tra lại trước khi gửi.
7. Nếu 24h không thấy trả lời: gọi điện hoặc nhắn tin nhắc nhở.
6. Đọc biểu mẫu và chứng từ
Đọc theo thứ tự: tên chứng từ → đơn vị lập → ngày tháng → đối tượng → số tiền/số lượng → chữ ký và phê duyệt.
Mẫu email đối chiếu công nợ:
收件人:zhangsan@supplier.com
抄送:财务经理
主题:关于2026年6月货款的对账确认
张经理,您好!
附件是我司6月份的采购入库及付款明细,请核对。
如有差异,请于7月12日前反馈。
如无问题,请回复确认,以便我司安排后续付款。
谢谢配合!
此致
敬礼
王芳
应付会计
深圳贸易公司
电话:0755-12345678
7. Tình huống giao tiếp và xử lý
Yêu cầu: xác định vấn đề, chọn mẫu câu phù hợp, trình bày cách xử lý và xác nhận kết quả.
Tình huống: Bạn gửi email đối chiếu công nợ cho nhà cung cấp nhưng 2 ngày không thấy trả lời.
Xử lý:
Ngày thứ 2: Gửi email nhắc nhở lịch sự: "张经理,您好!之前发送的对账单不知是否收到?如有问题请随时联系。"
Ngày thứ 3: Gọi điện trực tiếp: "您好,我是深圳贸易公司的王芳。我前天发了一封对账邮件,想确认一下您收到了吗?"
Ghi chép lại nội dung cuộc gọi vào sổ theo dõi.
Bảng ghi chú – Bài 05
Tự động lưu khi bạn gõ