A
喂,您好,这里是上海宏达公司。
Wèi, nín hǎo, zhèlǐ shì Shànghǎi Hóngdá Gōngsī.
A lô, xin chào, đây là Công ty Hồng Đạt Thượng Hải.
A
您好,我是上海宏达公司的会计。我想问一下贵公司上个月那笔货款什么时候能付?
Nín hǎo, wǒ shì Shànghǎi Hóngdá Gōngsī de kuàijì. Wǒ xiǎng wèn yíxià guì gōngsī shàng ge yuè nà bǐ huòkuǎn shénme shíhòu néng fù?
Xin chào, tôi là kế toán của Công ty Hồng Đạt Thượng Hải. Tôi muốn hỏi khoản tiền hàng tháng trước mà quý công ty còn nợ khi nào có thể thanh toán?
B
请稍等,我查一下。……是6月15日那笔五万块的吗?
Qǐng shāoděng, wǒ chá yíxià. …… Shì liù yuè shíwǔ rì nà bǐ wǔ wàn kuài de ma?
Vui lòng chờ một chút, tôi kiểm tra. Có phải khoản năm mươi nghìn ngày 15 tháng 6 không?
A
对的,发票号是2026061501。
Duì de, fāpiào hào shì èr líng èr liù líng liù yāo wǔ líng yāo.
Đúng, số hóa đơn là 2026061501.
B
已经在走付款流程了,大概这个月底到账。
Yǐjīng zài zǒu fùkuǎn liúchéng le, dàgài zhège yuèdǐ dào zhàng.
Khoản này đang trong quy trình thanh toán, dự kiến sẽ vào tài khoản vào cuối tháng này.
A
好的,麻烦您了。如果月底还没到,我再联系您。
Hǎo de, máfan nín le. Rúguǒ yuèdǐ hái méi dào, wǒ zài liánxì nín.
Được, làm phiền ông/bà. Nếu cuối tháng vẫn chưa nhận được, tôi sẽ liên hệ lại.
B
没问题,再见。
Méi wèntí, zàijiàn.
Không có vấn đề, tạm biệt.