Trang chủ
Mục tiêu bài họcPhần 1/7

Mục tiêu tiếng Trung

Sử dụng đúng từ vựng và mẫu câu về giao tiếp hằng ngày trong công ty; nghe – nói được một tình huống công việc cơ bản.

Mục tiêu nghiệp vụ

Nhận biết chứng từ và trình tự nghiệp vụ liên quan đến giao tiếp hằng ngày trong công ty.

Đầu ra bài học

Chào hỏi, nhờ hỗ trợ, xin phép và báo cáo tiến độ công việc.

1. Mục tiêu ngôn ngữ và nghiệp vụ
  • Giao tiếp cơ bản trong môi trường công sở.
  • Biết cách hỏi thông tin, nhờ vả, báo cáo.
  • Sử dụng lễ phép trong công ty.
2. Từ vựng
3. Mẫu câu trọng tâm
1
早上好!今天工作忙吗?
Zǎoshang hǎo! Jīntiān gōngzuò máng ma?
Chào buổi sáng! Hôm nay công việc có bận không?
2
可以麻烦你帮我一下吗?
Kěyǐ máfan nǐ bāng wǒ yíxià ma?
Có thể phiền bạn giúp tôi một chút được không?
3
这个文件请复印两份。
Zhège wénjiàn qǐng fùyìn liǎng fèn.
Vui lòng photocopy tài liệu này thành hai bản.
4
经理叫你去开会。
Jīnglǐ jiào nǐ qù kāihuì.
Giám đốc gọi bạn đi họp.
5
会议几点开始?
Huìyì jǐ diǎn kāishǐ?
Cuộc họp bắt đầu lúc mấy giờ?
6
报告已经完成了。
Bàogào yǐjīng wánchéng le.
Báo cáo đã hoàn thành rồi.
7
还没做完,要再等一下。
Hái méi zuò wán, yào zài děng yíxià.
Vẫn chưa làm xong, cần đợi thêm một chút.
8
请在这里签字。
Qǐng zài zhèlǐ qiānzì.
Vui lòng ký tên ở đây.
9
收到,我马上处理。
Shōudào, wǒ mǎshàng chǔlǐ.
Đã nhận, tôi sẽ xử lý ngay.
10
今天需要加班吗?
Jīntiān xūyào jiābān ma?
Hôm nay có cần tăng ca không?
11
我想请明天一天假。
Wǒ xiǎng qǐng míngtiān yì tiān jià.
Tôi muốn xin nghỉ cả ngày mai.
12
对不起,我迟到了。
Duìbùqǐ, wǒ chídào le.
Xin lỗi, tôi đến muộn.
13
大家辛苦了,早点回去吧。
Dàjiā xīnkǔ le, zǎo diǎn huíqù ba.
Mọi người đã vất vả rồi, về sớm nghỉ ngơi nhé.
14
请把原件给我看看。
Qǐng bǎ yuánjiàn gěi wǒ kànkan.
Vui lòng cho tôi xem bản gốc.
15
这个通知转发给所有人。
Zhège tōngzhī zhuǎnfā gěi suǒyǒu rén.
Hãy chuyển tiếp thông báo này cho tất cả mọi người.
Nhiệm vụ giao tiếp: Chào hỏi, nhờ hỗ trợ, xin phép và báo cáo tiến độ công việc.
A: 销售部 (Phòng bán hàng) – B: 财务部 (Phòng tài vụ)
A
小王,客户要开发票,需要财务先确认一下金额。
Xiǎo Wáng, kèhù yào kāi fāpiào, xūyào cáiwù xiān quèrèn yíxià jīn'é.
Tiểu Vương, khách hàng cần xuất hóa đơn; phòng tài vụ phải xác nhận số tiền trước.
B
好的,你把合同和出货单给我,我核对一下。
Hǎo de, nǐ bǎ hétóng hé chūhuòdān gěi wǒ, wǒ héduì yíxià.
Được, bạn đưa hợp đồng và phiếu xuất hàng cho tôi, tôi sẽ đối chiếu.
A
在这里。金额是三万六,含税。
Zài zhèlǐ. Jīn'é shì sān wàn liù, hánshuì.
Ở đây. Số tiền là ba mươi sáu nghìn, đã bao gồm thuế.
B
没问题,金额是对的。我通知税务会计开具发票。
Méi wèntí, jīn'é shì duì de. Wǒ tōngzhī shuìwù kuàijì kāijù fāpiào.
Không có vấn đề, số tiền chính xác. Tôi sẽ thông báo kế toán thuế xuất hóa đơn.
A
谢谢,麻烦你了!客户很急。
Xièxie, máfan nǐ le! Kèhù hěn jí.
Cảm ơn, làm phiền bạn rồi! Khách hàng đang rất gấp.
B
不客气,马上就好。
Bú kèqi, mǎshàng jiù hǎo.
Không có gì, sắp xong rồi.
5. Quy trình nghiệp vụ
Khi trình bày, sử dụng các từ nối: 首先 shǒuxiān trước tiên; 然后 ránhòu sau đó; 接下来 jiēxiàlái tiếp theo; 最后 zuìhòu cuối cùng.
Quy trình giao tiếp xin chỉ đạo:
1. Chuẩn bị tài liệu / câu hỏi rõ ràng.
2. Gõ cửa / nhắn tin: "经理,您现在方便吗?有个问题想请教。"
3. Trình bày vấn đề ngắn gọn (30 giây).
4. Ghi chú lại chỉ đạo.
5. Xác nhận lại: "好的,我马上去做。做好后向您汇报。"
6. Sau khi xong: "经理,您交代的事已经做完了,请过目。"
6. Đọc biểu mẫu và chứng từ
Đọc theo thứ tự: tên chứng từ → đơn vị lập → ngày tháng → đối tượng → số tiền/số lượng → chữ ký và phê duyệt.
请假单 (Đơn xin nghỉ phép):
请假单
申请人:王芳 部门:财务部
请假类型:□事假 □病假 □年假
请假时间:2026年07月10日 上午
请假事由:去医院看病
部门经理意见:同意
财务经理意见:同意
7. Tình huống giao tiếp và xử lý
Yêu cầu: xác định vấn đề, chọn mẫu câu phù hợp, trình bày cách xử lý và xác nhận kết quả.
Tình huống: Bạn cần nhờ đồng nghiệp phòng bán hàng gửi gấp bản sao hợp đồng nhưng họ đang bận.
Xử lý:
"小李,打扰一下。财务部急着要这份合同复印件,能麻烦你现在发给我吗?"
Nếu họ bận: "没关系,您什么时候方便发给我都行,但最好今天下班前,可以吗?"
Sau khi nhận: "收到了,谢谢!辛苦你了。"
Bảng ghi chú – Bài 04
Tự động lưu khi bạn gõ