Trang chủ
Mục tiêu bài họcPhần 1/7

Mục tiêu tiếng Trung

Sử dụng đúng từ vựng và mẫu câu về văn phòng và thiết bị; nghe – nói được một tình huống công việc cơ bản.

Mục tiêu nghiệp vụ

Nhận biết chứng từ và trình tự nghiệp vụ liên quan đến văn phòng và thiết bị.

Đầu ra bài học

Yêu cầu sử dụng, mượn hoặc sửa chữa thiết bị văn phòng.

1. Mục tiêu ngôn ngữ và nghiệp vụ
  • Biết tên các đồ dùng văn phòng bằng tiếng Trung.
  • Mô tả được thiết bị kế toán và phần mềm.
  • Yêu cầu cung cấp hoặc sửa chữa thiết bị.
2. Từ vựng
3. Mẫu câu trọng tâm
1
打印机没纸了。
Dǎyìnjī méi zhǐ le.
Máy in hết giấy rồi.
2
电脑死机了,怎么办?
Diànnǎo sǐjī le, zěnme bàn?
Máy tính bị treo, phải làm sao?
3
请帮我换一下墨盒。
Qǐng bāng wǒ huàn yíxià mòhé.
Vui lòng giúp tôi thay hộp mực.
4
我需要用一下扫描仪。
Wǒ xūyào yòng yíxià sǎomiáoyí.
Tôi cần dùng máy quét một lúc.
5
财务软件的密码是多少?
Cáiwù ruǎnjiàn de mìmǎ shì duōshao?
Mật khẩu của phần mềm kế toán là gì?
6
这台复印机卡纸了。
Zhè tái fùyìnjī kǎzhǐ le.
Máy photocopy này bị kẹt giấy.
7
借我一支笔,好吗?
Jiè wǒ yì zhī bǐ, hǎo ma?
Cho tôi mượn một cây bút được không?
8
文件放在哪个文件夹?
Wénjiàn fàng zài nǎge wénjiànjiā?
Tài liệu được để trong bìa hồ sơ nào?
9
请把这份文件复印三份。
Qǐng bǎ zhè fèn wénjiàn fùyìn sān fèn.
Vui lòng photocopy tài liệu này thành ba bản.
10
我的电脑开不了机。
Wǒ de diànnǎo kāi bù liǎo jī.
Máy tính của tôi không khởi động được.
11
叫维修人员来看一下。
Jiào wéixiū rényuán lái kàn yíxià.
Gọi nhân viên sửa chữa đến kiểm tra.
12
计算器坏了,要换新的。
Jìsuànqì huài le, yào huàn xīn de.
Máy tính cầm tay bị hỏng, cần thay cái mới.
Nhiệm vụ giao tiếp: Yêu cầu sử dụng, mượn hoặc sửa chữa thiết bị văn phòng.
A: 会计 (Kế toán) – B: 行政部 (Hành chính)
A
小张,打印机没纸了,还有A4纸吗?
Xiǎo Zhāng, dǎyìnjī méi zhǐ le, hái yǒu A4 zhǐ ma?
Tiểu Trương, máy in hết giấy rồi. Còn giấy A4 không?
B
有,在文件柜第二层。你自己拿吧。
Yǒu, zài wénjiànguì dì èr céng. Nǐ zìjǐ ná ba.
Có, ở ngăn thứ hai của tủ hồ sơ. Bạn tự lấy nhé.
A
对了,这台打印机总是卡纸,能不能叫人来修一下?
Duìle, zhè tái dǎyìnjī zǒngshì kǎzhǐ, néng bùnéng jiào rén lái xiū yíxià?
À, máy in này thường xuyên kẹt giấy, có thể gọi người đến sửa không?
B
好的,我下午联系维修公司。你先用手动进纸试试。
Hǎo de, wǒ xiàwǔ liánxì wéixiū gōngsī. Nǐ xiān yòng shǒudòng jìnzhǐ shìshi.
Được, chiều nay tôi sẽ liên hệ công ty sửa chữa. Trước mắt bạn thử nạp giấy thủ công xem.
A
还有,我的财务软件登录不了,提示密码错误。
Háiyǒu, wǒ de cáiwù ruǎnjiàn dēnglù bù liǎo, tíshì mìmǎ cuòwù.
Ngoài ra, tôi không đăng nhập được phần mềm kế toán; hệ thống báo sai mật khẩu.
B
初始密码是六个零,你改过吗?
Chūshǐ mìmǎ shì liù gè líng, nǐ gǎiguò ma?
Mật khẩu ban đầu là sáu số không, bạn đã đổi chưa?
A
改过了,可能我记错了。我试试重置密码。
Gǎiguò le, kěnéng wǒ jì cuò le. Wǒ shìshi chóngzhì mìmǎ.
Tôi đã đổi rồi, có thể tôi nhớ nhầm. Tôi sẽ thử đặt lại mật khẩu.
5. Quy trình nghiệp vụ
Khi trình bày, sử dụng các từ nối: 首先 shǒuxiān trước tiên; 然后 ránhòu sau đó; 接下来 jiēxiàlái tiếp theo; 最后 zuìhòu cuối cùng.
Quy trình báo hỏng thiết bị:
1. Kiểm tra lỗi cơ bản (hết giấy, kẹt giấy, mất mạng).
2. Nếu không tự sửa được → Liên hệ phòng hành chính (行政部) hoặc IT.
3. Điền "维修申请单" (Đơn yêu cầu sửa chữa).
4. Chờ nhân viên kỹ thuật đến kiểm tra.
5. Sau khi sửa xong, ký nhận và lưu đơn.
6. Đọc biểu mẫu và chứng từ
Đọc theo thứ tự: tên chứng từ → đơn vị lập → ngày tháng → đối tượng → số tiền/số lượng → chữ ký và phê duyệt.
维修申请单 (Đơn yêu cầu sửa chữa):
维修申请单
申请部门:财务部 日期:2026年07月09日
设备名称:打印机 HP 1020
故障现象:卡纸,打印有黑线
申请人:王芳
行政部意见:同意维修
维修结果:已更换硒鼓,正常使用
维修人签字:_____ 申请人确认:_____
7. Tình huống giao tiếp và xử lý
Yêu cầu: xác định vấn đề, chọn mẫu câu phù hợp, trình bày cách xử lý và xác nhận kết quả.
Tình huống: Máy in hóa đơn của bạn bị kẹt giấy đúng lúc sếp cần in báo cáo gấp.
Xử lý:
Bình tĩnh tắt máy in.
Mở nắp máy, lấy nhẹ tờ giấy bị kẹt theo chiều cuốn.
Kiểm tra xem còn mảnh giấy nhỏ trong máy không.
Đóng nắp, mở máy lại, in thử 1 trang.
Nếu vẫn lỗi: "经理,打印机卡纸了,我联系了维修,先用隔壁的打印机可以吗?"
Bảng ghi chú – Bài 03
Tự động lưu khi bạn gõ