A
小张,打印机没纸了,还有A4纸吗?
Xiǎo Zhāng, dǎyìnjī méi zhǐ le, hái yǒu A4 zhǐ ma?
Tiểu Trương, máy in hết giấy rồi. Còn giấy A4 không?
B
有,在文件柜第二层。你自己拿吧。
Yǒu, zài wénjiànguì dì èr céng. Nǐ zìjǐ ná ba.
Có, ở ngăn thứ hai của tủ hồ sơ. Bạn tự lấy nhé.
A
对了,这台打印机总是卡纸,能不能叫人来修一下?
Duìle, zhè tái dǎyìnjī zǒngshì kǎzhǐ, néng bùnéng jiào rén lái xiū yíxià?
À, máy in này thường xuyên kẹt giấy, có thể gọi người đến sửa không?
B
好的,我下午联系维修公司。你先用手动进纸试试。
Hǎo de, wǒ xiàwǔ liánxì wéixiū gōngsī. Nǐ xiān yòng shǒudòng jìnzhǐ shìshi.
Được, chiều nay tôi sẽ liên hệ công ty sửa chữa. Trước mắt bạn thử nạp giấy thủ công xem.
A
还有,我的财务软件登录不了,提示密码错误。
Háiyǒu, wǒ de cáiwù ruǎnjiàn dēnglù bù liǎo, tíshì mìmǎ cuòwù.
Ngoài ra, tôi không đăng nhập được phần mềm kế toán; hệ thống báo sai mật khẩu.
B
初始密码是六个零,你改过吗?
Chūshǐ mìmǎ shì liù gè líng, nǐ gǎiguò ma?
Mật khẩu ban đầu là sáu số không, bạn đã đổi chưa?
A
改过了,可能我记错了。我试试重置密码。
Gǎiguò le, kěnéng wǒ jì cuò le. Wǒ shìshi chóngzhì mìmǎ.
Tôi đã đổi rồi, có thể tôi nhớ nhầm. Tôi sẽ thử đặt lại mật khẩu.