课文 · Bài khóa4 bài · 8 câu hỏi

Mục tiêu 1

能够听懂并交流关于爱情、友情的话题。
Có thể nghe hiểu và trao đổi về các chủ đề liên quan đến tình yêu và tình bạn.

Mục tiêu 2

能够口头或书面表达爱情、友情的价值或意义。
Có thể trình bày bằng lời nói hoặc văn viết giá trị hay ý nghĩa của tình yêu và tình bạn.

Mục tiêu 3

了解中国人的爱情观、友情观。
Tìm hiểu quan niệm của người Trung Quốc về tình yêu và tình bạn.

热身 1 · Khởi động
Hình khởi động Bài 9
1
浪漫
làngmàn
lãng mạn
2
人生
rénshēng
cuộc đời
3
巧克力
qiǎokèlì
sô-cô-la
4
支持
zhīchí
ủng hộ; hỗ trợ
5
耐心
nàixīn
kiên nhẫn
6
zhù
chúc
热身 2 · Hỏi đáp theo cặp
1. 生日这天你一般都怎么过?
shēng rì zhè tiān nǐ yī bān dōu zěn me guò?
Vào ngày sinh nhật, bạn thường đón sinh nhật như thế nào?
2. 你和好朋友是怎么认识的?你们经常见面吗?
nǐ hé hǎo péng yǒu shì zěn me rèn shí de? nǐ men jīng cháng jiàn miàn ma?
Bạn quen người bạn thân của mình như thế nào? Hai bạn có thường gặp nhau không?
课文 · NỘI DUNG BÀI KHÓA
课文 1 · 生日的惊喜
Bất ngờ trong ngày sinh nhật
在餐馆里,李文给白家月过生日。
zài cān guǎn lǐ, Lǐ Wén gěi Bái Jiāyuè guò shēng rì。
Trong nhà hàng, Lý Văn tổ chức sinh nhật cho Bạch Gia Nguyệt.
课文对话
李文
家月,给你的,祝你生日快乐!
jiā yuè, gěi nǐ de, zhù nǐ shēng rì kuài lè!
Gia Nguyệt, tặng bạn này, chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
白家月
啊,好漂亮的花!还有巧克力!你怎么知道我喜欢这个巧克力?
a, hǎo piào liàng de huā! hái yǒu qiǎokèlì! nǐ zěn me zhī dào wǒ xǐ huān zhè gè qiǎokèlì?
A, hoa đẹp quá! Còn có cả sô-cô-la nữa! Sao bạn biết tôi thích loại sô-cô-la này?
李文
上次咱们去超市,看你拿起来看了看又放下了,我就记住了。
shàng cì zán men qù chāo shì, kàn nǐ ná qǐ lái kàn le kàn yòu fàng xià le, wǒ jiù jì zhù le。
Lần trước chúng ta đi siêu thị, tôi thấy bạn cầm lên xem rồi lại đặt xuống, nên tôi nhớ.
白家月
好感动!我不说你也懂我在想什么,你真是细心又浪漫。其实刚认识不久,你的幽默与耐心就很吸引我,不过我当时也只把你当普通朋友。如果你没有一直找我聊天儿,我们可能就错过了。
hǎo gǎndòng! wǒ bù shuō nǐ yě dǒng wǒ zài xiǎng shén me, nǐ zhēn shì xì xīn yòu làngmàn。 qí shí gāng rèn shí bù jiǔ, nǐ de yōumò yǔ nàixīn jiù hěn xīyǐn wǒ, bù guò wǒ dāngshí yě zhǐ bǎ nǐ dāng pǔ tōng péng yǒu。 rú guǒ nǐ méi yǒu yī zhí zhǎo wǒ liáo tiān ér, wǒ men kě néng jiù cuòguò le。
Cảm động quá! Tôi không nói mà bạn cũng hiểu tôi đang nghĩ gì, bạn thật chu đáo và lãng mạn. Thật ra mới quen chưa lâu, sự hài hước và kiên nhẫn của bạn đã rất thu hút tôi, nhưng lúc đó tôi chỉ xem bạn như một người bạn bình thường. Nếu bạn không liên tục tìm tôi trò chuyện, có lẽ chúng ta đã bỏ lỡ nhau.
李文
我终于遇见了对的人,哪能错过呢?
wǒ zhōng yú yù jiàn le duì de rén, nǎ néng cuòguò ne?
Cuối cùng tôi đã gặp đúng người, sao có thể bỏ lỡ được chứ?
白家月
遇见你,我也觉得很幸运。
yù jiàn nǐ, wǒ yě jué dé hěn xìngyùn。
Gặp được bạn, tôi cũng cảm thấy rất may mắn.
听课文,选择正确答案 · Nghe và chọn đáp án đúng
(1)白家月过生日时,李文送了什么生日礼物?
Bái Jiāyuè guò shēng rì shí, Lǐ Wén sòng le shén me shēng rì lǐ wù?
Khi Bạch Gia Nguyệt sinh nhật, Lý Văn đã tặng quà gì?
(2)白家月认为李文是个什么样的人?
Bái Jiāyuè rèn wèi Lǐ Wén shì gè shén me yàng de rén?
Bạch Gia Nguyệt cho rằng Lý Văn là người như thế nào?
大声朗读课文 / 分角色朗读 · Luyện đọc bài khóa
根据课文内容回答问题 · Trả lời theo bài
李文是怎么知道白家月喜欢那个巧克力的?
Lǐ Wén shì zěn me zhī dào Bái Jiāyuè xǐ huān nà gè qiǎokèlì de?
Lý Văn làm sao biết Bạch Gia Nguyệt thích loại sô-cô-la đó?
白家月是怎么被李文吸引住的?
Bái Jiāyuè shì zěn me bèi Lǐ Wén xīyǐn zhù de?
Bạch Gia Nguyệt đã bị Lý Văn thu hút như thế nào?
根据给出的提示复述课文 · Kể lại bài theo gợi ý
白家月……时,李文给她买了……和……。李文告诉她,上次……时,看到白家月拿起了这个巧克力……,他就记住了。白家月特别……,觉得自己不说李文也……,他真是个……的人。白家月告诉李文,其实刚认识不久,李文的……就很吸引她,不过她当时也只把李文……。如果李文没有……,他们可能……。李文认为自己终于……,……?遇见李文,白家月也……。
Bái Jiāyuè … … shí, Lǐ Wén gěi tā mǎi le … … hé … …。 Lǐ Wén gào sù tā, shàng cì … … shí, kàn dào Bái Jiāyuè ná qǐ le zhè gè qiǎokèlì … …, tā jiù jì zhù le。 Bái Jiāyuè tè bié … …, jué dé zì jǐ bù shuō Lǐ Wén yě … …, tā zhēn shì gè … … de rén。 Bái Jiāyuè gào sù Lǐ Wén, qí shí gāng rèn shí bù jiǔ, Lǐ Wén de … … jiù hěn xīyǐn tā, bù guò tā dāngshí yě zhǐ bǎ Lǐ Wén … …。 rú guǒ Lǐ Wén méi yǒu … …, tā men kě néng … …。 Lǐ Wén rèn wèi zì jǐ zhōng yú … …, … …? yù jiàn Lǐ Wén, Bái Jiāyuè yě … …。
课文 2 · 相互理解与支持
Thấu hiểu và ủng hộ lẫn nhau
在家里,王一雪和刘明谈论王一飞和杨同乐的婚姻。
zài jiā lǐ, Wáng Yīxuě hé Liú Míng tán lùn Wáng Yīfēi hé Yáng Tónglè de hūn yīn。
Ở nhà, Vương Nhất Tuyết và Lưu Minh nói về hôn nhân của Vương Nhất Phi và Dương Đồng Lạc.
课文对话
王一雪
看到一飞和同乐结婚后这么幸福,我这个介绍人也特别开心。
kàn dào yī fēi hé tóng lè jié hūn hòu zhè me xìngfú, wǒ zhè gè jiè shào rén yě tè bié kāi xīn。
Thấy Nhất Phi và Đồng Lạc sau khi kết hôn hạnh phúc như vậy, tôi là người mai mối cũng rất vui.
刘明
是啊,同乐是你的好朋友,一飞是你妹妹,你都很了解。
shì a, tóng lè shì nǐ de hǎo péng yǒu, yī fēi shì nǐ mèi mèi, nǐ dōu hěn le jiě。
Đúng vậy, Đồng Lạc là bạn thân của em, Nhất Phi là em gái em, em đều hiểu rất rõ.
王一雪
嗯,他们尽管性格不同,但是有很多共同爱好。特别是同乐人好,性格也好,很有责任感。
ń, tā men jǐnguǎn xìnggé bù tóng, dàn shì yǒu hěn duō gòngtóng ài hǎo。 tè bié shì tóng lè rén hǎo, xìnggé yě hǎo, hěn yǒu zérèn gǎn。
Ừ, tuy tính cách họ khác nhau nhưng có rất nhiều sở thích chung. Đặc biệt Đồng Lạc là người tốt, tính cách cũng tốt, rất có tinh thần trách nhiệm.
刘明
是的,一飞也算在对的时间遇到了对的人。后边的路还很长,希望他们能一直相互理解、相互支持。
shì de, yī fēi yě suàn zài duì de shí jiān yù dào le duì de rén。 hòu biān de lù hái hěn zhǎng, xī wàng tā men néng yī zhí xiānghù lǐjiě、 xiānghù zhīchí。
Đúng vậy, Nhất Phi cũng có thể xem là đã gặp đúng người vào đúng thời điểm. Chặng đường phía trước còn dài, mong họ luôn thấu hiểu và ủng hộ lẫn nhau.
王一雪
我了解同乐,更了解一飞,相信他们会一直走下去的。
wǒ le jiě tóng lè, gèng le jiě yī fēi, xiāng xìn tā men huì yī zhí zǒu xià qù de。
Em hiểu Đồng Lạc, càng hiểu Nhất Phi, em tin họ sẽ luôn đi cùng nhau.
刘明
祝他们越来越幸福。
zhù tā men yuè lái yuè xìngfú。
Chúc họ ngày càng hạnh phúc.
听课文,选择正确答案 · Nghe và chọn đáp án đúng
(1)王一飞和杨同乐结婚后怎么样?
Wáng Yīfēi hé Yáng Tónglè jié hūn hòu zěn me yàng?
Sau khi kết hôn, Vương Nhất Phi và Dương Đồng Lạc thế nào?
(2)刘明对王一飞和杨同乐有什么希望?
Liú Míng duì Wáng Yīfēi hé Yáng Tónglè yǒu shén me xī wàng?
Lưu Minh mong điều gì ở Vương Nhất Phi và Dương Đồng Lạc?
大声朗读课文 / 分角色朗读 · Luyện đọc bài khóa
根据课文内容回答问题 · Trả lời theo bài
杨同乐和王一飞为什么能成为夫妻?
Yáng Tónglè hé Wáng Yīfēi wèi shén me néng chéng wèi fū qī?
Vì sao Dương Đồng Lạc và Vương Nhất Phi có thể trở thành vợ chồng?
王一雪为什么说她相信杨同乐和王一飞“会一直走下去的”?
Wáng Yīxuě wèi shén me shuō tā xiāng xìn Yáng Tónglè hé Wáng Yīfēi “ huì yī zhí zǒu xià qù de ” ?
Vì sao Vương Nhất Tuyết nói cô tin Dương Đồng Lạc và Vương Nhất Phi “sẽ luôn đi cùng nhau”?
课文 3 · 杨同乐的双份幸运
Hai phần may mắn của Dương Đồng Lạc
杨同乐的双份幸运
Yáng Tónglè de shuāng fèn xìngyùn
Hai phần may mắn của Dương Đồng Lạc
王一雪比杨同乐更早进入公司。杨同乐刚来不久,王一雪对他的印象就非常好:人很实在,性格阳光,工作负责,表现积极……后来他们一起出了次差,此次出差,让两人熟悉了起来,从此成了好朋友。一次聊天儿时,王一雪了解到杨同乐还没女朋友,正好自己的妹妹王一飞也没有男朋友,于是王一雪就把王一飞介绍给了他。杨同乐和王一飞认识后,很聊得来,两人之间慢慢产生了爱情,最后成了夫妻。杨同乐说自己很幸运,和王一雪这份同事间的友情,给他带来了美好的爱情。
Wáng Yīxuě bǐ Yáng Tónglè gèng zǎo jìn rù gōng sī。 Yáng Tónglè gāng lái bù jiǔ, Wáng Yīxuě duì tā de yìnxiàng jiù fēi cháng hǎo: rén hěn shízài, xìnggé yángguāng, gōng zuò fùzé, biǎo xiàn jījí … … hòu lái tā men yī qǐ chū le cì chà, cǐ cì chū chà, ràng liǎng rén shú xī le qǐ lái, cóngcǐ chéng le hǎo péng yǒu。 yī cì liáo tiān ér shí, Wáng Yīxuě le jiě dào Yáng Tónglè hái méi nǚ péng yǒu, zhèng hǎo zì jǐ de mèi mèi Wáng Yīfēi yě méi yǒu nán péng yǒu, yú shì Wáng Yīxuě jiù bǎ Wáng Yīfēi jiè shào gěi le tā。 Yáng Tónglè hé Wáng Yīfēi rèn shí hòu, hěn liáo dé lái, liǎng rén zhī jiān màn màn chǎnshēng le àiqíng, zuì hòu chéng le fū qī。 Yáng Tónglè shuō zì jǐ hěn xìngyùn, hé Wáng Yīxuě zhè fèn tóng shì jiān de yǒuqíng, gěi tā dài lái le měihǎo de àiqíng。
Vương Nhất Tuyết vào công ty sớm hơn Dương Đồng Lạc. Dương Đồng Lạc mới đến chưa lâu, Vương Nhất Tuyết đã có ấn tượng rất tốt về anh: thật thà, tính cách tươi sáng, làm việc có trách nhiệm, biểu hiện tích cực… Sau đó họ cùng đi công tác một lần. Chuyến công tác này khiến hai người dần quen thân và từ đó trở thành bạn tốt. Trong một lần trò chuyện, Vương Nhất Tuyết biết Dương Đồng Lạc vẫn chưa có bạn gái; đúng lúc em gái mình là Vương Nhất Phi cũng chưa có bạn trai, nên cô giới thiệu Nhất Phi cho anh. Sau khi Dương Đồng Lạc và Vương Nhất Phi quen nhau, họ nói chuyện rất hợp, tình yêu dần nảy sinh giữa hai người và cuối cùng trở thành vợ chồng. Dương Đồng Lạc nói mình rất may mắn: tình bạn đồng nghiệp với Vương Nhất Tuyết đã mang đến cho anh một tình yêu tốt đẹp.
听课文,选择正确答案 · Nghe và chọn đáp án đúng
(1)杨同乐是什么时候认识王一雪的?
Yáng Tónglè shì shén me shí hòu rèn shí Wáng Yīxuě de?
Dương Đồng Lạc quen Vương Nhất Tuyết khi nào?
(2)王一雪和杨同乐是怎么熟悉起来的?
Wáng Yīxuě hé Yáng Tónglè shì zěn me shú xī qǐ lái de?
Vương Nhất Tuyết và Dương Đồng Lạc đã quen thân bằng cách nào?
大声朗读课文 / 分角色朗读 · Luyện đọc bài khóa
根据课文内容回答问题 · Trả lời theo bài
杨同乐进入公司后,王一雪对他的印象怎么样?
Yáng Tónglè jìn rù gōng sī hòu, Wáng Yīxuě duì tā de yìnxiàng zěn me yàng?
Sau khi Dương Đồng Lạc vào công ty, Vương Nhất Tuyết có ấn tượng về anh thế nào?
杨同乐为什么感觉自己很幸运?
Yáng Tónglè wèi shén me gǎn jué zì jǐ hěn xìngyùn?
Vì sao Dương Đồng Lạc cảm thấy mình rất may mắn?
根据给出的提示复述课文 · Kể lại bài theo gợi ý
王一雪比杨同乐……。杨同乐刚来不久,王一雪对他……:人……,性格……,工作……,……积极……后来他们一起……,此次出差,让两人……,从此……。一次聊天儿时,王一雪了解到……,正好自己的妹妹王一飞……,于是王一雪就……。杨同乐和王一飞认识后,……,两人之间……,最后……。杨同乐说……,和王一雪这份……,给他带来了……。
Wáng Yīxuě bǐ Yáng Tónglè … …。 Yáng Tónglè gāng lái bù jiǔ, Wáng Yīxuě duì tā … …: rén … …, xìnggé … …, gōng zuò … …, … … jījí … … hòu lái tā men yī qǐ … …, cǐ cì chū chà, ràng liǎng rén … …, cóngcǐ … …。 yī cì liáo tiān ér shí, Wáng Yīxuě le jiě dào … …, zhèng hǎo zì jǐ de mèi mèi Wáng Yīfēi … …, yú shì Wáng Yīxuě jiù … …。 Yáng Tónglè hé Wáng Yīfēi rèn shí hòu, … …, liǎng rén zhī jiān … …, zuì hòu … …。 Yáng Tónglè shuō … …, hé Wáng Yīxuě zhè fèn … …, gěi tā dài lái le … …。
课文 4 · 爱更需要经营
Tình yêu càng cần được vun đắp
爱更需要经营
ài gèng xū yào jīngyíng
Tình yêu càng cần được vun đắp
李文在校园里遇见白家月,从此,他们的人生变得更加精彩;王一飞和杨同乐通过王一雪介绍认识后,感情越来越深,最后两人幸福地走到了一起。在我看来,遇见爱情的方式并不重要,重要的是在合适的时间遇到了合适的人。遇见你,刚刚好。不过美好的遇见只是爱的开始,爱更需要经营。在一段感情中,两个人要多关注对方的感受,尤其是结婚后,更要共同经营好家庭,日子才能越过越好。爱,从来都是相互尊重、理解与支持,不是吗?
Lǐ Wén zài xiào yuán lǐ yù jiàn Bái Jiāyuè, cóngcǐ, tā men de rénshēng biàn dé gèng jiā jīngcǎi; Wáng Yīfēi hé Yáng Tónglè tōng guò Wáng Yīxuě jiè shào rèn shí hòu, gǎnqíng yuè lái yuè shēn, zuì hòu liǎng rén xìngfú de zǒu dào le yī qǐ。 zài wǒ kàn lái, yù jiàn àiqíng de fāng shì bìng bù zhòng yào, zhòng yào de shì zài hé shì de shí jiān yù dào le hé shì de rén。 Yùjiàn nǐ, gānggāng hǎo。 bù guò měihǎo de yù jiàn zhǐ shì ài de kāi shǐ, ài gèng xū yào jīngyíng。 zài yī duàn gǎnqíng zhōng, liǎng gè rén yào duō guān zhù duìfāng de gǎnshòu, yóuqí shì jié hūn hòu, gèng yào gòngtóng jīngyíng hǎo jiā tíng, rìzi cái néng yuè guò yuè hǎo。 ài, cónglái dōu shì xiānghù zūn zhòng、 lǐjiě yǔ zhīchí, bù shì ma?
Lý Văn gặp Bạch Gia Nguyệt trong khuôn viên trường, từ đó cuộc đời họ trở nên đặc sắc hơn; Vương Nhất Phi và Dương Đồng Lạc sau khi được Vương Nhất Tuyết giới thiệu đã ngày càng gắn bó sâu sắc và cuối cùng hạnh phúc đến với nhau. Theo tôi, cách gặp được tình yêu không quan trọng; điều quan trọng là gặp đúng người vào đúng thời điểm. Gặp bạn, vừa đúng lúc. Nhưng một cuộc gặp gỡ tốt đẹp chỉ là khởi đầu của tình yêu; tình yêu còn cần được vun đắp. Trong một mối quan hệ, hai người cần quan tâm nhiều hơn đến cảm nhận của đối phương, đặc biệt sau khi kết hôn càng phải cùng nhau vun đắp gia đình thì cuộc sống mới ngày càng tốt đẹp. Tình yêu từ trước đến nay luôn là sự tôn trọng, thấu hiểu và ủng hộ lẫn nhau, chẳng phải sao?
快速阅读短文,选择正确答案 · Đọc nhanh và chọn đáp án đúng
(1)李文是在哪里遇见白家月的?
Lǐ Wén shì zài nǎ lǐ yù jiàn Bái Jiāyuè de?
Lý Văn gặp Bạch Gia Nguyệt ở đâu?
(2)“遇见你,刚刚好”是什么意思?
“ Yùjiàn nǐ, gānggāng hǎo ” shì shén me yì sī?
“Gặp bạn, vừa đúng lúc” có nghĩa là gì?
大声朗读课文 / 分角色朗读 · Luyện đọc bài khóa
根据课文内容回答问题 · Trả lời theo bài
遇见爱情的方式并不重要,重要的是什么?
yù jiàn àiqíng de fāng shì bìng bù zhòng yào, zhòng yào de shì shén me?
Cách gặp được tình yêu không quan trọng; điều quan trọng là gì?
爱需要怎样经营?
ài xū yào zěn yàng jīngyíng?
Tình yêu cần được vun đắp như thế nào?
1
紧缩复句“不……也……”
不 + 情况/条件 + 也 + 确定结果
紧缩复句“不……也……”表示即使在某种否定条件下,后边的结果仍然是确定的。口语中常用。
Cấu trúc rút gọn “不……也……” biểu thị dù ở một điều kiện phủ định nào đó thì kết quả phía sau vẫn được xác định; thường dùng trong khẩu ngữ.
我不说你也懂我在想什么。
wǒ bù shuō nǐ yě dǒng wǒ zài xiǎng shén me。
Tôi không nói mà bạn cũng hiểu tôi đang nghĩ gì.
他不复习也能考出好成绩。
tā bù fù xí yě néng kǎo chū hǎo chéng jī。
Anh ấy không ôn tập mà vẫn có thể thi được điểm tốt.
我很清楚他为什么生气,不问我也知道。
wǒ hěn qīng chǔ tā wèi shén me shēng qì, bù wèn wǒ yě zhī dào。
Tôi rất rõ vì sao anh ấy tức giận, không hỏi tôi cũng biết.
完成对话 / 完成句子 · Hoàn thành câu
(1)A:昨天你怎么没吃晚饭? B:我中午吃得太饱了,晚上______也不饿。
(2)A:你不用查一下地址吗? B:______,我上个月刚去过,还记得。
(3)A:你中午不休息一会儿吗? B:我早上喝了一杯咖啡,______。
2
转折复句“尽管……,但是/可是……”
尽管 + 情况,但是/可是 + 相反情况或结果
复句“尽管……,但是/可是……”表示转折。“尽管”表示“虽然”,用于引出某种情况,“但是、可是”引出相反的情况或结果。
Câu phức “尽管……,但是/可是……” biểu thị chuyển ý. “尽管” nghĩa là “mặc dù”, nêu một tình huống; “但是/可是” đưa ra tình huống hoặc kết quả trái ngược.
他们尽管性格不同,但是有很多共同爱好。
tā men jǐnguǎn xìnggé bù tóng, dàn shì yǒu hěn duō gòngtóng ài hǎo。
Tuy họ có tính cách khác nhau nhưng có rất nhiều sở thích chung.
尽管时间紧张、压力很大,但是他们还是完成了任务。
jǐnguǎn shí jiān jǐn zhāng、 yā lì hěn dà, dàn shì tā men hái shì wán chéng le rèn wù。
Mặc dù thời gian gấp và áp lực lớn, họ vẫn hoàn thành nhiệm vụ.
尽管她已经很累了,可是还是很耐心地给女儿读睡前故事。
jǐnguǎn tā yǐ jīng hěn lèi le, kě shì hái shì hěn nàixīn de gěi nǚ ér dú shuì qián gù shì。
Mặc dù cô ấy đã rất mệt, nhưng vẫn kiên nhẫn đọc truyện trước khi ngủ cho con gái.
完成对话 / 完成句子 · Hoàn thành câu
(1)A:今天和老同学的聚餐怎么样? B:尽管很久没见了,______。
(2)A:你们坐上飞机了吧? B:是的,______,但是我们最后还是坐上了飞机。
(3)A:你最后买那台电脑了吗? B:______,______。
3
指示代词“此”
此 + 名词 / 此次、此项、此人……
指示代词“此”表示“这、这个”,多用于书面语或正式场合。
Đại từ chỉ thị “此” có nghĩa là “này/cái này”, phần lớn dùng trong văn viết hoặc tình huống trang trọng.
此次出差,让两人熟悉了起来,从此成了好朋友。
cǐ cì chū chà, ràng liǎng rén shú xī le qǐ lái, cóngcǐ chéng le hǎo péng yǒu。
Chuyến công tác này khiến hai người quen thân và từ đó trở thành bạn tốt.
此人聪明、有能力,一定能顺利完成任务。
cǐ rén cōng míng、 yǒu néng lì, yī dìng néng shùn lì wán chéng rèn wù。
Người này thông minh, có năng lực, nhất định có thể hoàn thành nhiệm vụ thuận lợi.
此材料很重要,必须直接交给他。
cǐ cái liào hěn zhòng yào, bì xū zhí jiē jiāo gěi tā。
Tài liệu này rất quan trọng, nhất định phải trực tiếp giao cho anh ấy.
完成对话 / 完成句子 · Hoàn thành câu
(1)此项工作交给你,______。(负责)
(2)很幸运此生______,______。(错过)
(3)______地点是校园图书馆。(活动)
4
时间副词“从来”
从来 + 不/没/没有……;也可用于肯定句
时间副词“从来”指从过去到现在一直如此。常用在否定句中,有时也用于肯定句中。
Phó từ thời gian “从来” biểu thị một trạng thái luôn như vậy từ quá khứ đến hiện tại. Thường dùng trong câu phủ định, đôi khi cũng dùng trong câu khẳng định.
爱,从来都是相互尊重、理解与支持,不是吗?
ài, cónglái dōu shì xiānghù zūn zhòng、 lǐjiě yǔ zhīchí, bù shì ma?
Tình yêu từ trước đến nay luôn là sự tôn trọng, thấu hiểu và ủng hộ lẫn nhau, chẳng phải sao?
我从来没见过这个颜色的花,它叫什么名字啊?
wǒ cónglái méi jiàn guò zhè gè yán sè de huā, tā jiào shén me míng zì a?
Tôi chưa từng thấy loại hoa có màu này, nó tên là gì vậy?
我从来不喜欢一个人旅游,每次都要和家人或朋友一起去。
wǒ cónglái bù xǐ huān yī gè rén lǚ yóu, měi cì dōu yào hé jiā rén huò péng yǒu yī qǐ qù。
Tôi chưa bao giờ thích đi du lịch một mình, lần nào cũng đi cùng gia đình hoặc bạn bè.
完成对话 / 完成句子 · Hoàn thành câu
(1)她性格很好,______。
(2)我住的地方离公司很近,______。
(3)这个习惯他一直坚持到现在,______。
一、选择词语填空 · Chọn từ điền vào chỗ trống
A. 祝B. 尤其C. 性格D. 吸引E. 负责
(1)这次比赛______了很多同学参加,大家都表现得非常积极。
(2)我特别喜欢吃水果,______喜欢吃香蕉。
(3)今天是妈妈的生日,我和爸爸给她买了生日蛋糕,一起给她唱生日歌,______她永远年轻、美丽。
(4)人要对自己说过的话______,说到就一定要做到。
(5)这位新同事做事积极,______也很好,大家都很喜欢她。
A. 日子B. 感受C. 感情D. 深E. 爱情
(6)A:他们夫妻两人的______一直特别好。 B:是的,他们家真是一个幸福的家庭。
(7)A:你结婚的______定了吗? B:嗯,定在了下周六,到时候你一定要来啊!
(8)A:我希望自己遇见的______简单、美好,你呢? B:我的想法和你一样,我也希望遇到简单的人,结婚后过简单的日子。
(9)A:我记得第一次看这个电影时,我都感动得哭了。 B:嗯,我对它的印象也很______。
(10)A:看完刚才的足球比赛,你有什么______? B:我觉得球员们踢得很精彩,尤其是8号,表现特别好。
二、选择合适的内容完成短文 · Hoàn thành đoạn văn
A. 于是她们相互加了微信B. 后来去了不同城市上大学C. 尽管这么多年过去了D. 她看了好一会儿
去年,我刷短视频时看到有人发了很多老照片,照片里有个女孩儿特别像我妈妈。我给妈妈看了这个视频,______,说那就是她。原来那些照片是她和她以前的好朋友小江一起拍的。她们从小一起长大,______,从此就慢慢失去了联系。 我跟发视频的人联系了一下,对方马上向我要了妈妈的微信号,______。从此,她们常在网上聊天儿,好像回到了年轻时。妈妈说,______,但是她们还能联系上,而且美好的友情还在,她觉得很幸运。
qù nián, wǒ shuā duǎn shì pín shí kàn dào yǒu rén fā le hěn duō lǎo zhào piàn, zhào piàn lǐ yǒu gè nǚ hái ér tè bié xiàng wǒ mā mā。 wǒ gěi mā mā kàn le zhè gè shì pín, _ _ _ _ _ _, shuō nà jiù shì tā。 yuán lái nà xiē zhào piàn shì tā hé tā yǐ qián de hǎo péng yǒu xiǎo jiāng yī qǐ pāi de。 tā men cóng xiǎo yī qǐ zhǎng dà, _ _ _ _ _ _, cóngcǐ jiù màn màn shī qù le lián xì。 wǒ gēn fā shì pín de rén lián xì le yī xià, duìfāng mǎ shàng xiàng wǒ yào le mā mā de Wēixìn hào, _ _ _ _ _ _。 cóngcǐ, tā men cháng zài wǎng shàng liáo tiān ér, hǎo xiàng huí dào le nián qīng shí。 mā mā shuō, _ _ _ _ _ _, dàn shì tā men hái néng lián xì shàng, ér qiě měihǎo de yǒuqíng hái zài, tā jué dé hěn xìngyùn。
Hãy chọn A–D để hoàn thành đoạn văn về một tình bạn cũ được nối lại nhờ video ngắn và WeChat.
1
2
3
4
三、看图,用词语造句 · Nhìn hình và đặt câu
Hình bài tập đặt câu
(1)精彩
(2)友情
(3)错过
小组讨论 · Thảo luận nhóm
两人一组,对比你们国家的人和中国人的爱情观或友情观有哪些相同的地方,有哪些不同的地方,填写在下面的表格中。填好后,选出一位同学向全班介绍你们讨论的内容。
liǎng rén yī zǔ, duì bǐ nǐ men guó jiā de rén hé Zhōngguó rén de àiqíng guān huò yǒuqíng guān yǒu nǎ xiē xiāng tóng de de fāng, yǒu nǎ xiē bù tóng de de fāng, tián xiě zài xià miàn de biǎo gé zhōng。 tián hǎo hòu, xuǎn chū yī wèi tóng xué xiàng quán bān jiè shào nǐ men tǎo lùn de nèi róng。
Làm việc theo cặp, so sánh những điểm giống và khác nhau trong quan niệm về tình yêu hoặc tình bạn giữa người ở nước bạn và người Trung Quốc. Sau đó chọn một bạn trình bày nội dung thảo luận trước lớp.
中国人 · Người Trung Quốc我们国家的人 · Người ở nước chúng ta
相同点 · Điểm giống
不同点 · Điểm khác
写作 · Viết
请根据课文内容写一篇短文,说说你对爱情或友情的看法,不少于120字。
qǐng gēn jù kè wén nèi róng xiě yī piān duǎn wén, shuō shuō nǐ duì àiqíng huò yǒuqíng de kàn fǎ, bù shǎo yú 1 2 0 zì。
Hãy dựa vào nội dung bài khóa viết một đoạn văn nêu quan điểm của bạn về tình yêu hoặc tình bạn, không dưới 120 chữ.
Số chữ0
小语的彩蛋 · Nội dung bổ sung
中国人的婚礼仪式
Zhōngguó rén de hūn lǐ yí shì
Nghi thức đám cưới của người Trung Quốc
学习小结 · Tổng kết bài học
内容 · Nội dung没问题
Không có vấn đề
还可以
Tạm ổn
需要努力
Cần cố gắng
能使用本课“幸运、幸福、责任、爱情、友情、美好、感情、日子”等词语,谈论爱情和友情的话题。
néng shǐ yòng běn kè “ xìngyùn、 xìngfú、 zérèn、 àiqíng、 yǒuqíng、 měihǎo、 gǎnqíng、 rìzi ” děng cí yǔ, tán lùn àiqíng hé yǒuqíng de huà tí。
Có thể dùng các từ như “may mắn, hạnh phúc, trách nhiệm, tình yêu, tình bạn, tốt đẹp, tình cảm, ngày tháng/cuộc sống” để trao đổi về chủ đề tình yêu và tình bạn.
能理解并运用“不……也……”“尽管……,但是/可是……”“此”“从来”等语言点。
néng lǐjiě bìng yùn yòng “ bù … … yě … … ” “ jǐnguǎn … …, dàn shì / kě shì … … ” “ cǐ ” “ cónglái ” děng yǔ yán diǎn。
Có thể hiểu và vận dụng các điểm ngôn ngữ “不……也……”, “尽管……,但是/可是……”, “此” và “从来”.
能表达关于爱情和友情的想法。
néng biǎo dá guān yú àiqíng hé yǒuqíng de xiǎng fǎ。
Có thể trình bày suy nghĩ về tình yêu và tình bạn.