课文 1 · 汇报市场调查计划
Báo cáo kế hoạch khảo sát thị trường
在王一雪办公室,同事向她汇报工作。
Tại văn phòng của Vương Nhất Tuyết, một đồng nghiệp báo cáo công việc với cô ấy.
课文对话
同事
经理,打扰您一下。市场调查的计划书我昨天发到您邮箱了。在内容方面,您觉得有需要改的吗?
Quản lý, xin làm phiền chị một chút. Hôm qua tôi đã gửi bản kế hoạch khảo sát thị trường vào email của chị. Về nội dung, chị thấy có chỗ nào cần sửa không?
王一雪
我看过了,写得不错,就是调查的地点只有超市,不太够。
Tôi xem rồi, viết khá tốt, chỉ là địa điểm khảo sát chỉ có siêu thị thì chưa đủ.
同事
好的,那我再加一些网店。
Vâng, vậy tôi sẽ thêm một số cửa hàng trực tuyến.
王一雪
行。做调查的时候要细心,注意了解客户真正的想法。
Được. Khi làm khảo sát phải cẩn thận, chú ý tìm hiểu suy nghĩ thực sự của khách hàng.
同事
明白了,我会认真准备,按时完成任务。
Tôi hiểu rồi, tôi sẽ chuẩn bị nghiêm túc và hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
王一雪
嗯,如果遇到什么问题,及时跟我联系。
Ừ, nếu gặp vấn đề gì thì liên hệ với tôi kịp thời.
听课文,选择正确答案 · Nghe và chọn đáp án đúng
(1)同事把什么发到王一雪的邮箱了?
Đồng nghiệp đã gửi gì vào email của Vương Nhất Tuyết?
(2)除了超市,同事还打算在哪儿进行调查?
Ngoài siêu thị, đồng nghiệp còn định khảo sát ở đâu?
大声朗读课文 / 分角色朗读 · Luyện đọc bài khóa
根据课文内容回答问题 · Trả lời theo bài
同事交的计划书有什么问题?
Bản kế hoạch đồng nghiệp nộp có vấn đề gì?
王一雪建议调查的时候要怎么做?
Vương Nhất Tuyết đề nghị khi khảo sát nên làm thế nào?
根据给出的提示复述课文 · Kể lại bài theo gợi ý
昨天同事把……发到……,并请她看看……。王一雪觉得……,就是……。同事说她会再加……,并认真准备,按时……。王一雪建议她做调查的时候要……,注意了解……,如果遇到什么问题,……。