课文 · Bài khóa4 bài · 8 câu hỏi

Mục tiêu 1

能够听懂并交流身体状况和治疗方案等信息。
Có thể nghe hiểu và trao đổi thông tin về tình trạng sức khỏe và phương án điều trị.

Mục tiêu 2

能够口头或书面表达就医过程。
Có thể trình bày bằng lời nói hoặc văn viết quá trình đi khám bệnh.

Mục tiêu 3

了解在中国看病的基本流程。
Hiểu quy trình cơ bản khi đi khám bệnh tại Trung Quốc.

热身 1 · Khởi động
Hình khởi động Bài 6
1
hàn
mồ hôi
2
xǐng
tỉnh dậy
3
护士
hùshi
y tá
4
打针
dǎzhēn
tiêm; tiêm thuốc
5
咳嗽
késou
ho
6
大厅
dàtīng
sảnh lớn
热身 2 · Hỏi đáp theo cặp
1. 你在中国生过病吗?生病后,你是怎么做的?
nǐ zài Zhōngguó shēng guò bìng ma? shēng bìng hòu, nǐ shì zěn me zuò de?
Bạn đã từng bị bệnh ở Trung Quốc chưa? Sau khi bị bệnh, bạn đã làm gì?
2. 你在中国的医院看过病吗?看病的过程中有没有遇到什么问题?
nǐ zài Zhōngguó de yī yuàn kàn guò bìng ma? kàn bìng de guòchéng zhōng yǒu méi yǒu yù dào shén me wèn tí?
Bạn đã từng đi khám ở bệnh viện Trung Quốc chưa? Trong quá trình khám có gặp vấn đề gì không?
课文 · NỘI DUNG BÀI KHÓA
课文 1 · 在家打电话
Gọi điện ở nhà
在家里,白家月躺在床上给李文打电话。
zài jiā lǐ, Bái Jiāyuè tǎng zài chuáng shàng gěi Lǐ Wén dǎ diàn huà。
Ở nhà, Bạch Gia Nguyệt nằm trên giường gọi điện cho Lý Văn.
课文对话
白家月
喂,李文,我身体不舒服。
wèi, Lǐ Wén, wǒ shēn tǐ bù shū fú。
A lô, Lý Văn, tôi thấy trong người không khỏe.
李文
你怎么了?听你的声音,好像感冒了。
nǐ zěn me le? tīng nǐ de shēng yīn, hǎo xiàng gǎn mào le。
Bạn sao vậy? Nghe giọng bạn có vẻ như bị cảm.
白家月
对,我还发烧,一直咳嗽,咳得很厉害。
duì, wǒ hái fā shāo, yī zhí késou, ké dé hěn lìhai。
Đúng, tôi còn bị sốt, ho liên tục, ho rất dữ.
李文
那挺严重的,最好赶快去医院检查一下。
nà tǐng yánzhòng de, zuì hǎo gǎnkuài qù yī yuàn jiǎn chá yī xià。
Vậy khá nghiêm trọng, tốt nhất mau đi bệnh viện kiểm tra.
白家月
我也这么想,不过我来中国后还没去过医院,不知道怎么在中国的医院看病。
wǒ yě zhè me xiǎng, bù guò wǒ lái Zhōngguó hòu hái méi qù guò yī yuàn, bù zhī dào zěn me zài Zhōngguó de yī yuàn kàn bìng。
Tôi cũng nghĩ vậy, nhưng từ khi đến Trung Quốc tôi chưa từng đi bệnh viện, không biết khám bệnh ở bệnh viện Trung Quốc như thế nào.
李文
没关系,我陪你一起去,还能帮你翻译。你在家等一下,我现在就去接你。
méi guān xì, wǒ péi nǐ yī qǐ qù, hái néng bāng nǐ fānyì。 nǐ zài jiā děng yī xià, wǒ xiàn zài jiù qù jiē nǐ。
Không sao, tôi sẽ đi cùng bạn và còn có thể giúp phiên dịch. Bạn đợi ở nhà một chút, tôi sẽ đến đón bạn ngay.
白家月
太好了!有你陪着,我就放心多了。
tài hǎo le! yǒu nǐ péi zhe, wǒ jiù fàng xīn duō le。
Tuyệt quá! Có bạn đi cùng, tôi yên tâm hơn nhiều.
听课文,选择正确答案 · Nghe và chọn đáp án đúng
(1)李文让白家月做什么?
Lǐ Wén ràng Bái Jiāyuè zuò shén me?
Lý Văn bảo Bạch Gia Nguyệt làm gì?
(2)白家月担心什么?
Bái Jiāyuè dān xīn shén me?
Bạch Gia Nguyệt lo điều gì?
大声朗读课文 / 分角色朗读 · Luyện đọc bài khóa
根据课文内容回答问题 · Trả lời theo bài
白家月怎么了?
Bái Jiāyuè zěn me le?
Bạch Gia Nguyệt bị làm sao?
李文为什么要陪白家月去医院?
Lǐ Wén wèi shén me yào péi Bái Jiāyuè qù yī yuàn?
Vì sao Lý Văn muốn đi bệnh viện cùng Bạch Gia Nguyệt?
根据给出的提示复述课文 · Kể lại bài theo gợi ý
白家月给李文打电话,告诉他自己……,发烧,一直……,还……。李文觉得她病得……,建议她……。不过,白家月来中国后……,不知道……。李文让她在家……,说马上去……,……去医院,还能帮她……。白家月觉得,有……,她就……。
Bái Jiāyuè gěi Lǐ Wén dǎ diàn huà, gào sù tā zì jǐ … …, fā shāo, yī zhí … …, hái … …。 Lǐ Wén jué dé tā bìng dé … …, jiàn yì tā … …。 bù guò, Bái Jiāyuè lái Zhōngguó hòu … …, bù zhī dào … …。 Lǐ Wén ràng tā zài jiā … …, shuō mǎ shàng qù … …, … … qù yī yuàn, hái néng bāng tā … …。 Bái Jiāyuè jué dé, yǒu … …, tā jiù … …。
课文 2 · 在医院挂号
Đăng ký khám bệnh tại bệnh viện
在医院大厅,李文帮白家月办理看病手续。
zài yī yuàn dàtīng, Lǐ Wén bāng Bái Jiāyuè bàn lǐ kàn bìng shǒu xù。
Tại sảnh bệnh viện, Lý Văn giúp Bạch Gia Nguyệt làm thủ tục khám bệnh.
课文对话
李文
护士,您好,我的这位外国朋友生病了,第一次来这里看病,需要怎么做?
hùshi, nín hǎo, wǒ de zhè wèi wài guó péng yǒu shēng bìng le, dì yī cì lái zhè lǐ kàn bìng, xū yào zěn me zuò?
Chào y tá, người bạn nước ngoài của tôi bị bệnh, lần đầu đến đây khám, cần làm thế nào?
护士
请在这张表上写上病人的姓名、性别、国籍、年龄、电话号码和家庭地址。
qǐng zài zhè zhāng biǎo shàng xiě shàng bìng rén de xìng míng、 xìngbié、 guójí、 nián líng、 diàn huà hào mǎ hé jiātíng dìzhǐ。
Hãy ghi vào mẫu này họ tên, giới tính, quốc tịch, tuổi, số điện thoại và địa chỉ gia đình của bệnh nhân.
李文
我写好了,您看看,这样可以吗?
wǒ xiě hǎo le, nín kàn kàn, zhè yàng kě yǐ ma?
Tôi điền xong rồi, cô xem giúp, như vậy được chưa?
护士
没问题,您拿着病人的护照去挂号吧。
méi wèn tí, nín ná zhe bìng rén de hù zhào qù guàhào ba。
Không vấn đề gì, anh cầm hộ chiếu của bệnh nhân đi đăng ký khám nhé.
李文
家月,我去排队挂号,你先在大厅休息,别着急。
jiā yuè, wǒ qù páiduì guàhào, nǐ xiān zài dàtīng xiū xī, bié zhe jí。
Gia Nguyệt, tôi đi xếp hàng đăng ký, bạn nghỉ ở sảnh trước, đừng lo.
白家月
好的,真是太谢谢你了!
hǎo de, zhēn shì tài xiè xiè nǐ le!
Được, thật sự cảm ơn bạn rất nhiều!
李文
你跟我有什么好客气的。
nǐ gēn wǒ yǒu shén me hǎo kè qì de。
Giữa bạn với tôi thì có gì phải khách sáo đâu.
听课文,选择正确答案 · Nghe và chọn đáp án đúng
(1)护士让李文做什么?
hùshi ràng Lǐ Wén zuò shén me?
Y tá yêu cầu Lý Văn làm gì?
(2)李文要去做什么?
Lǐ Wén yào qù zuò shén me?
Lý Văn sẽ đi làm gì?
大声朗读课文 / 分角色朗读 · Luyện đọc bài khóa
根据课文内容回答问题 · Trả lời theo bài
李文要在表上写什么?
Lǐ Wén yào zài biǎo shàng xiě shén me?
Lý Văn phải ghi những gì vào biểu mẫu?
李文让白家月做什么?
Lǐ Wén ràng Bái Jiāyuè zuò shén me?
Lý Văn bảo Bạch Gia Nguyệt làm gì?
课文 3 · 一次看病的经历
Một lần đi khám bệnh
一次看病的经历
yī cì kàn bìng de jīng lì
Một trải nghiệm đi khám bệnh
下午白家月去看病了,她告诉医生,自己平时身体不错,偶尔才会生一次病。这次她病得很厉害,头也一直疼,身上一点儿力气都没有。医生给她做了检查,检查结果出来后,发现她得了比较严重的流行性感冒。医生告诉她,现在需要把体温降下来,光吃药恐怕不够,打针会更有效。医生还让她回家以后按时吃药,多喝水,多休息。晚上,白家月睡觉时出了一身汗。第二天醒来时,她感觉头不那么疼了,体温也低了一些,身体不那么难受了。
xià wǔ Bái Jiāyuè qù kàn bìng le, tā gào sù yī shēng, zì jǐ píng shí shēn tǐ bù cuò, ǒu’ěr cái huì shēng yī cì bìng。 zhè cì tā bìng dé hěn lìhai, tóu yě yī zhí téng, shēn shàng yī diǎn ér lì qì dōu méi yǒu。 yī shēng gěi tā zuò le jiǎn chá, jiǎn chá jiéguǒ chū lái hòu, fā xiàn tā dé le bǐ jiào yánzhòng de liú xíng xìng gǎn mào。 yī shēng gào sù tā, xiàn zài xū yào bǎ tǐwēn jiàng xià lái, guāng chī yào kǒng pà bù gòu, dǎzhēn huì gèng yǒuxiào。 yī shēng hái ràng tā huí jiā yǐ hòu ànshí chī yào, duō hē shuǐ, duō xiū xī。 wǎn shàng, Bái Jiāyuè shuì jué shí chū le yī shēn hàn。 dì èr tiān xǐng lái shí, tā gǎnjué tóu bù nà me téng le, tǐwēn yě dī le yī xiē, shēn tǐ bù nà me nánshòu le。
Buổi chiều Bạch Gia Nguyệt đi khám. Cô nói với bác sĩ rằng bình thường sức khỏe khá tốt, chỉ thỉnh thoảng mới bị bệnh. Lần này bệnh khá nặng, đầu đau liên tục, toàn thân không còn chút sức lực. Bác sĩ kiểm tra và kết quả cho thấy cô bị cảm cúm khá nặng. Bác sĩ nói hiện cần hạ nhiệt độ, chỉ uống thuốc e rằng chưa đủ, tiêm sẽ hiệu quả hơn. Bác sĩ còn dặn về nhà uống thuốc đúng giờ, uống nhiều nước và nghỉ ngơi nhiều. Buổi tối khi ngủ cô ra rất nhiều mồ hôi. Sáng hôm sau tỉnh dậy, cô cảm thấy đầu đỡ đau hơn, nhiệt độ cơ thể cũng thấp hơn một chút và cơ thể không còn khó chịu như trước.
听课文,选择正确答案 · Nghe và chọn đáp án đúng
(1)白家月告诉医生什么了?
Bái Jiāyuè gào sù yī shēng shén me le?
Bạch Gia Nguyệt nói với bác sĩ điều gì?
(2)第二天,白家月怎么样了?
dì èr tiān, Bái Jiāyuè zěn me yàng le?
Ngày hôm sau Bạch Gia Nguyệt thế nào?
大声朗读课文 / 分角色朗读 · Luyện đọc bài khóa
根据课文内容回答问题 · Trả lời theo bài
白家月得了什么病?
Bái Jiāyuè dé le shén me bìng?
Bạch Gia Nguyệt mắc bệnh gì?
医生让白家月做什么?
yī shēng ràng Bái Jiāyuè zuò shén me?
Bác sĩ dặn Bạch Gia Nguyệt làm gì?
根据给出的提示复述课文 · Kể lại bài theo gợi ý
下午白家月去看病了,她告诉医生,自己……,偶尔……。这次她……,头也……,身上……。医生给她……,检查结果……,发现她得了……。医生建议她……,因为那样……。医生还让她回家以后……,多……,多……。晚上,白家月睡觉时……。第二天醒来时,她感觉头……,体温……,身体……。
xià wǔ Bái Jiāyuè qù kàn bìng le, tā gào sù yī shēng, zì jǐ … …, ǒu’ěr … …。 zhè cì tā … …, tóu yě … …, shēn shàng … …。 yī shēng gěi tā … …, jiǎn chá jiéguǒ … …, fā xiàn tā dé le … …。 yī shēng jiàn yì tā … …, yīn wèi nà yàng … …。 yī shēng hái ràng tā huí jiā yǐ hòu … …, duō … …, duō … …。 wǎn shàng, Bái Jiāyuè shuì jué shí … …。 dì èr tiān xǐng lái shí, tā gǎnjué tóu … …, tǐwēn … …, shēn tǐ … …。
课文 4 · 怎么在中国看病
Đi khám bệnh ở Trung Quốc như thế nào
怎么在中国看病
zěn me zài Zhōngguó kàn bìng
Cách đi khám bệnh tại Trung Quốc
外国人第一次在中国看病,可能会担心语言不通,或者觉得看病的过程和自己的国家不同。其实,这些问题都有办法解决。有的医院有国际部,那里的医生一般会说英文,交流比较方便,但是国际部的收费比较高。如果没有特别需要,可以选择普通部,用简单的中文和医生交流。在中国看病要先挂号,然后再去找医生。医生会问病人的情况,有时还会做一些检查,好给出合适的治疗方法。只要按照医生说的一步一步来,一般都可以顺利得到治疗。
wài guó rén dì yī cì zài Zhōngguó kàn bìng, kě néng huì dān xīn yǔ yán bù tōng, huò zhě jué dé kàn bìng de guòchéng hé zì jǐ de guó jiā bù tóng。 qí shí, zhè xiē wèn tí dōu yǒu bàn fǎ jiě jué。 yǒu de yī yuàn yǒu guó jì bù, nà lǐ de yī shēng yī bān huì shuō yīng wén, jiāo liú bǐ jiào fāng biàn, dàn shì guó jì bù de shōufèi bǐ jiào gāo。 rú guǒ méi yǒu tè bié xū yào, kě yǐ xuǎn zé pǔ tōng bù, yòng jiǎn dān de zhōng wén hé yī shēng jiāo liú。 zài Zhōngguó kàn bìng yào xiān guàhào, rán hòu zài qù zhǎo yī shēng。 yī shēng huì wèn bìng rén de qíngkuàng, yǒu shí hái huì zuò yī xiē jiǎn chá, hǎo gěi chū hé shì de zhìliáo fāng fǎ。 zhǐ yào àn zhào yī shēng shuō de yī bù yī bù lái, yī bān dōu kě yǐ shùn lì dé dào zhìliáo。
Người nước ngoài lần đầu đi khám ở Trung Quốc có thể lo không thông ngôn ngữ hoặc cảm thấy quy trình khám khác với nước mình. Thực ra những vấn đề này đều có cách giải quyết. Một số bệnh viện có khoa quốc tế, bác sĩ ở đó thường nói tiếng Anh nên giao tiếp thuận tiện hơn, nhưng phí của khoa quốc tế tương đối cao. Nếu không có nhu cầu đặc biệt, có thể chọn khoa thường và dùng tiếng Trung đơn giản để trao đổi với bác sĩ. Khi khám bệnh ở Trung Quốc cần đăng ký trước rồi mới đến gặp bác sĩ. Bác sĩ sẽ hỏi tình trạng của bệnh nhân, đôi khi còn làm một số kiểm tra để đưa ra phương án điều trị phù hợp. Chỉ cần làm từng bước theo lời bác sĩ thì nhìn chung đều có thể được điều trị thuận lợi.
快速阅读短文,选择正确答案 · Đọc nhanh và chọn đáp án đúng
(1)关于国际部里的医生,下列哪项正确?
guān yú guó jì bù lǐ de yī shēng, xià liè nǎ xiàng zhèng què?
Về bác sĩ ở khoa quốc tế, điều nào đúng?
(2)根据课文,在中国看病,怎么做能顺利得到治疗?
gēn jù kè wén, zài Zhōngguó kàn bìng, zěn me zuò néng shùn lì dé dào zhìliáo?
Theo bài, làm thế nào để được điều trị thuận lợi khi khám ở Trung Quốc?
大声朗读课文 / 分角色朗读 · Luyện đọc bài khóa
根据课文内容回答问题 · Trả lời theo bài
外国人第一次在中国看病,可能会担心什么问题?
wài guó rén dì yī cì zài Zhōngguó kàn bìng, kě néng huì dān xīn shén me wèn tí?
Người nước ngoài lần đầu khám bệnh ở Trung Quốc có thể lo điều gì?
在中国的医院,看病的过程是怎样的?
zài Zhōngguó de yī yuàn, kàn bìng de guòchéng shì zěn yàng de?
Quy trình khám bệnh ở bệnh viện Trung Quốc như thế nào?
1
形容词“厉害”
动词+得+厉害 / 形容词+得+厉害
形容词“厉害”可以放在动词或形容词的后面,表示程度很高,结构是“动词+得+(副词)+厉害”“形容词+得+厉害”。
Tính từ “厉害” có thể đặt sau động từ hoặc tính từ để biểu thị mức độ rất cao, tương đương “rất dữ/rất nặng”.
我还发烧,一直咳嗽,咳得很厉害。
wǒ hái fā shāo, yī zhí késou, ké dé hěn lìhai。
Tôi còn sốt, ho liên tục và ho rất dữ.
我昨天跑步跑多了,今天腿疼得厉害。
wǒ zuó tiān pǎo bù pǎo duō le, jīn tiān tuǐ téng dé lìhai。
Hôm qua tôi chạy nhiều nên hôm nay chân đau dữ.
这道菜辣得厉害,我吃了一口就不敢再吃了。
zhè dào cài là dé lìhai, wǒ chī le yī kǒu jiù bù gǎn zài chī le。
Món này cay dữ, tôi ăn một miếng là không dám ăn nữa.
完成对话 / 完成句子 · Hoàn thành câu
(1)A:外面刮风了,咱们是现在走还是过一会儿再走? B:我看______,咱们等会儿再走吧。
(2)A:我已经咳嗽好几天了,今天还有点儿发烧。 B:我看你______,快去医院看看吧。
(3)A:你怎么了?哪儿不舒服吗? B:我刚吃完冰激凌,现在______。
2
固定格式“(没)有什么(好)×的”
(没)有什么(好)+ 动词/形容词 + 的
固定格式“(没)有什么(好)×的”表示没有必要做某件事或者没有某种感受或状态。
Mẫu “(没)有什么(好)×的” biểu thị không cần thiết phải làm việc gì hoặc không có trạng thái/cảm xúc nào đáng kể.
你跟我有什么好客气的。
nǐ gēn wǒ yǒu shén me hǎo kè qì de。
Giữa bạn với tôi thì có gì phải khách sáo đâu.
这种事在网上有很多,没有什么奇怪的。
zhè zhǒng shì zài wǎng shàng yǒu hěn duō, méi yǒu shén me qí guài de。
Việc này trên mạng có rất nhiều, chẳng có gì lạ.
我觉得这家商场里的东西都很一般,没有什么好买的。
wǒ jué dé zhè jiā shāng chǎng lǐ de dōng xī dōu hěn yī bān, méi yǒu shén me hǎo mǎi de。
Tôi thấy đồ trong trung tâm thương mại này khá bình thường, chẳng có gì đáng mua.
完成对话 / 完成句子 · Hoàn thành câu
(1)A:你怎么这么快就打扫完房间了? B:前天刚打扫过,还很干净,______。
(2)A:你的病严重吗?我特别担心。 B:放心吧,我得的只是小感冒,______。
(3)A:你敢一个人看这个电影吗?我陪你一起看吧。 B:谢谢你,______。
3
频率副词“偶尔”
偶尔 + 动词
频率副词“偶尔”表示动作或情况发生的次数很少。
Phó từ tần suất “偶尔” biểu thị hành động hoặc tình huống xảy ra rất ít lần, nghĩa là “thỉnh thoảng”.
她告诉医生,自己平时身体不错,偶尔才会生一次病。
tā gào sù yī shēng, zì jǐ píng shí shēn tǐ bù cuò, ǒu’ěr cái huì shēng yī cì bìng。
Cô nói với bác sĩ rằng bình thường sức khỏe khá tốt, thỉnh thoảng mới bị bệnh.
他经常在家看电影,偶尔才去电影院看。
tā jīng cháng zài jiā kàn diàn yǐng, ǒu’ěr cái qù diàn yǐng yuàn kàn。
Anh ấy thường xem phim ở nhà, thỉnh thoảng mới ra rạp.
我一般都在学校食堂吃饭,偶尔会跟朋友一起出去吃。
wǒ yī bān dōu zài xué xiào shí táng chī fàn, ǒu’ěr huì gēn péng yǒu yī qǐ chū qù chī。
Tôi thường ăn ở nhà ăn trường, thỉnh thoảng mới ra ngoài ăn với bạn.
完成对话 / 完成句子 · Hoàn thành câu
(1)我一般坐公交车,______来学校。(自行车)
(2)我喜欢吃辣的菜,不过______。(甜)
(3)我一般在网上买东西,______。(商场)
4
目的复句“……,好……”
前一分句, 好 + 动词……
前一分句说明某个动作或情况,后一分句说明其目的。
Vế trước nêu hành động hoặc tình huống, vế sau dùng “好……” để nêu mục đích, tương đương “để mà…”.
医生有时还会做一些检查,好给出合适的治疗方法。
yī shēng yǒu shí hái huì zuò yī xiē jiǎn chá, hǎo gěi chū hé shì de zhìliáo fāng fǎ。
Bác sĩ đôi khi còn làm một số kiểm tra để đưa ra phương án điều trị phù hợp.
你们先了解一下情况,好做出决定。
nǐ men xiān le jiě yī xià qíngkuàng, hǎo zuò chū jué dìng。
Các bạn trước tiên tìm hiểu tình hình để đưa ra quyết định.
我把电话号码告诉你,以后有什么事好联系我。
wǒ bǎ diàn huà hào mǎ gào sù nǐ, yǐ hòu yǒu shén me shì hǎo lián xì wǒ。
Tôi cho bạn số điện thoại để sau này có việc gì thì tiện liên hệ tôi.
完成对话 / 完成句子 · Hoàn thành câu
(1)我每天都给家人打电话,______。
(2)你要早点儿准备好材料,______。
(3)我今天就把工作做完,明天______。
一、选择词语填空 · Chọn từ điền vào chỗ trống
A. 地址B. 咳嗽C. 赶快D. 护士E. 严重
(1)咱们过去问问______,看牙应该去几楼。
(2)我这两天有点儿______,不知道是不是感冒了。
(3)把你的______给我吧,我给你寄点儿东西。
(4)这个问题很______,我们必须马上想办法解决。
(5)你都发烧好几天了,______去医院检查一下吧。
A. 光B. 醒C. 有效D. 过程E. 情况
(6)A:这道菜是怎么做的? B:下次我把做菜的______拍下来发给你。
(7)A:你今天怎么这么饿? B:白天太忙了,______喝了点儿水,一口饭都没吃。
(8)A:经理叫你过去,要了解一下最近的工作______。 B:好的,我现在就去他的办公室。
(9)A:我早上给你打电话,你怎么没接啊? B:昨天睡得太晚了,今天10点才______。
(10)A:你觉得看电影学中文怎么样? B:我觉得这种方法很______,不但能学语言,还能了解中国文化。
二、选择合适的内容完成短文 · Hoàn thành đoạn văn
A. 按时吃药B. 帮你翻译C. 如果感觉身体不舒服D. 检查结果出来以后
______,最好赶快去医院看看。第一次在中国的医院看病,可以先问护士应该怎么做。一般来说,顺序是先挂号,然后去找医生看病。要是怕听不懂医生说的话,可以找个中国朋友陪你一起去医院,______。看病时,医生会先问你哪儿不舒服,然后给你做一些检查。______,医生会给出治疗的方法。按照医生说的做,______,多休息,病就会好得更快。
_ _ _ _ _ _, zuì hǎo gǎnkuài qù yī yuàn kàn kàn。 dì yī cì zài Zhōngguó de yī yuàn kàn bìng, kě yǐ xiān wèn hùshi yīng gāi zěn me zuò。 yī bān lái shuō, shùn xù shì xiān guàhào, rán hòu qù zhǎo yī shēng kàn bìng。 yào shì pà tīng bù dǒng yī shēng shuō de huà, kě yǐ zhǎo gè Zhōngguó péng yǒu péi nǐ yī qǐ qù yī yuàn, _ _ _ _ _ _。 kàn bìng shí, yī shēng huì xiān wèn nǐ nǎ ér bù shū fú, rán hòu gěi nǐ zuò yī xiē jiǎn chá。 _ _ _ _ _ _, yī shēng huì gěi chū zhìliáo de fāng fǎ。 àn zhào yī shēng shuō de zuò, _ _ _ _ _ _, duō xiū xī, bìng jiù huì hǎo dé gèng kuài。
Hãy chọn A–D để hoàn thành đoạn văn về quy trình đi khám bệnh.
1
2
3
4
三、看图,用词语造句 · Nhìn hình và đặt câu
Hình bài tập đặt câu
(1)排队
(2)体温
(3)难受
小组讨论 · Thảo luận nhóm
四人一组,讨论各自国家的医疗情况,比如医疗体系、看病流程以及常见病的处理方式等,并向全班简单介绍讨论结果。
sì rén yī zǔ, tǎo lùn gè zì guó jiā de yī liáo qíngkuàng, bǐ rú yī liáo tǐ xì、 kàn bìng liú chéng yǐ jí cháng jiàn bìng de chù lǐ fāng shì děng, bìng xiàng quán bān jiǎn dān jiè shào tǎo lùn jiéguǒ。
Làm việc theo nhóm bốn người, thảo luận về tình hình y tế ở đất nước mình như hệ thống y tế, quy trình đi khám và cách xử lý các bệnh thường gặp; sau đó giới thiệu ngắn gọn kết quả trước lớp.
写作 · Viết
你的一个中国朋友正在你的国家旅行。他/她最近生病了,给你发微信,询问如何在医院看病。请你根据上面讨论的内容,给他/她写回复,不少于120字。
nǐ de yī gè Zhōngguó péng yǒu zhèng zài nǐ de guó jiā lǚ xíng。 tā / tā zuì jìn shēng bìng le, gěi nǐ fā Wēixìn, xún wèn rú hé zài yī yuàn kàn bìng。 qǐng nǐ gēn jù shàng miàn tǎo lùn de nèi róng, gěi tā / tā xiě huí fù, bù shǎo yú 1 2 0 zì。
Một người bạn Trung Quốc đang du lịch ở nước bạn, gần đây bị bệnh và nhắn WeChat hỏi cách đi khám ở bệnh viện. Hãy dựa vào nội dung thảo luận ở trên để viết thư trả lời, không dưới 120 chữ.
Số chữ0
小语的彩蛋 · Nội dung bổ sung
中医与中国人的日常健康观念
zhōng yī yǔ Zhōngguó rén de rì cháng jiàn kāng guān niàn
Y học cổ truyền Trung Quốc và quan niệm sức khỏe hằng ngày của người Trung Quốc
学习小结 · Tổng kết bài học
内容 · Nội dung没问题
Không có vấn đề
还可以
Tạm ổn
需要努力
Cần cố gắng
能使用本课“严重、结果、体温、打针、感觉、情况”等词语,谈论医疗话题。
néng shǐ yòng běn kè “ yánzhòng、 jiéguǒ、 tǐwēn、 dǎzhēn、 gǎnjué、 qíngkuàng ” děng cí yǔ, tán lùn yī liáo huà tí。
Có thể dùng các từ như “nghiêm trọng, kết quả, nhiệt độ cơ thể, tiêm, cảm giác, tình trạng” để nói về chủ đề y tế.
能理解并运用“厉害”“(没)有什么(好)×的”“偶尔”“……,好……”等语言点。
néng lǐ jiě bìng yùn yòng “ lìhai ” “ (méi) yǒu shén me (hǎo) × de ” “ ǒu’ěr ” “ … …, hǎo … … ” děng yǔ yán diǎn。
Có thể hiểu và vận dụng các điểm ngôn ngữ “厉害”, “(没)有什么(好)×的”, “偶尔”, “……,好……”.
能交流身体状况和看病治疗的话题。
néng jiāo liú shēn tǐ zhuàng kuàng hé kàn bìng zhìliáo de huà tí。
Có thể trao đổi về tình trạng sức khỏe và việc khám, điều trị bệnh.
能表达个人的就医过程。
néng biǎo dá gè rén de jiù yī guòchéng。
Có thể trình bày quá trình đi khám bệnh của bản thân.