课文 · Bài khóa4 bài · 8 câu hỏi

Mục tiêu 1

能够听懂并交流饮食习惯和聚餐的话题。
Có thể nghe hiểu và trao đổi về thói quen ăn uống và tụ họp ăn uống.

Mục tiêu 2

能够口头或书面表达个人的饮食偏好和用餐体验。
Có thể diễn đạt bằng lời nói hoặc văn viết sở thích ăn uống và trải nghiệm dùng bữa của cá nhân.

Mục tiêu 3

了解中国人的饮食习惯和正式宴请中的座次礼仪。
Tìm hiểu thói quen ăn uống của người Trung Quốc và nghi thức sắp xếp chỗ ngồi trong tiệc trang trọng.

热身 1 · Khởi động
Hình khởi động Bài 5
1
Hình 1
Chọn tên món và hương vị
Tên món
Hương vị
2
Hình 2
Chọn tên món và hương vị
Tên món
Hương vị
3
Hình 3
Chọn tên món và hương vị
Tên món
Hương vị
4
Hình 4
Chọn tên món và hương vị
Tên món
Hương vị
热身 2 · Hỏi đáp theo cặp
1. 你吃过哪些中国菜?觉得怎么样?
nǐ chī guò nǎ xiē Zhōngguó cài? jué dé zěn me yàng?
Bạn đã ăn những món Trung Quốc nào? Cảm thấy thế nào?
2. 你喜欢什么味道的菜?
nǐ xǐ huān shén me wèi dào de cài?
Bạn thích món ăn có vị gì?
课文 · NỘI DUNG BÀI KHÓA
课文 1 · 水煮鱼
Món cá luộc cay
在刘明和王一雪家,夫妻两人请白家月和李文吃饭。
zài Liú Míng hé Wáng Yīxuě jiā, fū qī liǎng rén qǐng Bái Jiāyuè hé Lǐ Wén chī fàn。
Tại nhà Lưu Minh và Vương Nhất Tuyết, hai vợ chồng mời Bạch Gia Nguyệt và Lý Văn dùng bữa.
课文对话
刘明
家月,你来中国至少两个月了,习惯吃中餐了吗?
jiā yuè, nǐ lái Zhōngguó zhìshǎo liǎng gè yuè le, xí guàn chī zhōngcān le ma?
Gia Nguyệt, bạn đến Trung Quốc ít nhất hai tháng rồi, đã quen ăn món Trung Quốc chưa?
白家月
习惯了,而且我很喜欢吃中国菜。
xí guàn le, ér qiě wǒ hěn xǐ huān chī Zhōngguó cài。
Quen rồi, hơn nữa tôi rất thích món Trung Quốc.
王一雪
你还没吃过水煮鱼吧?这是我专门为你做的。
nǐ hái méi chī guò shuǐ zhǔ yú ba? zhè shì wǒ zhuānmén wèi nǐ zuò de。
Bạn chưa ăn cá luộc cay phải không? Đây là món tôi đặc biệt làm cho bạn.
白家月
看起来不像水煮鱼,更像“油煮鱼”。
kàn qǐ lái bù xiàng shuǐ zhǔ yú, gèng xiàng “ yóu zhǔ yú ” 。
Nhìn không giống cá luộc nước, mà giống “cá luộc dầu” hơn.
王一雪
这道菜是先用水把鱼煮熟,最后再倒上辣椒油,其实只有最上面那一层是油。你尝尝,对你来说辣不辣?
zhè dào cài shì xiān yòng shuǐ bǎ yú zhǔ shú, zuì hòu zài dào shàng làjiāo yóu, qí shí zhǐ yǒu zuì shàng miàn nà yī céng shì yóu。 nǐ cháng cháng, duì nǐ lái shuō là bù là?
Món này trước tiên luộc cá chín bằng nước, cuối cùng mới rưới dầu ớt; thực ra chỉ lớp trên cùng là dầu. Bạn nếm thử xem có cay với bạn không?
白家月
辣是辣,但是非常好吃!
là shì là, dàn shì fēi cháng hǎo chī!
Cay thì đúng là cay, nhưng rất ngon!
王一雪
那你多吃点儿,不要客气。
nà nǐ duō chī diǎn ér, bù yào kè qì。
Vậy bạn ăn thêm nhé, đừng khách sáo.
听课文,选择正确答案 · Nghe và chọn đáp án đúng
(1)白家月来中国多久了?
Bái Jiāyuè lái Zhōngguó duō jiǔ le?
Bạch Gia Nguyệt đến Trung Quốc bao lâu rồi?
(2)白家月觉得水煮鱼怎么样?
Bái Jiāyuè jué dé shuǐ zhǔ yú zěn me yàng?
Bạch Gia Nguyệt thấy món cá luộc cay thế nào?
大声朗读课文 / 分角色朗读 · Luyện đọc bài khóa
根据课文内容回答问题 · Trả lời theo bài
白家月习惯吃中餐了吗?
Bái Jiāyuè xí guàn chī zhōngcān le ma?
Bạch Gia Nguyệt đã quen ăn món Trung chưa?
水煮鱼是怎么做的?
shuǐ zhǔ yú shì zěn me zuò de?
Món 水煮鱼 được làm như thế nào?
根据给出的提示复述课文 · Kể lại bài theo gợi ý
白家月……,她习惯……,而且……。王一雪让她尝尝……。白家月觉得这道菜看起来……,更……。王一雪告诉她,这道菜是先……,最后再……,其实只有……。白家月尝了以后,觉得……,不过……。王一雪让她……,不要……。
Bái Jiāyuè … …, tā xí guàn … …, ér qiě … …。 Wáng Yīxuě ràng tā cháng cháng … …。 Bái Jiāyuè jué dé zhè dào cài kàn qǐ lái … …, gèng … …。 Wáng Yīxuě gào sù tā, zhè dào cài shì xiān … …, zuì hòu zài … …, qí shí zhǐ yǒu … …。 Bái Jiāyuè cháng le yǐ hòu, jué dé … …, bù guò … …。 Wáng Yīxuě ràng tā … …, bù yào … …。
课文 2 · “不怕辣”和“怕不辣”
Cách nói thú vị về vị cay
在刘明和王一雪家,夫妻两人和白家月、李文边吃边聊。
zài Liú Míng hé Wáng Yīxuě jiā, fū qī liǎng rén hé Bái Jiāyuè、 Lǐ Wén biān chī biān liáo。
Tại nhà Lưu Minh và Vương Nhất Tuyết, mọi người vừa ăn vừa trò chuyện.
课文对话
王一雪
我听李文说,你现在也爱吃辣了?
wǒ tīng Lǐ Wén shuō, nǐ xiàn zài yě ài chī là le?
Tôi nghe Lý Văn nói bây giờ bạn cũng thích ăn cay rồi à?
白家月
是的,来中国以后,我越来越喜欢吃辣了。
shì de, lái Zhōngguó yǐ hòu, wǒ yuè lái yuè xǐ huān chī là le。
Đúng vậy, sau khi đến Trung Quốc, tôi ngày càng thích ăn cay.
王一雪
我们以前不太敢吃辣,吃完可能会肚子不舒服,不过现在也慢慢适应了。
wǒ men yǐ qián bù tài gǎn chī là, chī wán kě néng huì dùzi bù shū fú, bù guò xiàn zài yě màn màn shì yīng le。
Trước đây chúng tôi không dám ăn cay lắm vì ăn xong có thể khó chịu bụng, nhưng bây giờ cũng dần thích nghi.
刘明
对,我们现在都不怕辣了。家月,你是“不怕辣”还是“怕不辣”?
duì, wǒ men xiàn zài dōu bù pà là le。 jiā yuè, nǐ shì “ bù pà là ” hái shì “ pà bù là ” ?
Đúng, bây giờ chúng tôi đều không sợ cay. Gia Nguyệt, bạn là “không sợ cay” hay “sợ không cay”?
白家月
中文真有意思,相同的字,顺序一换,意思就变了。
zhōng wén zhēn yǒu yì sī, xiāngtóng de zì, shùnxù yī huàn, yì sī jiù biàn le。
Tiếng Trung thật thú vị, cùng những chữ ấy nhưng đổi thứ tự là nghĩa thay đổi.
李文
你的中文水平够高的,这都听懂了!你说得对,“不怕辣”是说不怕吃辣的菜,“怕不辣”是担心菜还不够辣呢。
nǐ de zhōng wén shuǐ píng gòu gāo de, zhè dōu tīng dǒng le! nǐ shuō dé duì, “ bù pà là ” shì shuō bù pà chī là de cài, “ pà bù là ” shì dān xīn cài hái búgòu là ne。
Trình độ tiếng Trung của bạn khá cao đấy, câu này cũng hiểu! Bạn nói đúng, “不怕辣” là không sợ ăn cay, còn “怕不辣” là lo món ăn chưa đủ cay.
白家月
我还达不到“怕不辣”的水平,甚至也不能算“不怕辣”,只是喜欢吃辣。
wǒ hái dá bù dào “ pà bù là ” de shuǐ píng, shén zhì yě bù néng suàn “ bù pà là ” , zhǐ shì xǐ huān chī là。
Tôi chưa đạt đến mức “sợ không cay”, thậm chí cũng chưa thể tính là “không sợ cay”, chỉ là thích ăn cay thôi.
听课文,选择正确答案 · Nghe và chọn đáp án đúng
(1)关于王一雪一家,可以知道什么?
guān yú Wáng Yīxuě yī jiā, kě yǐ zhī dào shén me?
Về gia đình Vương Nhất Tuyết, có thể biết điều gì?
(2)白家月现在的口味是什么?
Bái Jiāyuè xiàn zài de kǒu wèi shì shén me?
Khẩu vị hiện tại của Bạch Gia Nguyệt là gì?
大声朗读课文 / 分角色朗读 · Luyện đọc bài khóa
根据课文内容回答问题 · Trả lời theo bài
王一雪一家以前敢不敢吃辣?为什么?
Wáng Yīxuě yī jiā yǐ qián gǎn bù gǎn chī là? wèi shén me?
Trước đây gia đình Vương Nhất Tuyết có dám ăn cay không? Vì sao?
“不怕辣”“怕不辣”都是什么意思?
“ bù pà là ” “ pà bù là ” dōu shì shén me yì sī?
“不怕辣” và “怕不辣” có nghĩa là gì?
课文 3 · 餐厅聚餐
Tụ họp ăn uống tại nhà hàng
在餐厅里,白家月、陈天中、李文和安妮聚餐。
zài cān tīng lǐ, Bái Jiāyuè、 Chén Tiānzhōng、 Lǐ Wén hé Ānnī jùcān。
Trong nhà hàng, Bạch Gia Nguyệt, Trần Thiên Trung, Lý Văn và Annie cùng ăn trưa.
周末,白家月、陈天中、李文和安妮聚在一起吃午餐。白家月想吃辣的,要了辣子鸡;陈天中爱吃甜的,想尝尝松鼠鳜鱼;李文更喜欢吃咸的,选了红烧羊肉和一道凉菜;安妮听说贵州酸汤很有名,点了酸汤米线。他们边吃边聊,非常愉快。结账时,李文想请客,但大家觉得还是各付各的更合适。于是,李文付完钱后,大家把钱转给了他,还笑着说下次再一起聚餐。
zhōu mò, Bái Jiāyuè、 Chén Tiānzhōng、 Lǐ Wén hé Ānnī jù zài yī qǐ chī wǔcān。 Bái Jiāyuè xiǎng chī là de, yào le là zi jī; Chén Tiānzhōng ài chī tián de, xiǎng cháng cháng sōng shǔ guì yú; Lǐ Wén gèng xǐ huān chī xián de, xuǎn le hóng shāo yáng ròu hé yī dào liáng cài; Ānnī tīng shuō Guìzhōu suān tāng hěn yǒu míng, diǎn le suān tāng mǐ xiàn。 tā men biān chī biān liáo, fēi cháng yú kuài。 jié zhàng shí, Lǐ Wén xiǎng qǐng kè, dàn dà jiā jué dé hái shì gè fù gè de gèng hé shì。 yú shì, Lǐ Wén fù wán qián hòu, dà jiā bǎ qián zhuǎn gěi le tā, hái xiào zhe shuō xià cì zài yī qǐ jùcān。
Cuối tuần, Bạch Gia Nguyệt, Trần Thiên Trung, Lý Văn và Annie tụ họp ăn trưa. Gia Nguyệt thích cay nên gọi gà cay; Thiên Trung thích ngọt và muốn thử cá quế hình sóc; Lý Văn thích vị mặn hơn, chọn thịt cừu kho và một món nguội; Annie nghe nói canh chua Quý Châu nổi tiếng nên gọi bún gạo nước chua. Họ vừa ăn vừa trò chuyện rất vui. Khi thanh toán, Lý Văn muốn mời nhưng mọi người thấy mỗi người tự trả phần mình phù hợp hơn. Sau khi Lý Văn thanh toán, mọi người chuyển tiền cho anh và hẹn lần sau lại tụ họp.
听课文,选择正确答案 · Nghe và chọn đáp án đúng
(1)陈天中点了什么菜?
Chén Tiānzhōng diǎn le shén me cài?
Trần Thiên Trung gọi món gì?
(2)李文喜欢吃什么口味的菜?
Lǐ Wén xǐ huān chī shén me kǒu wèi de cài?
Lý Văn thích món có vị gì?
大声朗读课文 / 分角色朗读 · Luyện đọc bài khóa
根据课文内容回答问题 · Trả lời theo bài
白家月点了什么菜?为什么?
Bái Jiāyuè diǎn le shén me cài? wèi shén me?
Bạch Gia Nguyệt gọi món gì? Vì sao?
他们是怎么结账的?
tā men shì zěn me jié zhàng de?
Họ thanh toán như thế nào?
根据给出的提示复述课文 · Kể lại bài theo gợi ý
周末,白家月、陈天中、李文和安妮……吃午餐。白家月……,要了辣子鸡;陈天中……,想尝尝松鼠鳜鱼;李文更喜欢……,选了红烧羊肉和……;安妮听说贵州酸汤……,点了酸汤米线。他们……,非常愉快。结账时,李文……,但大家觉得还是……更合适。于是,李文……,大家……,还笑着说……。
zhōu mò, Bái Jiāyuè、 Chén Tiānzhōng、 Lǐ Wén hé Ānnī … … chī wǔcān。 Bái Jiāyuè … …, yào le là zi jī; Chén Tiānzhōng … …, xiǎng cháng cháng sōng shǔ guì yú; Lǐ Wén gèng xǐ huān … …, xuǎn le hóng shāo yáng ròu hé … …; Ānnī tīng shuō Guìzhōu suān tāng … …, diǎn le suān tāng mǐ xiàn。 tā men … …, fēi cháng yú kuài。 jié zhàng shí, Lǐ Wén … …, dàn dà jiā jué dé hái shì … … gèng hé shì。 yú shì, Lǐ Wén … …, dà jiā … …, hái xiào zhe shuō … …。
课文 4 · 中国餐桌上的座位安排
Sắp xếp chỗ ngồi trên bàn ăn Trung Quốc
中国餐桌上的座位安排
Zhōngguó cān zhuō shàng de zuòwèi ānpái
Cách sắp xếp chỗ ngồi trong bữa ăn Trung Quốc
今天吃饭的时候,大家坐得比较随意。李文告诉白家月,在中国,正式聚餐和普通聚餐不同,正式聚餐时人们比较重视座位的安排,比如可以按照年龄大小来安排,年龄比较大的客人往往会坐在中间或者面对门口的座位。大家坐下时,主人会请客人先坐。如果聚餐时有老人,年轻人要等老人坐下后再坐。白家月听后觉得很有意思,她认为这么做是照顾客人、尊重老人的表现。
jīn tiān chī fàn de shí hòu, dà jiā zuò dé bǐ jiào suíyì。 Lǐ Wén gào sù Bái Jiāyuè, zài Zhōngguó, zhèngshì jùcān hé pǔtōng jùcān bù tóng, zhèngshì jùcān shí rén men bǐ jiào zhòngshì zuòwèi de ānpái, bǐ rú kě yǐ ànzhào niánlíng dà xiǎo lái ānpái, niánlíng bǐ jiào dà de kè rén wǎng wǎng huì zuò zài zhōng jiān huò zhě miànduì mén kǒu de zuòwèi。 dà jiā zuò xià shí, zhǔrén huì qǐng kè rén xiān zuò。 rú guǒ jùcān shí yǒu lǎo rén, nián qīng rén yào děng lǎo rén zuò xià hòu zài zuò。 Bái Jiāyuè tīng hòu jué dé hěn yǒu yì sī, tā rèn wèi zhè me zuò shì zhào gù kè rén、 zūnzhòng lǎo rén de biǎo xiàn。
Trong bữa ăn hôm nay mọi người ngồi khá thoải mái. Lý Văn nói rằng ở Trung Quốc, tiệc trang trọng khác với bữa tụ họp thông thường; khi trang trọng, mọi người khá coi trọng việc sắp xếp chỗ ngồi. Có thể sắp theo tuổi, khách lớn tuổi thường ngồi ở giữa hoặc chỗ hướng ra cửa. Khi mọi người ngồi, chủ tiệc mời khách ngồi trước. Nếu có người cao tuổi, người trẻ nên chờ họ ngồi rồi mới ngồi. Bạch Gia Nguyệt thấy điều này rất thú vị và cho rằng đó là biểu hiện chăm sóc khách và tôn trọng người cao tuổi.
快速阅读短文,选择正确答案 · Đọc nhanh và chọn đáp án đúng
(1)一般来说,什么人会坐面对门口的座位?
yī bān lái shuō, shén me rén huì zuò miànduì mén kǒu de zuòwèi?
Thông thường ai sẽ ngồi ở vị trí hướng ra cửa?
(2)一般来说,正式聚餐时,谁先坐下?
yī bān lái shuō, zhèngshì jùcān shí, shéi xiān zuò xià?
Thông thường khi dùng bữa trang trọng, ai ngồi xuống trước?
大声朗读课文 / 分角色朗读 · Luyện đọc bài khóa
根据课文内容回答问题 · Trả lời theo bài
正式聚餐时,可以怎么安排座位?
zhèngshì jùcān shí, kě yǐ zěn me ānpái zuòwèi?
Khi dùng bữa trang trọng, có thể sắp xếp chỗ ngồi như thế nào?
白家月怎么看这种座位安排方式?
Bái Jiāyuè zěn me kàn zhè zhǒng zuòwèi ānpái fāng shì?
Bạch Gia Nguyệt nhìn nhận cách sắp xếp này thế nào?
1
范围副词“至少”
至少 + 数量/程度
范围副词“至少”表示时间、数量、程度等不低于某个最低限度。
Phó từ phạm vi “至少” biểu thị thời gian, số lượng hoặc mức độ không thấp hơn một giới hạn tối thiểu: “ít nhất”.
家月,你来中国至少两个月了,习惯吃中餐了吗?
jiā yuè, nǐ lái Zhōngguó zhìshǎo liǎng gè yuè le, xí guàn chī zhōngcān le ma?
Gia Nguyệt, bạn đã đến Trung Quốc ít nhất hai tháng, quen ăn món Trung chưa?
每年至少有两百名留学生来我校学习中文专业。
měi nián zhìshǎo yǒu liǎng bǎi míng liú xué shēng lái wǒ xiào xué xí zhōng wén zhuān yè。
Mỗi năm có ít nhất 200 du học sinh đến trường tôi học chuyên ngành tiếng Trung.
我们虽然没有见过面,但至少在网上聊过很多次,也算比较熟悉了。
wǒ men suī rán méi yǒu jiàn guò miàn, dàn zhìshǎo zài wǎng shàng liáo guò hěn duō cì, yě suàn bǐ jiào shú xī le。
Tuy chưa gặp mặt, nhưng ít nhất chúng ta đã trò chuyện trên mạng nhiều lần, cũng khá quen.
完成对话 / 完成句子 · Hoàn thành câu
(1)A:这个房子是不是有点儿旧? B:旧是旧,不过______。
(2)A:老师,我刚入学,不知道应该选几门课。 B:研究生一年级的时候,______。
(3)A:你现在怎么不坐公交车,每天骑电动车了? B:骑电动车______,我早上就不用太早出发了。
2
副词/动词“够”
够……的 / ……够不够
“够”有两种词性:(1)副词,表示程度高,常用在固定格式“够……的”中;(2)动词,表示数量上满足需要或者达到某个标准或程度。
“够” có thể là phó từ biểu thị mức độ cao trong mẫu “够…的”, hoặc là động từ mang nghĩa đủ về số lượng/mức độ để đáp ứng nhu cầu hay tiêu chuẩn.
你的中文水平够高的,这都听懂了!
nǐ de zhōng wén shuǐ píng gòu gāo de, zhè dōu tīng dǒng le!
Trình độ tiếng Trung của bạn khá cao, câu này cũng hiểu!
明天请家月和李文来家里吃饭,四个菜够不够?
míng tiān qǐng jiā yuè hé Lǐ Wén lái jiā lǐ chī fàn, sì gè cài gòu búgòu?
Ngày mai mời Gia Nguyệt và Lý Văn đến ăn, bốn món có đủ không?
我尝了一下,还不够甜,再加一点儿糖吧。
wǒ cháng le yī xià, hái búgòu tián, zài jiā yī diǎn ér táng ba。
Tôi nếm thử rồi, vẫn chưa đủ ngọt, thêm chút đường nhé.
完成对话 / 完成句子 · Hoàn thành câu
(1)A:这个箱子______,放不下这么多东西。 B:那我再看看有没有别的箱子。
(2)A:你家房子______,不仅有上下两层,还有一个小花园。 B:我买房的时候就想着要能住下一家五口人。
(3)A:完成这个工作需要三天,现在只有两天,时间______。 B:那我再去跟经理说一下。
3
固定格式“各×各的”
各 + 动词 + 各的
固定格式“各×各的”表示每个人独立进行同一类动作,互不影响。
Mẫu “各×各的” biểu thị mỗi người độc lập thực hiện cùng một loại hành động, không ảnh hưởng lẫn nhau: “ai làm việc nấy”.
大家觉得还是各付各的更合适。
dà jiā jué dé hái shì gè fù gè de gèng hé shì。
Mọi người thấy mỗi người tự trả phần mình phù hợp hơn.
到了办公室,大家就开始各忙各的了。
dào le bàn gōng shì, dà jiā jiù kāi shǐ gè máng gè de le。
Đến văn phòng, mọi người bắt đầu ai bận việc nấy.
在图书馆里,大家都很安静,各看各的书。
zài tú shū guǎn lǐ, dà jiā dōu hěn ān jìng, gè kàn gè de shū。
Trong thư viện mọi người đều yên lặng, ai đọc sách nấy.
完成对话 / 完成句子 · Hoàn thành câu
(1)他们想买的东西不一样,到了商场以后就______。
(2)他们虽然住在一起,但是口味不同,______。
(3)老师说完作业怎么做以后,大家就______,不再说话了。
4
介词“等”
等 + 时间/条件,……
本课中“等”是介词,表示“等到”,用于引出时间、条件。
Trong bài này “等” là giới từ mang nghĩa “đợi đến / đến khi”, dùng để dẫn thời gian hoặc điều kiện.
如果聚餐时有老人,年轻人要等老人坐下后再坐。
rú guǒ jùcān shí yǒu lǎo rén, nián qīng rén yào děng lǎo rén zuò xià hòu zài zuò。
Nếu có người cao tuổi trong bữa ăn, người trẻ phải đợi họ ngồi rồi mới ngồi.
等我写完作业,再跟你出去玩。
děng wǒ xiě wán zuò yè, zài gēn nǐ chū qù wán。
Đợi tôi làm xong bài tập rồi mới đi chơi với bạn.
等我们到火车站的时候,火车已经开走了。
děng wǒ men dào huǒ chē zhàn de shí hòu, huǒ chē yǐ jīng kāi zǒu le。
Khi chúng tôi đến ga tàu thì tàu đã đi rồi.
完成对话 / 完成句子 · Hoàn thành câu
(1)别着急,______就去找你。
(2)______,你就能先花钱再还钱了。
(3)______,走路十分钟就到公司了。
一、选择词语填空 · Chọn từ điền vào chỗ trống
A. 熟B. 敢C. 油D. 专门E. 肚子
(1)家里没______了,你去超市买一瓶吧。
(2)这道菜看起来太辣了,我不______吃。
(3)我______有点儿不舒服,想休息一下。
(4)已经煮了十多分钟了,饺子______了吧?
(5)这是我______为你准备的礼物,希望你喜欢。
A. 凉B. 咸C. 付D. 重视E. 座位
(6)A:请问,这个______有人吗? B:没有人,您坐吧。
(7)A:你尝尝,这道菜是不是做得太______了? B:嗯,是的,我跟服务员说一下。
(8)A:你们怎么还不吃?一会儿菜都______了。 B:我们在等你呢,一起吃更热闹。
(9)A:我发现早上出来跑步的人变多了。 B:是啊,因为人们越来越______身体健康了。
(10)A:这是我去超市帮你带的东西。 B:谢谢!多少钱?我把钱______给你。
二、选择合适的内容完成短文 · Hoàn thành đoạn văn
A. 不够再加B. 刘明和两个孩子也各点了一道菜C. 大家聚在一起D. 感谢他们这段时间对自己的照顾
周末,白家月请大家一起吃饭,______。点菜时,白家月让大家想吃什么就点什么,并说自己很喜欢这家饭店的菜,味道特别好。王一雪建议每个人先点一个自己喜欢的菜,______。王一雪要了一个汤,李文选了一道凉菜,______,白家月最后点了一道肉菜。______,边吃边聊,非常开心。
zhōu mò, Bái Jiāyuè qǐng dà jiā yī qǐ chī fàn, _ _ _ _ _ _。 diǎn cài shí, Bái Jiāyuè ràng dà jiā xiǎng chī shén me jiù diǎn shén me, bìng shuō zì jǐ hěn xǐ huān zhè jiā fàn diàn de cài, wèi dào tè bié hǎo。 Wáng Yīxuě jiàn yì měi gè rén xiān diǎn yī gè zì jǐ xǐ huān de cài, _ _ _ _ _ _。 Wáng Yīxuě yào le yī gè tāng, Lǐ Wén xuǎn le yī dào liáng cài, _ _ _ _ _ _, Bái Jiāyuè zuì hòu diǎn le yī dào ròu cài。 _ _ _ _ _ _, biān chī biān liáo, fēi cháng kāi xīn。
Cuối tuần, Bạch Gia Nguyệt mời mọi người ăn cơm. Chọn A–D để hoàn thành đoạn văn.
1
2
3
4
三、看图,用词语造句 · Nhìn hình và đặt câu
Hình bài tập đặt câu
(1)午餐
(2)辣
(3)汤
角色扮演 · Đóng vai
你邀请中国朋友来家里做客,边吃边聊各自国家的饮食文化,包括饭菜的种类和口味、用餐感受、餐桌礼仪等等。
nǐ yāo qǐng Zhōngguó péng yǒu lái jiā lǐ zuò kè, biān chī biān liáo gè zì guó jiā de yǐn shí wén huà, bāo kuò fàn cài de zhǒng lèi hé kǒu wèi、 yòng cān gǎn shòu、 cān zhuō lǐ yí děng děng。
Bạn mời bạn bè Trung Quốc đến nhà làm khách. Vừa ăn vừa trao đổi về văn hóa ẩm thực của mỗi nước: loại món ăn, hương vị, trải nghiệm dùng bữa và phép lịch sự trên bàn ăn.
写作 · Viết
校园美食节就要到了。为了让大家更好地了解你们国家的饮食文化,请根据上面谈论的内容,写一篇短文进行介绍,不少于120字。
xiào yuán měi shí jié jiù yào dào le。 wèi le ràng dà jiā gèng hǎo de le jiě nǐ men guó jiā de yǐn shí wén huà, qǐng gēn jù shàng miàn tán lùn de nèi róng, xiě yī piān duǎn wén jìn xíng jiè shào, bù shǎo yú 1 2 0 zì。
Lễ hội ẩm thực trong trường sắp diễn ra. Hãy viết một đoạn văn giới thiệu văn hóa ẩm thực của đất nước bạn, không dưới 120 chữ.
Số chữ0
小语的彩蛋 · Nội dung bổ sung
中国的地方小吃
Zhōngguó de de fāng xiǎo chī
Đặc sản và món ăn địa phương của Trung Quốc
学习小结 · Tổng kết bài học
内容 · Nội dung没问题
Không có vấn đề
还可以
Tạm ổn
需要努力
Cần cố gắng
能使用本课“汤、辣、聚、咸、凉、酸、甜”等词语,谈论饮食话题。
néng shǐ yòng běn kè “ tāng、 là、 jù、 xián、 liáng、 suān、 tián ” děng cí yǔ, tán lùn yǐn shí huà tí。
Có thể dùng các từ như “canh, cay, tụ họp, mặn, mát, chua, ngọt” để nói về ẩm thực.
能理解并运用“至少”“够”“各×各的”“等”等语言点。
néng lǐ jiě bìng yùn yòng “ zhìshǎo ” “ gòu ” “ gè × gè de ” “ děng ” děng yǔ yán diǎn。
Có thể hiểu và vận dụng “至少”, “够”, “各×各的”, “等”.
能谈论饮食习惯和聚餐的话题。
néng tán lùn yǐn shí xí guàn hé jùcān de huà tí。
Có thể trao đổi về thói quen ăn uống và tụ họp dùng bữa.
能表达个人的饮食偏好和用餐体验。
néng biǎo dá gè rén de yǐn shí piān hǎo hé yòng cān tǐ yàn。
Có thể trình bày sở thích ăn uống và trải nghiệm dùng bữa cá nhân.