课文 · Bài khóa4 bài · 8 câu hỏi

Mục tiêu 1

能够听懂并交流日常生活中寻求或提供帮助的话题。
Có thể nghe hiểu và trao đổi về việc tìm kiếm hoặc cung cấp sự giúp đỡ trong đời sống hằng ngày.

Mục tiêu 2

能够口头或书面表达不同出行方式及其优缺点。
Có thể diễn đạt bằng lời nói hoặc văn viết các cách đi lại khác nhau cùng ưu, nhược điểm của chúng.

Mục tiêu 3

了解中国城市中的便民服务。
Tìm hiểu các dịch vụ tiện ích dành cho người dân trong các thành phố Trung Quốc.

热身 1 · Khởi động
Hình khởi động Bài 4
1
袋子
dàizi
túi; bao
2
感谢
gǎnxiè
cảm ơn
3
早餐
zǎocān
bữa sáng
4
乘客
chéngkè
hành khách
5
鲜花
xiānhuā
hoa tươi
6
电动车
diàndòngchē
xe điện; xe máy điện
热身 2 · Hỏi đáp theo cặp
1. 你帮助过别人吗?你是怎么提供帮助的?
nǐ bāng zhù guò bié rén ma? nǐ shì zěn me tí gōng bāng zhù de?
Bạn đã từng giúp người khác chưa? Bạn đã giúp bằng cách nào?
2. 你最常用的出行方式是什么?为什么?
nǐ zuì cháng yòng de chūxíng fāngshì shì shén me? wèi shén me?
Phương thức đi lại bạn dùng thường xuyên nhất là gì? Vì sao?
课文 · NỘI DUNG BÀI KHÓA
课文 1 · 地铁站求助
Nhờ giúp đỡ ở ga tàu điện ngầm
在地铁站,陈天中准备买票进站。
zài de tiě zhàn, Chén Tiānzhōng zhǔn bèi mǎi piào jìn zhàn。
Ở ga tàu điện ngầm, Trần Thiên Trung đang chuẩn bị mua vé vào ga.
课文对话
陈天中
啊,我的手机停机了!怎么办呀?
ā, wǒ de shǒu jī tíng jī le! zěn me bàn ya?
À, điện thoại của tôi bị khóa dịch vụ rồi! Làm sao đây?
路人
你好,你看上去很着急,需要帮忙吗?
nǐ hǎo, nǐ kàn shàng qù hěn zhe jí, xū yào bāng máng ma?
Xin chào, trông bạn có vẻ rất sốt ruột, có cần giúp không?
陈天中
我忘了交电话费,手机停机了。我没带现金,手机没有信号,上不了网,买不了地铁票了。
wǒ wàng le jiāo diàn huà fèi, shǒu jī tíng jī le。 wǒ méi dài xiàn jīn, shǒu jī méi yǒu xìnhào, shàng bù le wǎng, mǎi bù le de tiě piào le。
Tôi quên nộp tiền điện thoại nên máy bị khóa. Tôi không mang tiền mặt, điện thoại không có tín hiệu, không vào mạng được nên cũng không mua được vé tàu điện ngầm.
路人
你要去哪儿?我帮你买张票。
nǐ yào qù nǎ ér? wǒ bāng nǐ mǎi zhāng piào。
Bạn muốn đi đâu? Tôi mua vé giúp bạn.
陈天中
太感谢你了,我要去北京大学站。对了,能不能告诉我你的联系方式?我想把钱还给你。
tài gǎnxiè nǐ le, wǒ yào qù Běijīng dà xué zhàn。 duì le, néng bù néng gào sù wǒ nǐ de liánxì fāngshì? wǒ xiǎng bǎ qián hái gěi nǐ。
Cảm ơn bạn rất nhiều, tôi muốn đến ga Đại học Bắc Kinh. À, bạn có thể cho tôi cách liên lạc không? Tôi muốn trả lại tiền cho bạn.
路人
别客气,很高兴能帮到你。
bié kèqi, hěn gāo xìng néng bāng dào nǐ。
Đừng khách sáo, rất vui vì có thể giúp bạn.
听课文,选择正确答案 · Nghe và chọn đáp án đúng
(1)陈天中的手机怎么了?
Chén Tiānzhōng de shǒu jī zěn me le?
Điện thoại của Trần Thiên Trung bị làm sao?
(2)陈天中要去哪儿?
Chén Tiānzhōng yào qù nǎ ér?
Trần Thiên Trung muốn đi đâu?
大声朗读课文 / 分角色朗读 · Luyện đọc bài khóa
根据课文内容回答问题 · Trả lời theo bài
陈天中为什么很着急?
Chén Tiānzhōng wèi shén me hěn zhe jí?
Vì sao Trần Thiên Trung rất sốt ruột?
陈天中为什么想要那个路人的联系方式?
Chén Tiānzhōng wèi shén me xiǎng yào nà gè lù rén de liánxì fāngshì?
Vì sao Trần Thiên Trung muốn xin thông tin liên lạc của người qua đường?
根据给出的提示复述课文 · Kể lại bài theo gợi ý
陈天中发现他的手机……,因为没有信号,……,自己也没带……,所以……地铁票了。这时,一个人看他很着急,就帮他……。陈天中很……,想要……,想把钱……。那个人说……,很高兴能帮到陈天中。
Chén Tiānzhōng fā xiàn tā de shǒu jī … …, yīn wèi méi yǒu xìnhào, … …, zì jǐ yě méi dài … …, suǒ yǐ … … de tiě piào le。 zhè shí, yī gè rén kàn tā hěn zhe jí, jiù bāng tā … …。 Chén Tiānzhōng hěn … …, xiǎng yào … …, xiǎng bǎ qián … …。 nà gè rén shuō … …, hěn gāo xìng néng bāng dào Chén Tiānzhōng。
课文 2 · 邻里互助
Hàng xóm giúp đỡ lẫn nhau
在楼下,白家月遇到了住在同一层的邻居。
zài lóu xià, Bái Jiāyuè yù dào le zhù zài tóng yī céng de lín jū。
Ở dưới lầu, Bạch Gia Nguyệt gặp người hàng xóm sống cùng tầng.
课文对话
白家月
阿姨,您怎么站在这儿不上楼?
ā yí, nín zěn me zhàn zài zhè ér bù shàng lóu?
Cô ơi, sao cô đứng ở đây mà chưa lên lầu?
邻居
我开车去超市买了不少东西,刚拿过来了一些。我先休息一会儿,再去车里拿剩下的。
wǒ kāi chē qù chāo shì mǎi le bù shǎo dōng xī, gāng ná guò lái le yī xiē。 wǒ xiān xiū xī yī huì ér, zài qù chē lǐ ná shèng xià de。
Tôi lái xe đi siêu thị mua khá nhiều đồ, vừa mang lên được một ít. Tôi nghỉ một lát rồi lại xuống xe lấy phần còn lại.
白家月
我正好要上楼,我帮您提上去吧。
wǒ zhèng hǎo yào shàng lóu, wǒ bāng nín tí shàng qù ba。
Tôi vừa đúng lúc cũng lên lầu, để tôi xách giúp cô lên nhé.
邻居
不用不用,这几个袋子太重了,我自己拿吧。
bù yòng bù yòng, zhè jǐ gè dàizi tài zhòng le, wǒ zì jǐ ná ba。
Không cần đâu, mấy túi này nặng quá, để tôi tự mang.
白家月
没事,我提着这些东西就算锻炼身体了,再说邻居之间就是要互相帮助啊。
méi shì, wǒ tí zhe zhè xiē dōng xī jiù suàn duàn liàn shēn tǐ le, zàishuō lín jū zhījiān jiù shì yào hùxiāng bāng zhù ā。
Không sao, tôi xách những thứ này coi như tập thể dục, hơn nữa hàng xóm thì vốn nên giúp đỡ lẫn nhau.
邻居
谢谢家月!那就辛苦你了。
xiè xiè jiā yuè! nà jiù xīnkǔ nǐ le。
Cảm ơn Gia Nguyệt! Vậy làm phiền cháu nhé.
听课文,选择正确答案 · Nghe và chọn đáp án đúng
(1)白家月现在要做什么?
Bái Jiāyuè xiàn zài yào zuò shén me?
Bạch Gia Nguyệt bây giờ muốn làm gì?
(2)白家月要帮邻居做什么?
Bái Jiāyuè yào bāng lín jū zuò shén me?
Bạch Gia Nguyệt muốn giúp hàng xóm việc gì?
大声朗读课文 / 分角色朗读 · Luyện đọc bài khóa
根据课文内容回答问题 · Trả lời theo bài
邻居为什么不上楼?
lín jū wèi shén me bù shàng lóu?
Vì sao người hàng xóm chưa lên lầu?
白家月为什么帮邻居提东西?
Bái Jiāyuè wèi shén me bāng lín jū tí dōng xī?
Vì sao Bạch Gia Nguyệt giúp hàng xóm xách đồ?
课文 3 · 短距离出行的新选择
Lựa chọn mới cho quãng đường ngắn
短距离出行的新选择
duǎn jùlí chūxíng de xīn xuǎn zé
Lựa chọn mới cho việc đi lại quãng đường ngắn
在城市里,人们出行的方式越来越多。短距离出行时,骑自行车往往是人们常见的选择。白家月就很喜欢骑车去学校,她觉得这样既方便,又能锻炼身体,还能保护环境。除了骑自行车,人们还会选择骑电动车。电动车速度快,价格不高,充电也很方便,所以越来越流行。陈天中平时也骑自行车,不过为了省力气,他最近打算买一辆电动车。
zài chéng shì lǐ, rén men chūxíng de fāngshì yuè lái yuè duō。 duǎn jùlí chūxíng shí, qí zì xíng chē wǎngwǎng shì rén men cháng jiàn de xuǎn zé。 Bái Jiāyuè jiù hěn xǐ huān qí chē qù xué xiào, tā jué dé zhè yàng jì fāng biàn, yòu néng duàn liàn shēn tǐ, hái néng bǎo hù huán jìng。 chú le qí zì xíng chē, rén men hái huì xuǎn zé qí diàndòngchē。 diàndòngchē sùdù kuài, jià gé bù gāo, chōngdiàn yě hěn fāng biàn, suǒ yǐ yuè lái yuè liúxíng。 Chén Tiānzhōng píng shí yě qí zì xíng chē, bù guò wèi le shěng lìqi, tā zuì jìn dǎ suàn mǎi yī liàng diàndòngchē。
Trong thành phố, cách đi lại ngày càng đa dạng. Khi đi quãng đường ngắn, xe đạp thường là lựa chọn quen thuộc. Bạch Gia Nguyệt rất thích đạp xe đến trường vì vừa tiện, vừa rèn luyện sức khỏe, lại còn bảo vệ môi trường. Ngoài xe đạp, mọi người còn chọn xe điện. Xe điện chạy nhanh, giá không cao, sạc cũng tiện nên ngày càng phổ biến. Trần Thiên Trung bình thường cũng đi xe đạp, nhưng để tiết kiệm sức lực, gần đây anh dự định mua một chiếc xe điện.
听课文,选择正确答案 · Nghe và chọn đáp án đúng
(1)白家月怎么去学校?
Bái Jiāyuè zěn me qù xué xiào?
Bạch Gia Nguyệt đi đến trường bằng cách nào?
(2)最近陈天中打算买什么?
zuì jìn Chén Tiānzhōng dǎ suàn mǎi shén me?
Gần đây Trần Thiên Trung dự định mua gì?
大声朗读课文 / 分角色朗读 · Luyện đọc bài khóa
根据课文内容回答问题 · Trả lời theo bài
白家月为什么喜欢骑车?
Bái Jiāyuè wèi shén me xǐ huān qí chē?
Vì sao Bạch Gia Nguyệt thích đi xe đạp?
电动车为什么越来越流行?
diàndòngchē wèi shén me yuè lái yuè liúxíng?
Vì sao xe điện ngày càng phổ biến?
根据给出的提示复述课文 · Kể lại bài theo gợi ý
在城市里,人们出行的方式……。……出行时,骑自行车往往是……。白家月就……,她觉得这样既……,又……,还……。除了……,人们还会选择……。电动车……,价格……,……也很方便,所以……。陈天中平时……,不过为了……,他最近……。
zài chéng shì lǐ, rén men chūxíng de fāngshì … …。 … … chūxíng shí, qí zì xíng chē wǎngwǎng shì … …。 Bái Jiāyuè jiù … …, tā jué dé zhè yàng jì … …, yòu … …, hái … …。 chú le … …, rén men hái huì xuǎn zé … …。 diàndòngchē … …, jià gé … …, … … yě hěn fāng biàn, suǒ yǐ … …。 Chén Tiānzhōng píng shí … …, bù guò wèi le … …, tā zuì jìn … …。
课文 4 · 地铁站里的贴心服务
Dịch vụ chu đáo tại ga tàu điện ngầm
地铁站里的贴心服务
de tiě zhàn lǐ de tiē xīn fú wù
Những dịch vụ tiện ích trong ga tàu điện ngầm
在中国,乘客可以在不少地铁站里直接扫码购买食物和饮料,有的地铁站还提供免费借雨伞、发雨衣等服务。有些地铁站附近公司比较多,工作日站里还有早餐车,没来得及吃早饭的人在这里就能买到热包子和牛奶等,省了不少时间。有的地铁站里甚至还有鲜花店,乘客下班时可以顺便买花送给家人。这些小小的服务,不仅方便了人们的出行,也让大家的心情变得更加愉快。
zài Zhōngguó, chéngkè kě yǐ zài bù shǎo de tiě zhàn lǐ zhí jiē sǎo mǎ gòumǎi shíwù hé yǐn liào, yǒu de de tiě zhàn hái tí gōng miǎnfèi jiè yǔ sǎn、 fā yǔ yī děng fú wù。 yǒu xiē de tiě zhàn fù jìn gōng sī bǐ jiào duō, gōng zuò rì zhàn lǐ hái yǒu zǎocān chē, méi láidejí chī zǎo fàn de rén zài zhè lǐ jiù néng mǎi dào rè bāo zi hé niú nǎi děng, shěng le bù shǎo shí jiān。 yǒu de de tiě zhàn lǐ shén zhì hái yǒu xiānhuā diàn, chéngkè xià bān shí kě yǐ shùnbiàn mǎi huā sòng gěi jiā rén。 zhè xiē xiǎo xiǎo de fú wù, bù jǐn fāng biàn le rén men de chūxíng, yě ràng dà jiā de xīnqíng biàn dé gèngjiā yúkuài。
Ở Trung Quốc, tại nhiều ga tàu điện ngầm, hành khách có thể quét mã để mua đồ ăn và đồ uống; một số ga còn cho mượn ô miễn phí hoặc phát áo mưa. Gần những ga có nhiều công ty, ngày làm việc còn có xe bán bữa sáng; người chưa kịp ăn sáng có thể mua bánh bao nóng, sữa… giúp tiết kiệm thời gian. Có ga thậm chí có cửa hàng hoa để hành khách tiện mua hoa tặng gia đình khi tan làm. Những dịch vụ nhỏ này không chỉ làm việc đi lại thuận tiện mà còn khiến tâm trạng mọi người vui vẻ hơn.
快速阅读短文,选择正确答案 · Đọc nhanh và chọn đáp án đúng
(1)根据课文,什么样的地铁站里最可能有早餐车?
gēn jù kè wén, shén me yàng de de tiě zhàn lǐ zuì kě néng yǒu zǎocān chē?
Theo bài đọc, ga nào có khả năng có xe bán bữa sáng nhất?
(2)根据课文,人们在地铁站里最可能买到:
gēn jù kè wén, rén men zài de tiě zhàn lǐ zuì kě néng mǎi dào:
Theo bài đọc, trong ga tàu điện ngầm người ta có khả năng mua được gì nhất?
大声朗读课文 / 分角色朗读 · Luyện đọc bài khóa
根据课文内容回答问题 · Trả lời theo bài
在中国,不少地铁站都提供什么服务?
zài Zhōngguó, bù shǎo de tiě zhàn dōu tí gōng shén me fú wù?
Ở Trung Quốc, nhiều ga tàu điện ngầm cung cấp những dịch vụ gì?
地铁站里的服务有什么作用?
de tiě zhàn lǐ de fú wù yǒu shén me zuò yòng?
Các dịch vụ trong ga tàu điện ngầm có tác dụng gì?
1
可能补语“动词+得/不了”
动词 + 得/不了
“得了”或“不了”放在动词后面或插入离合词中间,构成可能补语,表示动作或结果是否可能完成或实现。
“得了/不了” đặt sau động từ hoặc chen vào giữa động từ ly hợp để tạo bổ ngữ khả năng, cho biết hành động hoặc kết quả có thể hay không thể thực hiện được.
手机没有信号,上不了网,买不了地铁票了。
shǒu jī méi yǒu xìnhào, shàng bù le wǎng, mǎi bù le de tiě piào le。
Điện thoại không có tín hiệu, không vào mạng được và không mua được vé tàu điện ngầm.
她刚才给我发信息,说她今天来不了了。
tā gāng cái gěi wǒ fā xìn xī, shuō tā jīn tiān lái bù le le。
Vừa rồi cô ấy nhắn tin nói hôm nay không đến được.
明天的足球比赛,你们班男生参加得了吗?
míng tiān de zú qiú bǐ sài, nǐ men bān nán shēng cān jiā dé le ma?
Trận bóng ngày mai, nam sinh lớp bạn tham gia được không?
完成对话 / 完成句子 · Hoàn thành câu
(1)A:咱们点的菜多不多? B:______。
(2)A:老师,我病了,______。 B:好的,那你在家好好休息。
(3)A:我突然有点儿事,______。 B:好,你需要什么就告诉我,我帮你买。
2
连词“再说”
……,再说……
连词“再说”用于说明一个理由或情况后,再补充一个理由或情况。
Liên từ “再说” dùng sau khi nêu một lý do hoặc tình huống để bổ sung thêm một lý do/tình huống khác, nghĩa là “hơn nữa / vả lại”.
我提着这些东西就算锻炼身体了,再说邻居之间就是要互相帮助啊。
wǒ tí zhe zhè xiē dōng xī jiù suàn duàn liàn shēn tǐ le, zàishuō lín jū zhījiān jiù shì yào hùxiāng bāng zhù ā。
Tôi xách những thứ này coi như tập thể dục, hơn nữa hàng xóm thì nên giúp đỡ lẫn nhau.
今天太晚了,别去超市了,再说外面还在下雨呢。
jīn tiān tài wǎn le, bié qù chāo shì le, zàishuō wài miàn hái zài xià yǔ ne。
Hôm nay muộn rồi, đừng đi siêu thị nữa, vả lại ngoài trời còn đang mưa.
你就跟我们一起参加活动吧。你今天正好有时间,再说人多也更热闹。
nǐ jiù gēn wǒ men yī qǐ cān jiā huó dòng ba。 nǐ jīn tiān zhèng hǎo yǒu shí jiān, zàishuō rén duō yě gèng rè nào。
Bạn tham gia hoạt động cùng chúng tôi đi. Hôm nay vừa có thời gian, hơn nữa đông người sẽ vui hơn.
完成对话 / 完成句子 · Hoàn thành câu
(1)A:你今天还出门吗? B:______。
(2)A:咱们要在这个小区租房子吗? B:______。
(3)A:你觉得这条裤子怎么样?买不买? B:______。
3
并列复句“既……,又/也……”
既……,又/也……
“既……,又/也……”用于连接形容词、动词或短语,表示同时具有几种性质或存在几种情况。
“既…又/也…” nối tính từ, động từ hoặc cụm từ để biểu thị đồng thời có nhiều đặc điểm hoặc tình huống, tương đương “vừa… vừa…”.
她觉得这样既方便,又能锻炼身体,还能保护环境。
tā jué dé zhè yàng jì fāng biàn, yòu néng duàn liàn shēn tǐ, hái néng bǎo hù huán jìng。
Cô ấy thấy cách này vừa tiện, vừa rèn luyện sức khỏe, lại bảo vệ môi trường.
这家饭馆的菜既好吃,又便宜。
zhè jiā fàn guǎn de cài jì hǎo chī, yòu biàn yí。
Món ăn của nhà hàng này vừa ngon vừa rẻ.
我很喜欢这门课程,既能提高中文水平,也能学到历史知识。
wǒ hěn xǐ huān zhè mén kè chéng, jì néng tí gāo zhōng wén shuǐ píng, yě néng xué dào lì shǐ zhī shí。
Tôi rất thích môn này, vừa nâng cao tiếng Trung vừa học được kiến thức lịch sử.
完成对话 / 完成句子 · Hoàn thành câu
(1)我想买一辆电动车,因为______。(力气、速度)
(2)我常来这个公园跑步,这里______。(安静、漂亮)
(3)我喜欢住在学校里面,______。(方便、安全)
4
固定短语“来得及/来不及”
来得及 / 来不及
“来得及”表示还有时间,能够顾上或赶上;“来不及”表示因时间仓促,无法顾上或赶上。
“来得及” nghĩa là còn đủ thời gian để làm hoặc kịp; “来不及” nghĩa là không đủ thời gian, không kịp làm hoặc kịp đến.
没来得及吃早饭的人在这里就能买到热包子和牛奶等。
méi láidejí chī zǎo fàn de rén zài zhè lǐ jiù néng mǎi dào rè bāo zi hé niú nǎi děng。
Người chưa kịp ăn sáng có thể mua bánh bao nóng và sữa ở đây.
你现在才告诉我,我来不及通知大家了。
nǐ xiàn zài cái gào sù wǒ, wǒ lái bù jí tōng zhī dà jiā le。
Bây giờ bạn mới nói, tôi không kịp báo cho mọi người nữa.
中午12点的飞机,咱们9点出发来得及吗?
zhōng wǔ 1 2 diǎn de fēi jī, zán men 9 diǎn chū fā láidejí ma?
Chuyến bay 12 giờ trưa, chúng ta xuất phát lúc 9 giờ có kịp không?
完成对话 / 完成句子 · Hoàn thành câu
(1)别着急,还有15分钟,咱们______。
(2)时间太晚了,你______,就住在我们这儿吧。
(3)你自己去吃午饭吧,我还要准备下午的会议材料,______。
一、选择词语填空 · Chọn từ điền vào chỗ trống
A. 停B. 算C. 剩D. 联系E. 之间
(1)还______不少菜,我们带回家吃吧。
(2)外面的雨______了,咱们出去走走吧。
(3)同学______应该互相帮助、互相学习。
(4)今天我再准备一下材料,明天跟您______。
(5)奶奶说她每天打扫房间,就______做运动了。
A. 更加B. 距离C. 顺便D. 流行E. 力气
(6)A:你要去超市吗?能不能______帮我买个面包? B:没问题。
(7)A:听说你最近一直坚持锻炼。 B:是的,我希望自己的身体______健康。
(8)A:我发现街上很多人都穿绿色的衣服。 B:是啊,看来今年比较______绿色。
(9)A:咱们先休息休息吧,我一点儿______也没有了。 B:好,你先坐一会儿,我去给你买瓶饮料。
(10)A:你每天走路上下班吗? B:对,我家到公司的______不算远,走路大概半个小时。
二、选择合适的内容完成短文 · Hoàn thành đoạn văn
A. 扫不了码B. 一天的心情都非常愉快C. 小王非常感谢她D. 没来得及吃早饭就去上班了
小王今天早上起晚了,______。她坐地铁到了公司附近,想在地铁站买点儿吃的。小王选好早餐后,突然发现手机没电了,______。她正要把吃的放回去,一位乘客看到了,问她需不需要帮忙。小王把事情告诉了她,她就给小王买了一份早餐。______,一直向她说“谢谢”。小王因为这件事,______。
xiǎo wáng jīn tiān zǎo shàng qǐ wǎn le, _ _ _ _ _ _。 tā zuò de tiě dào le gōng sī fù jìn, xiǎng zài de tiě zhàn mǎi diǎn ér chī de。 xiǎo wáng xuǎn hǎo zǎocān hòu, tū rán fā xiàn shǒu jī méi diàn le, _ _ _ _ _ _。 tā zhèng yào bǎ chī de fàng huí qù, yī wèi chéngkè kàn dào le, wèn tā xū bù xū yào bāng máng。 xiǎo wáng bǎ shì qíng gào sù le tā, tā jiù gěi xiǎo wáng mǎi le yī fèn zǎocān。 _ _ _ _ _ _, yī zhí xiàng tā shuō “ xiè xiè ” 。 xiǎo wáng yīn wèi zhè jiàn shì, _ _ _ _ _ _。
Tiểu Vương dậy muộn vào sáng nay. Hãy chọn A–D để hoàn thành đoạn văn.
1
2
3
4
三、看图,用词语造句 · Nhìn hình và đặt câu
Hình bài tập đặt câu
(1)重
(2)心情
(3)提
调查 · Khảo sát
请在班级中做一个调查,了解同学们的居住情况和日常出行方式,包括住在校内还是校外、怎么来学校,以及选择出行方式的原因,等等。
qǐng zài bān jí zhōng zuò yī gè diào chá, le jiě tóng xué men de jū zhù qíng kuàng hé rì cháng chūxíng fāngshì, bāo kuò zhù zài xiào nèi hái shì xiào wài、 zěn me lái xué xiào, yǐ jí xuǎn zé chūxíng fāngshì de yuán yīn, děng děng。
Hãy khảo sát trong lớp về nơi ở và cách đi lại hằng ngày của các bạn: ở trong hay ngoài trường, đến trường bằng cách nào và lý do lựa chọn phương thức đó.
姓名 · Họ tên居住情况 · Nơi ở日常出行方式 · Cách đi lại hằng ngày原因 · Lý do
写作 · Viết
学校微信公众号正以“绿色出行”为主题征稿。请根据上面调查的内容,写一篇短文给公众号投稿,不少于120字。
xué xiào Wēixìn gōng zhòng hào zhèng yǐ “ lǜ sè chūxíng ” wèi zhǔ tí zhēng gǎo。 qǐng gēn jù shàng miàn diào chá de nèi róng, xiě yī piān duǎn wén gěi gōng zhòng hào tóu gǎo, bù shǎo yú 1 2 0 zì。
Tài khoản WeChat chính thức của trường đang nhận bài theo chủ đề “Đi lại xanh”. Hãy dựa vào kết quả khảo sát để viết một bài ngắn gửi đăng, không dưới 120 chữ.
Số chữ0
小语的彩蛋 · Nội dung bổ sung
中国城市中的便民服务
Zhōngguó chéng shì zhōng de biàn mín fú wù
Dịch vụ tiện ích trong các thành phố Trung Quốc
学习小结 · Tổng kết bài học
内容 · Nội dung没问题
Không có vấn đề
还可以
Tạm ổn
需要努力
Cần cố gắng
能使用本课“方式、算、距离、流行、力气、来得及”等词语,谈论出行话题。
néng shǐ yòng běn kè “ fāngshì、 suàn、 jùlí、 liúxíng、 lìqi、 láidejí ” děng cí yǔ, tán lùn chūxíng huà tí。
Có thể dùng các từ như “phương thức, coi như, khoảng cách, thịnh hành, sức lực, kịp” để nói về việc đi lại.
能理解并运用“动词+得/不了”“再说”“既……,又/也……”“来得及/来不及”等语言点。
néng lǐ jiě bìng yùn yòng “ dòng cí + dé / bù le ” “ zàishuō ” “ jì … …, yòu / yě … … ” “ láidejí / lái bù jí ” děng yǔ yán diǎn。
Có thể hiểu và vận dụng các điểm ngôn ngữ “động từ + 得/不了”, “再说”, “既…又/也…”, “来得及/来不及”.
能讲述日常生活中寻求或提供帮助的经历。
néng jiǎng shù rì cháng shēng huó zhōng xún qiú huò tí gōng bāng zhù de jīng lì。
Có thể kể lại trải nghiệm tìm kiếm hoặc cung cấp sự giúp đỡ trong đời sống hằng ngày.
能表达不同出行方式及其优缺点。
néng biǎo dá bù tóng chūxíng fāngshì jí qí yōu quē diǎn。
Có thể trình bày các cách đi lại khác nhau cùng ưu và nhược điểm của chúng.