课文 · Bài khóa4 bài · 8 câu hỏi

Mục tiêu 1

能够听懂并交流下载App、网购、手机支付等话题。
Có thể nghe hiểu và trao đổi về tải ứng dụng, mua sắm trực tuyến, thanh toán bằng điện thoại.

Mục tiêu 2

能够口头或书面表达手机的各种用处。
Có thể diễn đạt bằng lời nói hoặc văn viết các công dụng khác nhau của điện thoại.

Mục tiêu 3

了解网络时代保护个人信息的做法。
Tìm hiểu cách bảo vệ thông tin cá nhân trong thời đại Internet.

热身 1 · Khởi động
Hình khởi động Bài 3
1
法律
fǎlǜ
pháp luật
2
扫码支付
sǎomǎ zhīfù
thanh toán bằng quét mã
3
网购
wǎnggòu
mua sắm trực tuyến
4
快递员
kuàidìyuán
nhân viên giao hàng
5
guǎn
quản lý; kiểm soát
6
保护
bǎohù
bảo vệ
热身 2 · Hỏi đáp theo cặp
1. 你在网上购物吗?如果你网购,说说你是怎么进行网购的;如果你不网购,为什么?
nǐ zài wǎng shàng gòuwù ma? rú guǒ nǐ wǎnggòu, shuō shuō nǐ shì zěn me jìnxíng wǎnggòu de; rú guǒ nǐ bù wǎnggòu, wèi shén me?
Bạn có mua hàng trực tuyến không? Nếu có, hãy nói cách bạn mua; nếu không, vì sao?
2. 用手机时,你会怎样保护自己的信息?
yòng shǒu jī shí, nǐ huì zěn yàng bǎohù zì jǐ de xìn xī?
Khi dùng điện thoại, bạn bảo vệ thông tin của mình như thế nào?
课文 · NỘI DUNG BÀI KHÓA
课文 1 · 问路
Hỏi đường
一天,陈天中从学校出来迷路了,就向一位同学问路。
yī tiān, Chén Tiānzhōng cóng xué xiào chū lái mí lù le, jiù xiàng yī wèi tóng xué wèn lù。
Một ngày nọ, Trần Thiên Trung rời trường rồi bị lạc đường nên hỏi đường một bạn học.
课文对话
陈天中
请问,花园小区怎么走?
qǐng wèn, huā yuán xiǎo qū zěn me zǒu?
Xin hỏi, đi đến khu Hoa Viên như thế nào?
同学
你往前走,到十字路口不要过马路,直接右转就到小区门口了。正好我也去那边,一起走吧。
nǐ wǎng qián zǒu, dào shízìlùkǒu bù yào guò mǎ lù, zhíjiē yòu zhuǎn jiù dào xiǎo qū mén kǒu le。 zhènghǎo wǒ yě qù nà biān, yī qǐ zǒu ba。
Bạn đi thẳng về phía trước, đến ngã tư thì đừng qua đường, rẽ phải là tới cổng khu dân cư. Vừa hay tôi cũng đi phía đó, cùng đi nhé.
陈天中
好的。我刚来中国,不熟悉路。北京真是太大了。
hǎo de。 wǒ gāng lái Zhōngguó, bù shúxī lù。 Běijīng zhēn shì tài dà le。
Được. Tôi mới đến Trung Quốc nên chưa quen đường. Bắc Kinh thật sự rất lớn.
同学
北京大是大,不过这边的路基本上都是正南正北、正东正西的,很好找。你也可以用手机地图,很容易就能找到目的地。
Běijīng dà shì dà, bù guò zhè biān de lù jī běn shàng dōu shì zhèng nán zhèng běi、 zhèng dōng zhèng xī de, hěn hǎo zhǎo。 nǐ yě kě yǐ yòng shǒu jī de tú, hěn róng yì jiù néng zhǎo dào mùdìdì。
Bắc Kinh lớn thì đúng là lớn, nhưng đường ở khu này về cơ bản đều theo hướng chính nam-bắc, đông-tây nên rất dễ tìm. Bạn cũng có thể dùng bản đồ điện thoại, rất dễ tìm được điểm đến.
陈天中
嗯,不过很多中文地名我还不认识。
ń, bù guò hěn duō zhōng wén de míng wǒ hái bù rèn shí。
Ừm, nhưng nhiều địa danh tiếng Trung tôi vẫn chưa nhận ra.
同学
没关系,你很快就会熟悉的。
méi guān xì, nǐ hěn kuài jiù huì shúxī de。
Không sao, bạn sẽ nhanh chóng quen thôi.
听课文,选择正确答案 · Nghe và chọn đáp án đúng
(1)陈天中到十字路口后,应该怎么走?
Chén Tiānzhōng dào shízìlùkǒu hòu, yīng gāi zěn me zǒu?
Sau khi đến ngã tư, Trần Thiên Trung nên đi thế nào?
(2)为了找到目的地,同学建议陈天中:
wèi le zhǎo dào mùdìdì, tóng xué jiàn yì Chén Tiānzhōng:
Để tìm được điểm đến, bạn học khuyên Trần Thiên Trung làm gì?
大声朗读课文 / 分角色朗读 · Luyện đọc bài khóa
根据课文内容回答问题 · Trả lời theo bài
陈天中为什么找不到花园小区了?
Chén Tiānzhōng wèi shén me zhǎo bù dào huā yuán xiǎo qū le?
Vì sao Trần Thiên Trung không tìm được khu Hoa Viên?
陈天中为什么没用手机地图?
Chén Tiānzhōng wèi shén me méi yòng shǒu jī de tú?
Vì sao Trần Thiên Trung không dùng bản đồ điện thoại?
根据给出的提示复述课文 · Kể lại bài theo gợi ý
陈天中从学校出来,不知道怎么去……,就向一位同学问路。同学告诉他,先往前走,到十字路口……,直接右转就到……。正好同学也……,就和他……。陈天中说……,还……。同学告诉他,北京的路基本上……,很好找。他也可以用……,很容易就能……。不过,很多……陈天中还……。同学说……。
Chén Tiānzhōng cóng xué xiào chū lái, bù zhī dào zěn me qù … …, jiù xiàng yī wèi tóng xué wèn lù。 tóng xué gào sù tā, xiān wǎng qián zǒu, dào shízìlùkǒu … …, zhíjiē yòu zhuǎn jiù dào … …。 zhènghǎo tóng xué yě … …, jiù hé tā … …。 Chén Tiānzhōng shuō … …, hái … …。 tóng xué gào sù tā, Běijīng de lù jī běn shàng … …, hěn hǎo zhǎo。 tā yě kě yǐ yòng … …, hěn róng yì jiù néng … …。 bù guò, hěn duō … … Chén Tiānzhōng hái … …。 tóng xué shuō … …。
课文 2 · 手机软件
Phần mềm trên điện thoại
中午下课后,白家月和陈天中在学校食堂相遇,两人边吃饭边聊天儿。
zhōng wǔ xià kè hòu, Bái Jiāyuè hé Chén Tiānzhōng zài xué xiào shí táng xiāng yù, liǎng rén biān chī fàn biān liáo tiān ér。
Sau giờ học buổi trưa, Bạch Gia Nguyệt và Trần Thiên Trung gặp nhau ở nhà ăn trường, vừa ăn vừa trò chuyện.
课文对话
陈天中
前两天和李文喝咖啡时,他帮我下载了微信和支付宝,教我认识里边的汉字,还教我用手机进行支付。
qián liǎng tiān hé Lǐ Wén hē kā fēi shí, tā bāng wǒ xiàzài le Wēixìn hé Zhīfùbǎo, jiào wǒ rèn shí lǐ biān de hàn zì, hái jiào wǒ yòng shǒu jī jìnxíng zhīfù。
Vài hôm trước khi uống cà phê với Lý Văn, anh ấy giúp tôi tải WeChat và Alipay, dạy tôi nhận biết chữ Hán trong đó, còn dạy tôi dùng điện thoại để thanh toán.
白家月
他也教了我怎么用这两个软件。
tā yě jiào le wǒ zěn me yòng zhè liǎng gè ruǎnjiàn。
Anh ấy cũng dạy tôi cách dùng hai phần mềm này.
陈天中
现在我不仅会扫码结账,还会用手机在网上购物了。昨天我就在网上订了一台电脑,今天下午一点送到。
xiàn zài wǒ bùjǐn huì sǎomǎ jiézhàng, hái huì yòng shǒu jī zài wǎng shàng gòuwù le。 zuó tiān wǒ jiù zài wǎng shàng dìng le yī tái diàn nǎo, jīn tiān xià wǔ yī diǎn sòng dào。
Bây giờ tôi không chỉ biết quét mã thanh toán mà còn biết dùng điện thoại mua hàng trực tuyến. Hôm qua tôi đặt một chiếc máy tính trên mạng, một giờ chiều nay sẽ giao tới.
白家月
学会了这些,我们在中国生活真是方便了不少。
xué huì le zhè xiē, wǒ men zài Zhōngguó shēng huó zhēn shì fāng biàn le bù shǎo。
Học được những thứ này, cuộc sống của chúng ta ở Trung Quốc thuận tiện hơn nhiều.
陈天中
对。快递员要到了,我得马上回去!家月,明天见!
duì。 kuàidì yuán yào dào le, wǒ dé mǎ shàng huí qù! jiā yuè, míng tiān jiàn!
Đúng vậy. Nhân viên giao hàng sắp tới rồi, tôi phải về ngay! Gia Nguyệt, mai gặp nhé!
白家月
好的,天中,再见。
hǎo de, tiān zhōng, zài jiàn。
Được, Thiên Trung, tạm biệt.
听课文,选择正确答案 · Nghe và chọn đáp án đúng
(1)李文帮陈天中下载了什么软件?
Lǐ Wén bāng Chén Tiānzhōng xiàzài le shén me ruǎnjiàn?
Lý Văn giúp Trần Thiên Trung tải phần mềm nào?
(2)陈天中为什么着急回去?
Chén Tiānzhōng wèi shén me zhe jí huí qù?
Vì sao Trần Thiên Trung vội về?
大声朗读课文 / 分角色朗读 · Luyện đọc bài khóa
根据课文内容回答问题 · Trả lời theo bài
前几天李文帮陈天中做什么了?
qián jǐ tiān Lǐ Wén bāng Chén Tiānzhōng zuò shén me le?
Mấy hôm trước Lý Văn đã giúp Trần Thiên Trung làm gì?
陈天中现在会用手机做什么了?
Chén Tiānzhōng xiàn zài huì yòng shǒu jī zuò shén me le?
Bây giờ Trần Thiên Trung biết dùng điện thoại làm gì?
课文 3 · 生活新体验
Trải nghiệm cuộc sống mới
生活新体验
shēng huó xīn tǐ yàn
Trải nghiệm mới trong cuộc sống
白家月和陈天中刚到北京时就发现,中国人在饭馆或超市结账时,几乎都用手机支付,只有他们用现金结账。在李文的帮助下,白家月和陈天中也都学会了用手机支付、网购、寄快递等等。在中国网购,不仅选择多、价格不高,而且送货很快,很多留学生甚至改变了自己的购物习惯。不过,由于网购太方便了,动动手指就能买到想要的东西,他们也开始担心自己在网购时会乱花钱。怎么才能管住自己不乱花钱呢?
Bái Jiāyuè hé Chén Tiānzhōng gāng dào Běijīng shí jiù fā xiàn, Zhōngguó rén zài fàn guǎn huò chāo shì jiézhàng shí, jǐ hū dōu yòng shǒu jī zhīfù, zhǐ yǒu tā men yòng xiànjīn jiézhàng。 zài Lǐ Wén de bāng zhù xià, Bái Jiāyuè hé Chén Tiānzhōng yě dōu xué huì le yòng shǒu jī zhīfù、 wǎnggòu、 jì kuàidì děng děng。 zài Zhōngguó wǎnggòu, bùjǐn xuǎn zé duō、 jià gé bù gāo, ér qiě sòng huò hěn kuài, hěn duō liú xué shēng shènzhì gǎibiàn le zì jǐ de gòuwù xí guàn。 bù guò, yóu yú wǎnggòu tài fāng biàn le, dòng dòng shǒuzhǐ jiù néng mǎi dào xiǎng yào de dōng xī, tā men yě kāi shǐ dān xīn zì jǐ zài wǎnggòu shí huì luàn huā qián。 zěn me cái néng guǎn zhù zì jǐ bù luàn huā qián ne?
Khi Bạch Gia Nguyệt và Trần Thiên Trung mới đến Bắc Kinh, họ nhận ra người Trung Quốc khi thanh toán ở nhà hàng hoặc siêu thị hầu như đều dùng điện thoại, chỉ có họ dùng tiền mặt. Nhờ Lý Văn giúp đỡ, họ học được cách thanh toán bằng điện thoại, mua hàng trực tuyến, gửi chuyển phát nhanh… Ở Trung Quốc, mua hàng trực tuyến không chỉ có nhiều lựa chọn và giá không cao mà giao hàng còn rất nhanh; nhiều du học sinh thậm chí thay đổi thói quen mua sắm. Tuy nhiên, vì mua hàng trực tuyến quá tiện, chỉ động ngón tay là có thể mua được thứ mình muốn nên họ bắt đầu lo sẽ tiêu tiền bừa bãi. Làm sao để kiểm soát bản thân không tiêu tiền lung tung?
听课文,选择正确答案 · Nghe và chọn đáp án đúng
(1)白家月和陈天中发现中国人在饭馆吃饭有什么习惯?
Bái Jiāyuè hé Chén Tiānzhōng fā xiàn Zhōngguó rén zài fàn guǎn chī fàn yǒu shén me xí guàn?
Họ phát hiện người Trung Quốc có thói quen gì khi ăn ở nhà hàng?
(2)根据课文,留学生网购时会担心什么?
gēn jù kè wén, liú xué shēng wǎnggòu shí huì dān xīn shén me?
Theo bài đọc, du học sinh lo điều gì khi mua hàng trực tuyến?
大声朗读课文 / 分角色朗读 · Luyện đọc bài khóa
根据课文内容回答问题 · Trả lời theo bài
白家月和陈天中学会用手机做什么了?
Bái Jiāyuè hé Chén Tiānzhōng xué huì yòng shǒu jī zuò shén me le?
Bạch Gia Nguyệt và Trần Thiên Trung đã học dùng điện thoại để làm gì?
留学生为什么也喜欢网购?
liú xué shēng wèi shén me yě xǐ huān wǎnggòu?
Vì sao du học sinh cũng thích mua hàng trực tuyến?
根据给出的提示复述课文 · Kể lại bài theo gợi ý
白家月和陈天中……就发现,中国人在……结账时,几乎都……,只有他们……。后来,在……下,他们也都学会了……。网购……,而且……,很多留学生甚至改变了……。不过,由于网购……,动动手指就能买到想要的东西,他们也开始担心自己在网购时……。怎么才能……?
Bái Jiāyuè hé Chén Tiānzhōng … … jiù fā xiàn, Zhōngguó rén zài … … jiézhàng shí, jǐ hū dōu … …, zhǐ yǒu tā men … …。 hòu lái, zài … … xià, tā men yě dōu xué huì le … …。 wǎnggòu … …, ér qiě … …, hěn duō liú xué shēng shènzhì gǎibiàn le … …。 bù guò, yóu yú wǎnggòu … …, dòng dòng shǒuzhǐ jiù néng mǎi dào xiǎng yào de dōng xī, tā men yě kāi shǐ dān xīn zì jǐ zài wǎnggòu shí … …。 zěn me cái néng … …?
课文 4 · 用手机时如何保护个人信息
Cách bảo vệ thông tin cá nhân khi dùng điện thoại
用手机时如何保护个人信息
yòng shǒu jī shí rú hé bǎohù gèrén xìn xī
Bảo vệ thông tin cá nhân khi dùng điện thoại
网上购物或者订票时,我们经常需要提供姓名、手机号、身份证号等个人信息。在提供这些信息时,我们也会担心:我的个人信息能否得到保护?于是,有人在网上说出了自己的担心,很快就有人给出了一些建议。比如,别把密码随便告诉别人,不在网上发自己的车票、机票信息……现在,很多国家也通过技术、法律等手段来保证个人信息安全。比如中国的网络安全法、个人信息保护法等就很好地保护了人们的个人信息。
wǎng shàng gòuwù huò zhě dìng piào shí, wǒ men jīng cháng xū yào tígōng xìng míng、 shǒu jī hào、 shēnfènzhèng hào děng gèrén xìn xī。 zài tígōng zhè xiē xìn xī shí, wǒ men yě huì dān xīn: wǒ de gèrén xìn xī néngfǒu dé dào bǎohù? yúshì, yǒu rén zài wǎng shàng shuō chū le zì jǐ de dān xīn, hěn kuài jiù yǒu rén gěi chū le yī xiē jiàn yì。 bǐ rú, bié bǎ mìmǎ suíbiàn gào sù bié rén, bù zài wǎng shàng fā zì jǐ de chē piào、 jī piào xìn xī … … xiàn zài, hěn duō guó jiā yě tōng guò jìshù、 fǎlǜ děng shǒuduàn lái bǎozhèng gèrén xìn xī ān quán。 bǐ rú Zhōngguó de wǎngluò ān quán fǎ、 gèrén xìn xī bǎohù fǎ děng jiù hěn hǎo de bǎohù le rén men de gèrén xìn xī。
Khi mua hàng hoặc đặt vé trên mạng, chúng ta thường cần cung cấp họ tên, số điện thoại, số giấy tờ tùy thân và các thông tin cá nhân khác. Khi cung cấp, chúng ta cũng lo liệu thông tin cá nhân có được bảo vệ hay không. Vì thế có người nêu nỗi lo trên mạng và nhanh chóng nhận được nhiều lời khuyên, chẳng hạn không tùy tiện nói mật khẩu cho người khác, không đăng thông tin vé tàu, vé máy bay lên mạng… Hiện nay, nhiều quốc gia cũng dùng công nghệ và pháp luật để đảm bảo an toàn thông tin cá nhân. Ví dụ, Luật An ninh mạng và Luật Bảo vệ thông tin cá nhân của Trung Quốc giúp bảo vệ tốt thông tin của mọi người.
快速阅读短文,选择正确答案 · Đọc nhanh và chọn đáp án đúng
(1)网上购物或者订票时,经常需要提供哪些信息?
wǎng shàng gòuwù huò zhě dìng piào shí, jīng cháng xū yào tígōng nǎ xiē xìn xī?
Khi mua hàng hoặc đặt vé trực tuyến thường phải cung cấp những thông tin nào?
(2)下列哪项不是课文中的建议?
xià liè nǎ xiàng bù shì kè wén zhōng de jiàn yì?
Mục nào sau đây không phải lời khuyên trong bài?
大声朗读课文 / 分角色朗读 · Luyện đọc bài khóa
根据课文内容回答问题 · Trả lời theo bài
人们为什么会担心个人信息安全问题?
rén men wèi shén me huì dān xīn gèrén xìn xī ān quán wèn tí?
Vì sao mọi người lo về an toàn thông tin cá nhân?
国家会通过什么手段来保证个人信息安全?
guó jiā huì tōng guò shén me shǒuduàn lái bǎozhèng gèrén xìn xī ān quán?
Các quốc gia dùng những phương thức nào để đảm bảo an toàn thông tin cá nhân?
1
转折复句“……×是×,就是/不过……”
×是×,就是/不过……
该复句里的“×是×”是固定格式,表示肯定某种情况或属性,后边用“就是、不过”等词语表示转折或补充说明,指出前一小句的内容有局限性。
Cấu trúc “×是×” trước hết thừa nhận một tình huống hoặc đặc điểm; sau đó dùng “就是/不过” để chuyển ý hoặc bổ sung, chỉ ra giới hạn của ý trước.
北京大是大,不过这边的路基本上都是正南正北、正东正西的,很好找。
Běijīng dà shì dà, bù guò zhè biān de lù jī běn shàng dōu shì zhèng nán zhèng běi、 zhèng dōng zhèng xī de, hěn hǎo zhǎo。
Bắc Kinh lớn thì đúng là lớn, nhưng đường ở khu này khá dễ tìm.
这个房子便宜是便宜,就是离我的公司太远了。
zhè gè fáng zi biàn yí shì biàn yí, jiù shì lí wǒ de gōng sī tài yuǎn le。
Căn nhà này rẻ thì đúng là rẻ, chỉ có điều cách công ty tôi quá xa.
我们想是想了,就是没想出更好的办法。
wǒ men xiǎng shì xiǎng le, jiù shì méi xiǎng chū gèng hǎo de bàn fǎ。
Chúng tôi đã nghĩ thì có nghĩ, nhưng vẫn chưa nghĩ ra cách tốt hơn.
完成对话 / 完成句子 · Hoàn thành câu
(1)A:你们那里凉快了吧? B:______,不过夏天还没结束,过几天又会热起来了。
(2)A:网购真是太方便了! B:方便是方便,______。
(3)A:你们的作业写完了吗? B:______,______。
2
递进复句“不仅/不光……,还/而且……”
不仅/不光……,还/而且……
“不仅/不光……,还/而且……”表示递进关系。后一分句是前一分句的延伸或补充,表示语意更进一步。本课学习的是由一个主语构成的复句,结构为:主语+不仅/不光……,还/而且……。
Cấu trúc “不仅/不光…,还/而且…” biểu thị quan hệ tăng tiến: vế sau mở rộng hoặc bổ sung ý cho vế trước.
现在我不仅会扫码结账,还会用手机在网上购物了。
xiàn zài wǒ bùjǐn huì sǎomǎ jiézhàng, hái huì yòng shǒu jī zài wǎng shàng gòuwù le。
Bây giờ tôi không chỉ biết quét mã thanh toán mà còn biết mua hàng trực tuyến bằng điện thoại.
王老师不光教我们说中文,而且带我们了解中国文化。
wáng lǎo shī bù guāng jiào wǒ men shuō zhōng wén, ér qiě dài wǒ men le jiě Zhōngguó wén huà。
Thầy Vương không chỉ dạy chúng tôi nói tiếng Trung mà còn giúp tìm hiểu văn hóa Trung Quốc.
现在很多书店不仅卖书,还卖咖啡和奶茶。
xiàn zài hěn duō shū diàn bùjǐn mài shū, hái mài kā fēi hé nǎi chá。
Hiện nay nhiều hiệu sách không chỉ bán sách mà còn bán cà phê và trà sữa.
完成对话 / 完成句子 · Hoàn thành câu
(1)她不仅每天认真听课,______。
(2)她______,而且唱得很好。
(3)______,______。
3
连词“甚至”
……,甚至……
连词“甚至”强调某种情况更突出,超出常规预期。
Liên từ “甚至” nhấn mạnh một tình huống nổi bật hơn, vượt ngoài điều thường dự đoán; nghĩa là “thậm chí”.
在中国网购,不仅选择多、价格不高,而且送货很快,很多留学生甚至改变了自己的购物习惯。
zài Zhōngguó wǎnggòu, bùjǐn xuǎn zé duō、 jià gé bù gāo, ér qiě sòng huò hěn kuài, hěn duō liú xué shēng shènzhì gǎibiàn le zì jǐ de gòuwù xí guàn。
Mua hàng trực tuyến ở Trung Quốc không chỉ nhiều lựa chọn, giá không cao, giao hàng nhanh mà nhiều du học sinh thậm chí thay đổi cả thói quen mua sắm.
高铁速度真快,甚至还没看清楚,它就已经开过去了。
gāo tiě sù dù zhēn kuài, shènzhì hái méi kàn qīng chǔ, tā jiù yǐ jīng kāi guò qù le。
Tàu cao tốc thật nhanh, thậm chí chưa kịp nhìn rõ thì nó đã chạy qua.
这个小区真不错,有小花园、球场,甚至还有一个超市。
zhè gè xiǎo qū zhēn bù cuò, yǒu xiǎo huā yuán、 qiú chǎng, shènzhì hái yǒu yī gè chāo shì。
Khu này rất tốt, có vườn hoa nhỏ, sân bóng, thậm chí còn có cả siêu thị.
完成对话 / 完成句子 · Hoàn thành câu
(1)______,上午寄出下午就收到了。(快递)
(2)这家咖啡店很有名,______。(名人)
(3)他太了解我了,______,他就知道我想做什么。(说话)
4
承接复句“……,于是……”
……,于是……
两个分句按顺序描述连续动作或事件,“于是”用在后一分句的开头。两个分句之间存在先后关系,逻辑上有承接关系。
Hai vế câu lần lượt miêu tả các hành động hoặc sự việc nối tiếp nhau; “于是” đứng ở đầu vế sau, biểu thị quan hệ tiếp nối về thời gian và logic: “vì thế / thế là”.
在提供这些信息时,我们也会担心:我的个人信息能否得到保护?于是,有人在网上说出了自己的担心。
zài tígōng zhè xiē xìn xī shí, wǒ men yě huì dān xīn: wǒ de gèrén xìn xī néngfǒu dé dào bǎohù? yúshì, yǒu rén zài wǎng shàng shuō chū le zì jǐ de dān xīn。
Khi cung cấp thông tin, chúng ta lo liệu thông tin cá nhân có được bảo vệ hay không; vì thế có người nêu nỗi lo trên mạng.
她从小就想当医生,于是上大学时就选择了学医。
tā cóng xiǎo jiù xiǎng dāng yī shēng, yúshì shàng dà xué shí jiù xuǎn zé le xué yī。
Từ nhỏ cô ấy muốn làm bác sĩ, vì thế khi vào đại học đã chọn học y.
最近总感冒,于是他决定病好后就开始锻炼身体。
zuì jìn zǒng gǎn mào, yúshì tā jué dìng bìng hǎo hòu jiù kāi shǐ duàn liàn shēn tǐ。
Gần đây anh ấy thường bị cảm, vì thế quyết định sau khi khỏi bệnh sẽ bắt đầu rèn luyện sức khỏe.
完成对话 / 完成句子 · Hoàn thành câu
(1)弟弟找到了一个新工作,但离家远,______。
(2)我昨天一天都在看书,很累,______。
(3)大家都不说话,______。
一、选择词语填空 · Chọn từ điền vào chỗ trống
A. 结账B. 于是C. 转D. 寄E. 正好
(1)丽丽去快递站拿快递时,又______了一个快递。
(2)从这儿走到十字路口,再向左______,就是超市了。
(3)在十字路口等了半个小时,他们也没来,______我就一个人去图书馆了。
(4)在商场购物的时候,我喜欢用信用卡______。
(5)我们到电影院的时候,电影______开始了。
A. 保证B. 现金C. 购物D. 提供E. 技术
(6)A:我用______结账可以吗? B:当然,这些一共125块。
(7)A:这个工作要求对网络______很了解,你可以吗? B:没问题,我做这方面的工作已经有五年了。
(8)A:你们能______这些货下午就送到吗? B:您放心,我们有“闪送”服务,下午两点前就能送到。
(9)A:这个商场特别漂亮,在这里______很舒服。 B:是啊,周末过来走走、看看,累了还可以坐下来喝咖啡或者茶。
(10)A:您好,办入住需要您______身份证和手机号后四位。 B:好的,这是我的身份证,手机号后四位是5063。
二、选择合适的内容完成短文 · Hoàn thành đoạn văn
A. 马上给她提供帮助B. 爱丽觉得太方便了C. 第一次点外卖时D. 爱丽刚来北京留学时
在中国,用手机支付、网购和寄快递都很方便,所以很多人觉得自己快要离不开手机了。______,还不会用中国人常用的手机App,她很着急。她的中国朋友知道后,______,教她怎么用,她很快就学会用手机支付和网购了。______,不到40分钟,外卖员就把饭送来了,______。现在,她几乎每天都用手机点外卖或网购。
zài Zhōngguó, yòng shǒu jī zhīfù、 wǎnggòu hé jì kuàidì dōu hěn fāng biàn, suǒ yǐ hěn duō rén jué dé zì jǐ kuài yào lí bù kāi shǒu jī le。 _ _ _ _ _ _, hái bù huì yòng Zhōngguó rén cháng yòng de shǒu jī A p p, tā hěn zhe jí。 tā de Zhōngguó péng yǒu zhī dào hòu, _ _ _ _ _ _, jiào tā zěn me yòng, tā hěn kuài jiù xué huì yòng shǒu jī zhīfù hé wǎnggòu le。 _ _ _ _ _ _, bù dào 4 0 fēn zhōng, wài mài yuán jiù bǎ fàn sòng lái le, _ _ _ _ _ _。 xiàn zài, tā jǐ hū měi tiān dōu yòng shǒu jī diǎn wài mài huò wǎnggòu。
Ở Trung Quốc, thanh toán bằng điện thoại, mua hàng trực tuyến và chuyển phát nhanh đều rất tiện lợi. Chọn A–D để hoàn thành đoạn văn.
1
2
3
4
三、看图,用词语造句 · Nhìn hình và đặt câu
Hình bài tập đặt câu
(1)结账
(2)密码
(3)身份证
小组辩论 · Tranh biện nhóm
以“手机带来的好处多还是问题多”为题,分正方组和反方组进行辩论,一位同学主持辩论,并公布辩论结果。
yǐ “ shǒu jī dài lái de hǎo chù duō hái shì wèn tí duō ” wèi tí, fēn zhèng fāng zǔ hé fǎn fāng zǔ jìnxíng biàn lùn, yī wèi tóng xué zhǔ chí biàn lùn, bìng gōng bù biàn lùn jié guǒ。
Tranh biện theo chủ đề “Điện thoại mang lại nhiều lợi ích hơn hay nhiều vấn đề hơn?”, chia nhóm ủng hộ và phản đối, một bạn chủ trì và công bố kết quả.
写作 · Viết
生活中手机有很多用处,比如,在中国,可以用手机扫码支付,还可以点外卖、网购等。请写一篇短文,介绍一下你会用手机做什么,不少于120字。
shēng huó zhōng shǒu jī yǒu hěn duō yòng chù, bǐ rú, zài Zhōngguó, kě yǐ yòng shǒu jī sǎomǎ zhīfù, hái kě yǐ diǎn wài mài、 wǎnggòu děng。 qǐng xiě yī piān duǎn wén, jiè shào yī xià nǐ huì yòng shǒu jī zuò shén me, bù shǎo yú 1 2 0 zì。
Điện thoại có rất nhiều công dụng trong cuộc sống. Hãy viết một đoạn văn giới thiệu bạn dùng điện thoại để làm những gì, không dưới 120 chữ.
Số chữ0
学习小结 · Tổng kết bài học
内容 · Nội dung没问题
Không có vấn đề
还可以
Tạm ổn
需要努力
Cần cố gắng
能使用本课“支付、扫码、结账、订、快递、网购”等词语,谈论手机支付、网购等话题。
néng shǐ yòng běn kè “ zhīfù、 sǎomǎ、 jiézhàng、 dìng、 kuàidì、 wǎnggòu ” děng cí yǔ, tán lùn shǒu jī zhīfù、 wǎnggòu děng huà tí。
Có thể dùng các từ như “thanh toán, quét mã, tính tiền, đặt, chuyển phát nhanh, mua sắm trực tuyến” để nói về thanh toán và mua sắm bằng điện thoại.
能理解并运用“……×是×,就是/不过……”“不仅/不光……,还/而且……”“甚至”“……,于是……”等语言点。
néng lǐ jiě bìng yùn yòng “ … … × shì ×, jiù shì / bù guò … … ” “ bùjǐn / bù guāng … …, hái / ér qiě … … ” “ shènzhì ” “ … …, yúshì … … ” děng yǔ yán diǎn。
Có thể hiểu và vận dụng các điểm ngôn ngữ “×是×…”, “不仅/不光…还/而且…”, “甚至”, “于是”.
能表达使用手机时如何保护个人信息的想法。
néng biǎo dá shǐ yòng shǒu jī shí rú hé bǎohù gèrén xìn xī de xiǎng fǎ。
Có thể trình bày suy nghĩ về cách bảo vệ thông tin cá nhân khi sử dụng điện thoại.