课文 1 · 看房
Đi xem nhà
白家月想租房,李文陪白家月去看房。
Bạch Gia Nguyệt muốn thuê nhà, Lý Văn đi cùng cô ấy đến xem nhà.
课文对话
房东
请进!我给你们介绍一下,这个房子有两个房间,那个大房间出租,房租每月5500元。现在已经收拾好了,想租的话,今天就可以搬进来。
Mời vào! Tôi giới thiệu qua: căn nhà này có hai phòng, phòng lớn kia cho thuê, tiền thuê mỗi tháng 5.500 tệ. Bây giờ đã thu dọn xong, nếu muốn thuê thì hôm nay có thể dọn vào.
白家月
嗯,这个房间真不小,还挺亮。小区离我们学校也不远。
Ừ, căn phòng này thật không nhỏ, còn khá sáng. Khu nhà cũng không xa trường của chúng ta.
房东
是的,我们小区离地铁站也很近,生活上很方便。如果决定租了,告诉我就是了。
Đúng vậy, khu nhà của chúng tôi cũng rất gần ga tàu điện ngầm, sinh hoạt rất thuận tiện. Nếu quyết định thuê thì báo cho tôi là được.
白家月
好的,我们再去看看外边的环境。
Được, chúng tôi đi xem thêm môi trường bên ngoài.
听对话,选择正确答案 · Nghe và chọn đáp án đúng
(1)白家月在看的房子每个月房租是多少?
Tiền thuê căn nhà Gia Nguyệt đang xem mỗi tháng là bao nhiêu?
(2)白家月在看的房子离哪里近?
Căn nhà Gia Nguyệt đang xem gần đâu?
分角色朗读对话 · Phân vai đọc hội thoại
根据课文内容回答问题 · Trả lời theo bài
(1)房东要出租哪个房间?那个房间怎么样?
Chủ nhà muốn cho thuê phòng nào? Phòng đó thế nào?
(2)房东为什么说住在那个小区生活上很方便?
Vì sao chủ nhà nói sống ở khu đó rất thuận tiện?
根据给出的提示复述课文 · Kể lại bài theo gợi ý
李文和白家月到房东家看房子。房东要出租的是……,房租……。房东告诉白家月,要出租的房间现在……,想租的话,今天……。这个房间……,还……。小区离白家月的……不远,离地铁站……,生活上……。白家月比较满意,他们决定再……。
Lý Văn và Bạch Gia Nguyệt đến nhà chủ nhà xem phòng. Chủ nhà muốn cho thuê…, tiền thuê… Chủ nhà nói phòng hiện đã…, nếu muốn thuê thì hôm nay… Phòng này…, còn… Khu nhà không xa…, gần ga tàu điện…, sinh hoạt… Gia Nguyệt khá hài lòng, họ quyết định tiếp tục…