Bài 14: 我看了一个电影 - HSK1
Trang chủ Tốc độ:
Mục tiêu bài học Phần 1/5

动态助词"了(2)"

能听懂并使用动态助词"了(2)"表示动作行为已经发生或完成。Sử dụng trợ từ động thái "了" diễn tả hành động đã xảy ra hoặc đã hoàn thành.

范围副词"都"

掌握范围副词"都"表示全部、总括。Nắm vững phó từ phạm vi "都" diễn tả tất cả, tổng quát.

Chủ đề giao tiếp

能够谈论已经发生的活动:看电影、坐火车、看书、睡觉、上学等。Thảo luận về các hoạt động đã xảy ra.

课文 1 - 在火车上
白家月
你们上火车后看见王老师了吗?
Nǐmen shàng huǒchē hòu kànjiàn Wáng lǎoshī le ma?
Các bạn lên tàu hỏa có gặp thầy Vương không?
陈天中
没看见。中午车开后,有些人在看书,有些人睡觉了。
Méi kànjiàn. Zhōngwǔ chē kāi hòu, yǒuxiē rén zài kàn shū, yǒuxiē rén shuìjiào le.
Không thấy. Trưa tàu chạy xong, có người đọc sách, có người ngủ rồi.
白家月
你呢?
Nǐ ne?
Còn bạn?
陈天中
我看了一个电影。
Wǒ kànle yí gè diànyǐng.
Tôi xem một bộ phim.
课文 2 - 在课堂上
王一飞
你们会说汉语了,也会写汉字了吗?
Nǐmen huì shuō Hànyǔ le, yě huì xiě Hànzì le ma?
Các bạn đã biết nói tiếng Hán rồi, cũng biết viết chữ Hán chưa?
白家月
我们都会写了。
Wǒmen dōu huì xiě le.
Chúng tôi đều biết viết rồi.
陈天中
老师,我听不见。
Lǎoshī, wǒ tīng bu jiàn.
Thưa thầy, em nghe không thấy.
王一飞
请大家不要说话!请听老师的问题:你们都会写哪些汉字了?
Qǐng dàjiā búyào shuōhuà! Qǐng tīng lǎoshī de wèntí: Nǐmen dōu huì xiě nǎxiē Hànzì le?
Mọi người đừng nói chuyện! Hãy nghe câu hỏi của thầy: Các bạn đều biết viết những chữ Hán nào rồi?
陈天中
我会写这些字了。
Wǒ huì xiě zhèxiē zì le.
Em biết viết những chữ này rồi.
课文 3 - 谈孩子上学
刘明
明年女儿上中学。
Míngnián nǚ'ér shàng zhōngxué.
Năm sau con gái lên cấp hai.
王一雪
对。儿子也上小学了。
Duì. Érzi yě shàng xiǎoxué le.
Đúng. Con trai cũng đã vào tiểu học rồi.
刘明
我们家有了一个中学生。
Wǒmen jiā yǒule yí gè zhōngxuéshēng.
Nhà chúng tôi có một học sinh cấp hai rồi.
王一雪
还有了一个小学生。
Hái yǒule yí gè xiǎoxuéshēng.
Và còn có một học sinh tiểu học nữa.
刘明
上学后,他们都忙了。
Shàngxué hòu, tāmen dōu máng le.
Sau khi đi học, chúng đều bận rồi.
王一雪
是的。太晚了,睡觉吧。
Shì de. Tài wǎn le, shuìjiào ba.
Phải. Trễ quá rồi, ngủ thôi.
1
动态助词"了(2)" - Trợ từ động thái"了"
V + 了
没 + V (không dùng 了)
Cách dùng: "了" đặt sau động từ để biểu thị hành động đã xảy ra hoặc đã hoàn thành.
Phủ định: Dùng "没" + V, không dùng "了".
我看了一个电影。
Wǒ kànle yí gè diànyǐng.
Tôi đã xem một bộ phim. (Hoàn thành)
儿子也上小学了。
Érzi yě shàng xiǎoxué le.
Con trai cũng đã vào tiểu học rồi. (Đã xảy ra)
我昨天没去商店买东西。
Wǒ zuótiān méi qù shāngdiàn mǎi dōngxi.
Hôm qua tôi không đi siêu thị mua đồ. (Phủ định - không có 了)
Bài tập vận dụng
1. 昨天你去看电影了吗?
2. 他昨天______书。(Biết chưa?)
2
范围副词"都" - Phó từ phạm vi"都"
Subject + 都 + V
Subject + 都 + 没 + V
Cách dùng: "都" biểu thị "tất cả", "đều". Đối tượng tổng quát đặt trước "都".
Phủ định: Đặt từ phủ định sau "都".
我们都会写了。
Wǒmen dōu huì xiě le.
Chúng tôi đều biết viết rồi.
同学们都没听见。
Tóngxuémen dōu méi tīngjiàn.
Các bạn học đều không nghe thấy.
上学后,他们都忙了。
Shàngxué hòu, tāmen dōu máng le.
Sau khi đi học, chúng đều bận rồi.
Bài tập vận dụng
3. 我们______会写汉字了。(Tất cả)
4. 学生们______听见了。(Phủ định)
第一部分 - 根据课文选择正确答案 (Câu 1-3)
课文 1 - 在火车上
1. 陈天中在火车上做什么了?
2. 中午车开后,有些人在做什么?
第二部分 - 根据课文 2 选择正确答案 (Câu 3-4)
课文 2 - 在课堂上
3. 学生们都会写什么了吗?
4. 陈天中为什么听不见?
第三部分 - 根据课文 3 选择正确答案 (Câu 5-6)
课文 3 - 谈孩子上学
5. 明年女儿上什么学校?
6. 上学后,孩子们怎么样?
二、阅读 (6 câu)
第一部分 - 选词填空 (Câu 7-10)
A. 了
B. 都
C. 上
D. 听见
7. 我看______一个电影。
8. 我们______会写汉字了。
9. 明年女儿______中学。
10. 我听不______老师说什么。
第二部分 - 读后选择 (Câu 11-12)

小语的日记

星期六上午,我和朋友们一起上火车去旅行。中午车开后,有些人在看书,有些人在说话。我看了一个电影,也睡了一会儿。下午我们到了北京。我们都玩得很高兴。

11. 小语在火车上做了什么?
12. 谁玩得很高兴?
三、书写 (8 câu)
第一部分 - 排列词语 (Câu 13-16)
13.
Kết quả sẽ hiển thị ở đây...
14.
Kết quả sẽ hiển thị ở đây...
15.
Kết quả sẽ hiển thị ở đây...
16.
Kết quả sẽ hiển thị ở đây...
第二部分 - 写汉字 (Câu 17-20)
17.
18.
19.
20.

Bảng ghi chú bài học