Bài 9: 我明天上午在学校学习 - HSK1
Trang chủ Tốc độ:
Mục tiêu bài học Phần 1/5

Câu tồn tại/xuất hiện

Có thể hiểu và sử dụng "有/是" để biểu thị sự tồn tại. 能听懂并使用"有/是"表达存在。

Trình tự thời gian và địa điểm

Nắm vững trình tự từ chỉ thời gian và địa điểm khi chúng đồng thời xuất hiện. 掌握时间词语和处所词语同现时的顺序。

Hoạt động giải trí

Hiểu các hoạt động giải trí của người Trung Quốc đương đại. 了解当代中国人的休闲活动。

课文 1 - 在校园里 (Trong khuôn viên trường)
李文
学校前边有一家电影院。
Xuéxiào qiánbian yǒu yì jiā diànyǐngyuàn.
Phía trước trường học có một rạp chiếu phim.
白家月
对。我们晚上去那个电影院看电影吧。
Duì. Wǒmen wǎnshang qù nàge diànyǐngyuàn kàn diànyǐng ba.
Đúng. Tối nay chúng ta đi rạp chiếu phim đó xem phim nhé.
李文
好!我们七点在电影院外边见,好吗?
Hǎo! Wǒmen qī diǎn zài diànyǐngyuàn wàibian jiàn, hǎo ma?
Tốt! Chúng ta gặp nhau bên ngoài rạp chiếu phim lúc 7 giờ nhé?
白家月
好的,晚上七点见!
Hǎo de, wǎnshang qī diǎn jiàn!
Được, tối 7 giờ gặp!
课文 2 - 在教室里 (Trong lớp học)
白家月
椅子上有一本中文书。那是谁的书?
Yǐzi shàng yǒu yì běn Zhōngwén shū. Nà shì shéi de shū?
Trên ghế có một quyển sách tiếng Trung. Đó là sách của ai?
陈天中
是我的书。谢谢你。这是我的第二本中文书。
Shì wǒ de shū. Xièxie nǐ. Zhè shì wǒ de dì èr běn Zhōngwén shū.
Là sách của tôi. Cảm ơn bạn. Đây là quyển sách tiếng Trung thứ hai của tôi.
白家月
不客气。你明天上午去哪儿?
Bú kèqi. Nǐ míngtiān shàngwǔ qù nǎr?
Không có gì. Ngày mai buổi sáng bạn đi đâu?
陈天中
我明天上午在学校学习。
Wǒ míngtiān shàngwǔ zài xuéxiào xuéxí.
Ngày mai buổi sáng tôi học ở trường.
课文 3 - 在办公室里 (Trong văn phòng)
王一雪
明天星期六,你做什么?
Míngtiān xīngqīliù, nǐ zuò shénme?
Ngày mai thứ bảy, bạn làm gì?
杨同乐
我白天在家里读书,晚上和朋友们去外边唱歌。
Wǒ báitiān zài jiālǐ dúshū, wǎnshang hé péngyoumen qù wàibian chàng gē.
Tôi ban ngày ở nhà đọc sách, tối đi bên ngoài hát karaoke với bạn bè.
王一雪
你唱歌很好听。
Nǐ chàng gē hěn hǎotīng.
Bạn hát hay quá.
杨同乐
谢谢!您星期六做什么?
Xièxie! Nín xīngqīliù zuò shénme?
Cảm ơn! Thứ bảy chị làm gì?
王一雪
我在家里做饭,看电视,和孩子们、小狗玩。
Wǒ zài jiālǐ zuò fàn, kàn diànshì, hé háizimen, xiǎo gǒu wán.
Tôi ở nhà nấu cơm, xem ti vi, chơi với bọn trẻ và chú chó con.
杨同乐
我也有一只小狗。
Wǒ yě yǒu yì zhī xiǎo gǒu.
Tôi cũng có một chú chó con.
1
Câu tồn tại/xuất hiện (1) 存现句(1)
Câu tồn tại là câu biểu thị ở nơi nào đó tồn tại ai đó hoặc cái gì đó, thường dùng "有" hoặc "是" làm dấu hiệu. Khi phủ định, không dùng từ chỉ số lượng trước tân ngữ.
Cấu trúc:
1. Địa điểm + 有 + Người/Vật (tồn tại)
2. Địa điểm + 是 + Người/Vật (xác nhận)
Lưu ý: Phủ định dùng "没有" hoặc "不是", không dùng số lượng trước tân ngữ khi phủ định.
学校前边有一家电影院。
Xuéxiào qiánbian yǒu yì jiā diànyǐngyuàn.
Phía trước trường học có một rạp chiếu phim.
电影院前边是一家超市。
Diànyǐngyuàn qiánbian shì yì jiā chāoshì.
Phía trước rạp chiếu phim là một siêu thị.
桌子上没有小猫。
Zhuōzi shàng méiyǒu xiǎo māo.
Trên bàn không có mèo con.
Bài tập vận dụng (Câu 1-3)
1. 椅子上有( )
2. 完成对话:A:你们今天下午两点( )上课? B:在学校。
3. 电影院的( )是一家超市。
2
Trình tự từ chỉ thời gian và địa điểm
Khi từ chỉ thời gian và từ chỉ địa điểm đồng thời làm trạng ngữ, từ chỉ thời gian đứng trước, từ chỉ địa điểm đứng sau.
Thời gian + Địa điểm + Động tác
我们七点在电影院外边见。
Wǒmen qī diǎn zài diànyǐngyuàn wàibian jiàn.
Chúng ta gặp nhau bên ngoài rạp chiếu phim lúc 7 giờ.
安妮下午在家里学中文。
Ānnī xiàwǔ zài jiālǐ xué Zhōngwén.
Annie học tiếng Trung ở nhà buổi chiều.
陈天中明天中午在学校吃午饭。
Chén Tiānzhōng míngtiān zhōngwǔ zài xuéxiào chī wǔfàn.
Trần Thiên Trung ăn cơm trưa ở trường ngày mai.
3
Biểu thị số thứ tự "第"
"第" đứng trước số đếm để biểu thị số thứ tự.
Cấu trúc cơ bản:
(1)第 + Số đếm;
(2)第 + Số đếm + Lượng từ + (Danh từ)。
Cách dùng: Dùng "第" để chỉ thứ tự, thứ hạng.
Ví dụ:
第一,第二,第三
Dì yī, dì èr, dì sān.
Thứ nhất, thứ hai, thứ ba.
第一个学生,第一本书
Dì yí ge xuéshēng, dì yì běn shū.
Học sinh thứ nhất, quyển sách thứ nhất.
这是我的第二本中文书。
Zhè shì wǒ de dì èr běn Zhōngwén shū.
Đây là quyển sách tiếng Trung thứ hai của tôi.
Bài tập vận dụng (Câu 4-6)
4. "第二"的意思是:
5. 填写:这是我的( )本书。
6. 杨同乐是( )个说话的?
第一部分 - 根据课文 1 选择正确答案 (Câu 1-2)
在校园里 - Nghe bài khóa 1
1. 学校前边有什么?
2. 他们几点见面?
第二部分 - 根据课文 2 选择正确答案 (Câu 3-4)
在教室里 - Nghe bài khóa 2
3. 椅子上有什么?
4. 陈天中明天上午做什么?
第三部分 - 根据课文 3 选择正确答案 (Câu 5-6)
在办公室里 - Nghe bài khóa 3
5. 杨同乐唱歌怎么样?
6. 王一雪家里有什么?
二、阅读 (6 câu)
第一部分 - 选词填空 (Câu 7-10)
A. 是
B. 好听
C. 在学校
D. 今天上午
E. 椅子
7. ( )上有一只小猫,房间外( )一只小狗。
8. 她( )在家里学习。
9. 王一雪:你唱歌很( )。杨同乐:谢谢!
10. 陈天中:你下午去哪儿?安妮:我下午还( )上课。
第二部分 - 读后选择 (Câu 11-12)

小语的周末

明天是星期六。杨同乐白天在家里读书,晚上和朋友们去外边唱歌。王一雪在家里做饭,看电视,和孩子们玩。她家有一只小狗。杨同乐也有一只小狗。

11. 杨同乐晚上做什么?
12. 谁家有狗?
三、书写 (8 câu)
第一部分 - 排列词语 (Câu 13-16)
13.
明天 上午 学校 学习
Kết quả sẽ hiển thị ở đây...
14.
电影院 前边 一家 超市
Kết quả sẽ hiển thị ở đây...
15.
朋友们 外边 唱歌
Kết quả sẽ hiển thị ở đây...
16.
椅子 一本 中文书
Kết quả sẽ hiển thị ở đây...
第二部分 - 写汉字 (Câu 17-20)
17.
qiánbian(    )
18.
yǐzi(    )
19.
chàng gē(        )
20.
wàibian(    )

Bảng ghi chú bài học