Bài 8: 我爸爸也在医院工作 - HSK1
Trang chủ Tốc độ:
Mục tiêu bài học Phần 1/5

描述处所、位置

能听懂并描述处所、位置等信息。Có thể hiểu và mô tả địa điểm, vị trí và các thông tin liên quan.

介词"在"

掌握介词"在"表示方位的用法。Nắm vững cách dùng giới từ "在" để chỉ phương vị.

能愿动词"能"

掌握能愿动词"能"的用法。Nắm vững cách dùng động từ khả năng "能".

课文 1 - 房间外有一只小猫
白家月
房间外有一只小猫。
Fángjiān wài yǒu yì zhī xiǎo māo.
Ngoài phòng có một con mèo nhỏ.
陈天中
我没看见,它在哪儿呢?
Wǒ méi kànjiàn, tā zài nǎr ne?
Tôi không thấy, nó ở đâu?
白家月
它在桌子下呢。
Tā zài zhuōzi xià ne.
Nó ở dưới bàn.
陈天中
这只小猫真漂亮!
Zhè zhī xiǎo māo zhēn piàoliang!
Con mèo nhỏ này đẹp quá!
课文 2 - 在哪儿见呢?
白家月
我们在哪儿见呢?
Wǒmen zài nǎr jiàn ne?
Chúng ta gặp nhau ở đâu?
李文
在学校书店前见吧。
Zài xuéxiào shūdiàn qián jiàn ba.
Gặp ở trước hiệu sách trường học nhé.
白家月
好的。下午两点你能到吗?
Hǎo de. Xiàwǔ liǎng diǎn nǐ néng dào ma?
Được. Hai giờ chiều bạn có thể đến được không?
李文
我能到。我在学校吃午饭。
Wǒ néng dào. Wǒ zài xuéxiào chī wǔfàn.
Tôi có thể đến. Tôi ăn cơm trưa ở trường.
课文 3 - 在医院里
刘明
小胡,还没吃饭呢?
Xiǎo Hú, hái méi chī fàn ne?
Tiểu Hồ, chưa ăn cơm à?
胡医生
没吃呢。
Méi chī ne.
Chưa ăn.
刘明
大医院病人多,医生非常忙。
Dà yīyuàn bìngrén duō, yīshēng fēicháng máng.
Bệnh viện lớn bệnh nhân nhiều, bác sĩ rất bận.
胡医生
是的。我爸爸也在医院工作,他也非常忙。
Shì de. Wǒ bàba yě zài yīyuàn gōngzuò, tā yě fēicháng máng.
Đúng vậy. Bố tôi cũng làm việc ở bệnh viện, ông ấy cũng rất bận.
刘明
你家有两个医生?
Nǐ jiā yǒu liǎng gè yīshēng?
Nhà bạn có hai bác sĩ?
胡医生
对。
Duì.
Đúng.
1
方位词 (Từ chỉ phương vị)
上 shàng - trên
下 xià - dưới
里 lǐ - trong
外 wài - ngoài
前 qián - trước
后 hòu - sau
旁边 pángbiān - bên cạnh
Cách dùng: Các từ chỉ phương vị thường đứng sau danh từ để chỉ vị trí cụ thể của sự vật.
Cấu trúc: Danh từ + 上/下/里/外/前/后
房间里有一只小猫。
Fángjiān lǐ yǒu yì zhī xiǎo māo.
Trong phòng có một con mèo nhỏ.
它在桌子下呢。
Tā zài zhuōzi xià ne.
Nó ở dưới bàn.
在学校书店前见吧。
Zài xuéxiào shūdiàn qián jiàn ba.
Gặp ở trước hiệu sách trường học nhé.
Bài tập vận dụng (Câu 1-3)
1. 书在桌子( )。
2. 猫在房间( )。
3. 我们在学校( )见。
2
介词"在" (Giới từ "在")
在 + Địa điểm + Động từ
Subject + 在 + Location + Verb
Cách dùng: Giới từ "在" kết hợp với từ chỉ vị trí, địa điểm, đứng trước động từ để chỉ hành động diễn ra ở đâu.
Vị trí: "在" đứng trước địa điểm và đứng trước động từ chính.
我在学校吃午饭。
Wǒ zài xuéxiào chī wǔfàn.
Tôi ăn cơm trưa ở trường.
我爸爸在医院工作。
Wǒ bàba zài yīyuàn gōngzuò.
Bố tôi làm việc ở bệnh viện.
你在哪儿买菜?
Nǐ zài nǎr mǎi cài?
Bạn mua rau ở đâu?
Bài tập vận dụng (Câu 4-6)
4. 胡医生( )医院工作。
5. 我们( )学校书店前见。
6. 小猫( )桌子下呢。
3
能愿动词"能" (Động từ khả năng "能")
Subject + 能 + Verb
Subject + 不能 + Verb (phủ định)
Cách dùng: "能" đứng trước động từ để biểu thị khả năng, điều kiện hoặc khả năng làm được việc gì.
Phủ định: "不能" - không thể.
Câu hỏi: "...能...吗?"
下午两点你能到吗?
Xiàwǔ liǎng diǎn nǐ néng dào ma?
Hai giờ chiều bạn có thể đến được không?
我能到。
Wǒ néng dào.
Tôi có thể đến.
我不能去学校吃午饭。
Wǒ bù néng qù xuéxiào chī wǔfàn.
Tôi không thể đến trường ăn cơm trưa.
Bài tập vận dụng (Câu 7-9)
7. 你下午( )来吗?
8. "我不能"意思是:
9. "能"用于表示:
第一部分 - 根据课文 1 选择正确答案 (Câu 1-2)
房间外有一只小猫 - Nghe bài khóa 1
1. 小猫在哪儿?
2. 陈天中觉得小猫怎么样?
第二部分 - 根据课文 2 选择正确答案 (Câu 3-4)
在哪儿见呢? - Nghe bài khóa 2
3. 白家月和李文在哪儿见?
4. 李文下午几点能到?
第三部分 - 根据课文 3 选择正确答案 (Câu 5-6)
在医院里 - Nghe bài khóa 3
5. 大医院里怎么样?
6. 胡医生家有几个医生?
二、阅读 (6 câu)
第一部分 - 选词填空 (Câu 7-10)
A. 在
B. 能
C. 里
D. 前
E. 外
7. 猫( )桌子下。
8. 你下午( )来吗?
9. 房间( )有一只小猫。
10. 我们在书店( )见。
第二部分 - 读后选择 (Câu 11-12)

小语的日记

今天我去王一飞老师家。房间外有一只小猫,它在桌子下呢。这只小猫真漂亮!下午我和李文在学校书店前见面。他两点能到。我们在学校吃午饭。

11. 小猫在哪儿?
12. "我们"在哪儿吃午饭?
三、书写 (8 câu)
第一部分 - 排列词语 (Câu 13-16)
13.
桌子
Kết quả sẽ hiển thị ở đây...
14.
学校
Kết quả sẽ hiển thị ở đây...
15.
Kết quả sẽ hiển thị ở đây...
16.
医院 工作
Kết quả sẽ hiển thị ở đây...
第二部分 - 写汉字 (Câu 17-20)
17.
zài(    )
18.
yīyuàn(        )
19.
néng(    )
20.
gōngzuò(        )

Bảng ghi chú bài học