Bài 7: 我晚上六点半下班 - HSK1
Trang chủủ Tốc độ:
Mục tiêu bài học Phần 1/5

Thời gian

能听懂并描述事情发生的时间。Có thể hiểu và miêu tả thời gian sự việc xảy ra.

语气助词 "吧"

掌握语气助词"吧"(1)表达建议、商量等的用法。Nắm vững cách dùng trợ từ ngữ khí "吧" (1) để diễn đạt đề nghị, thương lượng.

语气助词 "呢"

掌握语气助词"呢"(2)表达确认的事实的用法。Nắm vững cách dùng trợ từ ngữ khí "呢" (2) để diễn đạt sự kiện đã xác nhận.

Trạng ngữ

掌握副词、时间词语作状语的位置。Nắm vững vị trí của phó từ và từ chỉ thời gian làm trạng ngữ.

课文 1 - 打电话
白家月
现在几点?
Xiànzài jǐ diǎn?
Bây giờ mấy giờ?
安妮
早上八点四十。
Zǎoshang bā diǎn sìshí.
Sáng 8 giờ 40.
白家月
我上午十点十分有课。
Wǒ shàngwǔ shí diǎn shí fēn yǒu kè.
Tôi buổi sáng 10 giờ 10 có tiết học.
安妮
好的,我们下午两点见吧。
Hǎo de, wǒmen xiàwǔ liǎng diǎn jiàn ba.
Được, chúng ta buổi chiều 2 giờ gặp nhé.
课文 2 - 在校园里
李文
下午我想去电影院看电影,你去吗?
Xiàwǔ wǒ xiǎng qù diànyǐngyuàn kàn diànyǐng, nǐ qù ma?
Chiều nay tôi muốn đi rạp chiếu phim xem phim, bạn có đi không?
白家月
我不想去,下午还有事。
Wǒ bù xiǎng qù, xiàwǔ hái yǒu shì.
Tôi không muốn đi, buổi chiều còn có việc.
李文
好的。明天呢?
Hǎo de. Míngtiān ne?
Được. Ngày mai thì sao?
白家月
我明天下午两点还上课呢,四点半下课。
Wǒ míngtiān xiàwǔ liǎng diǎn hái shàngkè ne, sì diǎn bàn xiàkè.
Tôi ngày mai buổi chiều 2 giờ còn đi học nữa, 4 giờ rưỡi tan học.
课文 3 - 打电话
王一雪
喂,你在哪儿呢?
Wèi, nǐ zài nǎr ne?
Alô, bạn đang ở đâu đấy?
刘明
我在家里呢。
Wǒ zài jiā li ne.
Tôi đang ở nhà đây.
王一雪
我晚上六点半下班。
Wǒ wǎnshang liù diǎn bàn xiàbān.
Tôi tối 6 giờ rưỡi tan làm.
刘明
我八点去医院上班。
Wǒ bā diǎn qù yīyuàn shàngbān.
Tôi 8 giờ đi bệnh viện làm việc.
王一雪
好的,你去店里买些菜吧。
Hǎo de, nǐ qù diàn li mǎi xiē cài ba.
Được, bạn đi cửa hàng mua ít rau nhé.
刘明
好,我十分钟后去。
Hǎo, wǒ shí fēnzhōng hòu qù.
Được, tôi 10 phút nữa đi.
1
使用"点、分"表达时间点
点 diǎn - giờ (nguyên)
分 fēn - phút
"点、分"表示具体时间点,整点使用"点",不是整点使用"分","分"可以省略。但是,当时间为"十分"时,不能省略"分";当时间为十分以下时,要读出"零"。
Cách dùng: Dùng "点" cho giờ nguyên, "分" cho phút. Có thể lược bỏ "分" nhưng khi là 10 phút thì không được lược bỏ, dưới 10 phút phải đọc "零".
九点 (9:00)
Jiǔ diǎn
十五点四十 (15:40)
Shíwǔ diǎn sìshí
上午十点十分 (10:10 sáng)
Shàngwǔ shí diǎn shí fēn
2
使用"上午、中午、下午、晚上"等时间名词表达时间段
这些时间名词可以直接加在时间点前,表示具体的时间段。
Cách dùng: Các danh từ thời gian này đứng trước điểm thời gian cụ thể.
上午 (buổi sáng)
下午两点半 (2:30 chiều)
晚上九点十分 (9:10 tối)
1
语气助词 "吧" (1)
吧 ba - nhé, thôi (diễn đạt đề nghị, thương lượng)
本课语气助词"吧"读轻声(ba),在句子末尾,表示建议、商量、劝告、请求。
Cách dùng: Đọc nhẹ (than thứ nhất), đứng cuối câu, diễn đạt đề nghị, thương lượng, khuyên bảo hoặc yêu cầu.
我们下午三点见吧。
Wǒmen xiàwǔ sān diǎn jiàn ba.
Chúng ta buổi chiều 3 giờ gặp nhé.
你去超市买吧。
Nǐ qù chāoshì mǎi ba.
Bạn đi siêu thị mua nhé.
Bài tập vận dụng
1. "我们明天见( )。" 应该填什么?
3
副词、时间词语作状语的位置
时间词语 + 动词/形容词
在汉语中,副词、时间词语作状语时,一般都要在动词或形容词前。
Cách dùng: Trong tiếng Trung, phó từ và từ chỉ thời gian làm trạng ngữ thường đứng trước động từ hoặc tính từ.
她上午十点半上课。
Tā shàngwǔ shí diǎn bàn shàngkè.
Cô ấy buổi sáng 10 giờ rưỡi đi học.
我不想去。
Wǒ bù xiǎng qù.
Tôi không muốn đi.
Bài tập vận dụng
2. 请排列:我/ 下午/ 去/ 电影院
4
语气助词 "呢" (2)
呢 ne - đấy, nhỉ (diễn đạt sự kiện đã xác nhận)
本课语气助词"呢"位于句子末尾,表示确认的事实。基本结构:……呢。
Cách dùng: Đứng cuối câu, diễn đạt sự kiện đã được xác nhận.
我明天下午两点还上课呢。
Wǒ míngtiān xiàwǔ liǎng diǎn hái shàngkè ne.
Tôi ngày mai buổi chiều 2 giờ còn đi học nữa đấy.
我在家里呢。
Wǒ zài jiā li ne.
Tôi đang ở nhà đây.
Bài tập vận dụng
3. "呢"在这课表示:
第一部分 - 根据课文 1 选择正确答案 (Câu 1-2)
打电话 - Nghe bài khóa 1
1. 白家月上午几点有课?
2. 她们约定下午几点见?
第二部分 - 根据课文 2 选择正确答案 (Câu 3-4)
在校园里 - Nghe bài khóa 2
3. 白家月今天下午为什么不去看电影?
4. 白家月明天下午几点下课?
第三部分 - 根据课文 3 选择正确答案 (Câu 5-6)
打电话 - Nghe bài khóa 3
5. 刘明现在在哪里?
6. 王一雪晚上几点下班?
二、阅读 (6 câu)
第一部分 - 选词填空 (Câu 7-10)
A. 现在
B. 课
C. 见
D. 电影
E. 下班
F. 分
7. 她星期天没有( )。
8. 我上午十点( )有课。
9. 我们下午两点( )吧。
10. 我晚上六点半( )。
第二部分 - 读后选择 (Câu 11-12)

安妮的日记

今天早上八点四十,我给白家月打电话。白家月说她上午十点十分有课。我们约好下午两点见面。下午两点,我们在西安饭店见面,然后一起去看电影。

11. 安妮上午几点给白家月打电话?
12. 她们下午去哪里?
三、书写 (8 câu)
第一部分 - 排列词语 (Câu 13-16)
13.
有课 上午 十点
Kết quả sẽ hiển thị ở đây...
14.
下午 见吧 两点
Kết quả sẽ hiển thị ở đây...
15.
家里
Kết quả sẽ hiển thị ở đây...
16.
八点 医院 上班
Kết quả sẽ hiển thị ở đây...
第二部分 - 写汉字 (Câu 17-20)
17.
xiàn(    )
18.
diǎn(    )
19.
kàn(    )
20.
bàn(    )

Bảng ghi chú bài học