Bài 6: 你的手机号是多少?
Trang chủ Tốc độ:
Mục tiêu bài học Phần 1/5

Số điện thoại

能听懂手机号码并使用号码拨打手机。Có thể nghe hiểu số điện thoại và sử dụng số để gọi điện.

连动句

能听懂并使用两个或多个动词性短语表达动作的目的或方式。Có thể nghe hiểu và sử dụng hai hay nhiều cụm động từ để diễn đạt mục đích hoặc cách thức của hành động.

能愿动词 "想"

掌握能愿动词"想"的用法。Nắm vững cách dùng động từ năng nguyện "想".

疑问代词 "怎么"

掌握疑问代词"怎么"询问方式的用法。Nắm vững cách dùng đại từ nghi vấn "怎么" để hỏi về phương thức.

课文 1 - 要手机号
李文
家月,你的手机号是多少?
Jiāyuè, nǐ de shǒujīhào shì duōshao?
Gia Nguyệt, số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
白家月
我的手机号是+33 601493190。
Wǒ de shǒujīhào shì sān sān liù líng yāo sì jiǔ sān yāo jiǔ líng.
Số điện thoại của tôi là +33 601493190.
李文
我的手机号是+86 13552721160。
Wǒ de shǒujīhào shì yāo sān wǔ wǔ èr qī èr yāo yāo liù líng.
Số điện thoại của tôi là +86 13552721160.
白家月
好的。
Hǎo de.
Được.
课文 2 - 去超市
陈天中
家月,明天你去哪儿?
Jiāyuè, míngtiān nǐ qù nǎr?
Gia Nguyệt, ngày mai bạn đi đâu?
白家月
我想去超市买东西。
Wǒ xiǎng qù chāoshì mǎi dōngxi.
Tôi muốn đi siêu thị mua đồ.
陈天中
你去超市买什么?
Nǐ qù chāoshì mǎi shénme?
Bạn đi siêu thị mua gì?
白家月
我想买些牛奶。
Wǒ xiǎng mǎi xiē niúnǎi.
Tôi muốn mua ít sữa.
课文 3 - 去哪儿吃晚饭
王一雪
星期天我们去哪儿吃晚饭?
Xīngqītiān wǒmen qù nǎr chī wǎnfàn?
Chủ nhật chúng ta đi đâu ăn tối?
刘明
我还想去西安饭店。
Wǒ hái xiǎng qù Xī'ān Fàndiàn.
Tôi còn muốn đi nhà hàng Tây An.
刘小雪
那边的包子非常好吃,我想吃包子。
Nàbiān de bāozi fēicháng hǎochī, wǒ xiǎng chī bāozi.
Bánh bao bên đó rất ngon, tôi muốn ăn bánh bao.
刘小明
妈妈,我想吃米饭,不想吃包子。
Māma, wǒ xiǎng chī mǐfàn, bù xiǎng chī bāozi.
Mẹ, con muốn ăn cơm, không muốn ăn bánh bao.
王一雪
好的。我们怎么去?
Hǎo de. Wǒmen zěnme qù?
Được. Chúng ta đi như thế nào?
刘明
坐出租车去。
Zuò chūzūchē qù.
Đi taxi.
1
能愿动词 "想"
想 xiǎng - muốn, định
能愿动词"想"用在动词前,表示希望、打算。
Cách dùng: Động từ năng nguyện "想" đứng trước động từ, biểu thị mong muốn hoặc dự định.
我想去超市。
Wǒ xiǎng qù chāoshì.
Tôi muốn đi siêu thị.
我哥哥不想休息。
Wǒ gēge bù xiǎng xiūxi.
Anh trai tôi không muốn nghỉ ngơi.
2
连动句 (1)
连动句的谓语部分由两个或两个以上动词性短语构成。连动句有两种意义:

(1) 表示动作的目的

我想去超市买东西。
Wǒ xiǎng qù chāoshì mǎi dōngxi.
Tôi muốn đi siêu thị mua đồ. (Đi siêu thị để mua đồ)
我们去西安饭店吃晚饭。
Wǒmen qù Xī'ān Fàndiàn chī wǎnfàn.
Chúng ta đi nhà hàng Tây An ăn tối. (Đi nhà hàng để ăn tối)

(2) 表示动作的方式

我们坐出租车去西安饭店。
Wǒmen zuò chūzūchē qù Xī'ān Fàndiàn.
Chúng ta đi nhà hàng Tây An bằng taxi. (Đi bằng taxi)
3
疑问代词 "怎么"
怎么 zěnme - như thế nào, bằng cách nào
疑问代词"怎么"用在动词前,询问方式。
Cách dùng: Đại từ nghi vấn "怎么" đứng trước động từ để hỏi về phương thức hoặc cách thức của hành động.
我们怎么去?
Wǒmen zěnme qù?
Chúng ta đi như thế nào?
她怎么去超市?
Tā zěnme qù chāoshì?
Cô ấy đi siêu thị bằng cách nào?
第一部分 - 根据课文选择正确答案
1. 白家月(    )想去超市。
2. 白家月想买(    )。
3. 王一雪一家人想去西安饭店(    )。
4. 刘小明不想吃(    )。
第二部分 - 判断对错 (Đúng/Sai)
西安饭店的包子非常好吃。
他们坐公共汽车去西安饭店。
二、阅读 (6 câu)
第一部分 - 选词填空 (Câu 7-10)
A. 多少
B. 买
C. 米饭
D. 坐
E. 去
7. 我想(    )超市(    )牛奶。
Đáp án 1: Đáp án 2:
8. 我们(    )出租车去西安饭店吃晚饭。
Đáp án:
9. 妈妈:你想吃什么? 孩子:我想吃(    )。
Đáp án:
10. 老师:你的手机号是(    )?
Đáp án:
第二部分 - 读后选择 (Câu 11-12)

李文今天很忙

李文今天很忙。上午他问白家月的手机号。下午他想去看电影,但是白家月不想去。晚上他坐出租车去西安饭店吃饭。饭店的包子非常好吃,但是他想吃米饭。

11. 李文下午想去哪里?
12. 西安饭店的什么非常好吃?
三、书写 (4 câu)
第一部分 - 排列词语 (Câu 13-14)
13.
东西 超市
Kết quả sẽ hiển thị ở đây...
14.
西安饭店 出租车 我们
Kết quả sẽ hiển thị ở đây...
第二部分 - 写汉字 (Câu 15-16)
15.
shǒu (    ) jī
16.
chāo (    ) shì