Bài 4: 我有两个孩子 - HSK1
Trang chủủ Tốc độ:
Mục tiêu bài học Phần 1/5

"有"字句 (1)

能听懂并使用"有"字句(1)表达领有人或物品。Có thể hiểu và sử dụng câu "有" (1) để diễn đạt sở hữu người hoặc vật.

Cấu trúc "A……,B呢?"

掌握"A……,B呢?"的用法。Nắm vững cách dùng cấu trúc "A……,B呢?".

Số đếm và lượng từ

掌握本课数词、量词的用法。Nắm vững cách dùng số từ và lượng từ trong bài học này.

Hỏi về tuổi

了解中国人如何问答年龄,能使用合适的词语进行年龄问答。Hiểu cách người Trung Quốc hỏi và đáp về tuổi, có thể sử dụng từ ngữ phù hợp để hỏi và trả lời về tuổi.

课文 1 - 在家里
刘明
一飞忙吗?
Yīfēi máng ma?
Yifei có bận không?
王一雪
她很忙。
Tā hěn máng.
Cô ấy rất bận.
刘明
她有多少个学生?
Tā yǒu duōshao gè xuéshēng?
Cô ấy có bao nhiêu học sinh?
王一雪
她有二十个学生。
Tā yǒu èrshí gè xuéshēng.
Cô ấy có hai mươi học sinh.
课文 2 - 在公司里
王一雪
我有两个哥哥,你呢?
Wǒ yǒu liǎng gè gēge, nǐ ne?
Tôi có hai anh trai, còn bạn?
杨同乐
我没有哥哥。
Wǒ méiyǒu gēge.
Tôi không có anh trai.
王一雪
你家有几口人?
Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
Nhà bạn có mấy người?
杨同乐
我家有四口人,爸爸、妈妈、妹妹和我。
Wǒ jiā yǒu sì kǒu rén, bàba, māma, mèimei hé wǒ.
Nhà tôi có bốn người, bố, mẹ, em gái và tôi.
课文 3 - 在街上
杨同乐
这是您儿子吗?
Zhè shì nín érzi ma?
Đây là con trai của chị à?
王一雪
是的。我有两个孩子,一个儿子,一个女儿。
Shì de. Wǒ yǒu liǎng gè háizi, yí gè érzi, yí gè nǚ'ér.
Đúng vậy. Tôi có hai đứa con, một trai, một gái.
杨同乐
您儿子几岁?
Nín érzi jǐ suì?
Con trai chị mấy tuổi?
王一雪
他今年五岁。
Tā jīnnián wǔ suì.
Năm nay cháu năm tuổi.
杨同乐
您女儿多大?
Nín nǚ'ér duō dà?
Con gái chị bao nhiêu tuổi?
王一雪
她今年十二。
Tā jīnnián shí'èr.
Năm nay cháu mười hai tuổi.
1
"有"字句 (1) - Câu có "有" (1)
主语 + 有 + 宾语
S + có + O
本课"有"表示领有,否定形式为"没/没有"。
"有" trong bài này biểu thị sở hữu, thể phủ định là "没/没有".
她有二十个学生。
Tā yǒu èrshí gè xuéshēng.
Cô ấy có 20 học sinh.
我没有哥哥。
Wǒ méiyǒu gēge.
Tôi không có anh trai.
Bài tập vận dụng
1. 我家____四口人。
2. 我____哥哥。(否定)
2
数字的表达 - Biểu đạt số đếm
0-99: 零, 一, 二/两, 三, 四, 五, 六, 七, 八, 九, 十
100-10000: 百, 千
Lưu ý: 数字"2"写作、读作"二(èr)"或"两(liǎng)"。一般情况下,在序数词里用"二",如"第二";在量词前用"两"。
十二 (12) - 二十 (20) - 一百 (100)
两个人 (hai người) - 两口人 (hai người) - 两本书 (hai quyển sách)
Bài tập vận dụng
3. 我家有三____人。
4. 我有____个哥哥。
3
语气助词"呢" - Trợ từ ngữ khí "呢" (1)
A……,B呢?
A..., còn B?
本课"呢"在句末,表示疑问,询问上文提到的情况。
"呢" trong bài này dùng ở cuối câu, biểu thị nghi vấn, hỏi về tình huống đã đề cập trước đó.
我有两个哥哥,你呢?
Wǒ yǒu liǎng gè gēge, nǐ ne?
Tôi có hai anh trai, còn bạn?
我叫白家月,你呢?
Wǒ jiào Bái Jiāyuè, nǐ ne?
Tôi tên Bạch Gia Nguyệt, còn bạn?
4
名量词和名量结构 - Lượng từ danh nghiệp và cấu trúc [Num+M+(N)]
表达数量时,汉语数词后一般要带量词。本课学习表示人或物数量的名量词,如"口、个"等,以及名量结构,如"四口人、两个哥哥"等。
Khi biểu đạt số lượng, sau số từ tiếng Hán thường phải có lượng từ. Bài này học các lượng từ danh nghiệp biểu thị số lượng người hoặc vật như "口, 个", và cấu trúc [Num+M+(N)] như "四口人, 两个哥哥".
个 (gè) - lượng từ chung cho người/vật
口 (kǒu) - dùng cho số người trong gia đình
第一部分 - 根据课文 2 选择正确答案 (Câu 1-2)
在公司里 - Nghe bài khóa 2
1. 杨同乐有一个( )。
2. 杨同乐家有( )。
第二部分 - 根据课文 3 选择正确答案 (Câu 3-4)
在街上 - Nghe bài khóa 3
3. 王一雪有( )孩子。
4. 王一雪女儿今年( )岁。
二、阅读 (4 câu)
第一部分 - 选词填空 (Câu 5-8)
A. 多少
B. 几
C. 没有
D. 呢
5. 你____孩子?
6. 你家有____口人?
7. 我有两个孩子,你____?
8. 我____哥哥。
三、书写 (8 câu)
第一部分 - 排列词语 (Câu 9-12)
9.
哥哥 两个
Kết quả sẽ hiển thị ở đây...
10.
你家
Kết quả sẽ hiển thị ở đây...
11.
今年 十二
Kết quả sẽ hiển thị ở đây...
12.
一个 妹妹
Kết quả sẽ hiển thị ở đây...
第二部分 - 写汉字 (Câu 13-16)
13.
yǒu(    )
14.
gēge(        )
15.
mèimei(        )
16.
háizi(        )

Bảng ghi chú bài học