Bài 5: 这样的照片才好看 - HSK3
Tốc độ:
Trang chủ
Mục tiêu bài học Phần 1/6

Giới thiệu sở thích

Có thể hiểu và giới thiệu về sở thích giải trí của bản thân.

Hành động liên tiếp

Có thể hiểu và diễn đạt hai hành động xảy ra liên tiếp.

Câu tồn tại (3)

Nắm vững cách dùng câu tồn tại (3) để diễn đạt sự xuất hiện hoặc biến mất của người hoặc vật.

热身 Warm-Up
1. 给下面的词语选择对应的图片。Match the words/phrases with the pictures.
爬山
爬山 (pá shān)
鞋 (xié)
树 (shù)
太阳
太阳 (tài yáng)
拍照
拍照 (pāi zhào)
音乐
音乐 (yīn yuè)
A. 太阳 (tài yáng) B. 爬山 (pá shān) C. 鞋 (xié) D. 拍照 (pāi zhào) E. 音乐 (yīn yuè) F. 树 (shù)
2. 两人一组,根据实际情况对话。Work in pairs and have a dialogue based on real-life situations.
(1)你对什么事情感兴趣?为什么?
Bạn quan tâm đến việc gì? Tại sao?
(2)你手机里最满意的照片是哪张?为什么?
Bức ảnh nào bạn hài lòng nhất trong điện thoại? Tại sao?
课文 1 - 在街上 (6 câu)
白家月
这个星期总是阴天,今天终于晴了。
Zhège xīngqī zǒngshì yīntiān, jīntiān zhōngyú qíng le.
Tuần này toàn là trời âm u, hôm nay cuối cùng cũng nắng rồi.
李文
现在天气好得很!我们去爬山怎么样?
Xiànzài tiānqì hǎo de hěn! Wǒmen qù pá shān zěnme yàng?
Bây giờ trời đẹp quá! Chúng ta đi leo núi nhé?
白家月
好啊!又能锻炼身体,又能照好看的照片。
Hǎo a! Yòu néng duànliàn shēntǐ, yòu néng zhào hǎokàn de zhàopiàn.
Được thôi! Vừa có thể rèn luyện thân thể, vừa có thể chụp ảnh đẹp.
李文
那我带点儿水和吃的,咱们现在就去?
Nà wǒ dài diǎnr shuǐ hé chī de, zánmen xiànzài jiù qù?
Vậy tôi mang ít nước và đồ ăn, chúng ta đi ngay bây giờ nhé?
白家月
我回去穿上运动鞋,拿上大衣。要不要叫一雪姐一起去?
Wǒ huíqù chuān shàng yùndòng xié, ná shàng dàyī. Yào bu yào jiào Yìxuě jiě yìqǐ qù?
Tôi về nhà mang giày thể thao, lấy áo khoác. Có muốn gọi chị Tuyết đi cùng không?
李文
好主意。给她打个电话吧。
Hǎo zhǔyi. Gěi tā dǎ ge diànhuà ba.
Ý kiến hay. Gọi điện cho cô ấy đi.
生词 New Words
① 总是 zǒngshì adv. always
② 终于 zhōngyú adv. finally
③ 爬 pá v. climb
④ 山 shān n. mountain; hill
⑤ 锻炼 duànliàn v. take exercise
⑥ 照 zhào v. take a picture
⑦ 鞋 xié n. shoe
⑧ 大衣 dàyī n. overcoat
分角色朗读对话,读后回答问题。Role-play the dialogue and then answer the questions.
(1)白家月觉得爬山怎么样?
(2)李文要带什么东西?
(3)白家月要先回去做什么?
课文 2 - 在出租车上 (6 câu)
白家月
这些照片是谁给您照的?张张都非常好看。
Zhèxiē zhàopiàn shì shuí gěi nín zhào de? Zhāng zhāng dōu fēicháng hǎokàn.
Những bức ảnh này ai chụp cho chị vậy? Tấm nào cũng rất đẹp.
王一雪
一飞。她对拍照一直很感兴趣,经常给我照相。
Yìfēi. Tā duì pāizhào yìzhí hěn gǎn xìngqù, jīngcháng gěi wǒ zhàoxiàng.
Nhất Phi. Cô ấy rất thích chụp ảnh, thường chụp ảnh cho tôi.
白家月
我喜欢您大笑的这张,看起来很漂亮。
Wǒ xǐhuan nín dà xiào de zhè zhāng, kàn qǐlái hěn piàoliang.
Em thích tấm chị cười to này, trông rất đẹp.
王一雪
我觉得这张有点儿难看,那时候我不知道她在给我照相。
Wǒ juéde zhè zhāng yǒudiǎnr nánkàn, nà shíhou wǒ bù zhīdào tā zài gěi wǒ zhàoxiàng.
Tôi thấy tấm này hơi xấu, lúc đó tôi không biết cô ấy đang chụp ảnh cho tôi.
白家月
这样的照片才好看。我也喜欢拍照,爬山的时候我给您照几张照片吧。
Zhèyàng de zhàopiàn cái hǎokàn. Wǒ yě xǐhuan pāizhào, pá shān de shíhou wǒ gěi nín zhào jǐ zhāng zhàopiàn ba.
Những bức ảnh như thế này mới đẹp. Em cũng thích chụp ảnh, khi leo núi em chụp cho chị vài tấm nhé.
王一雪
好,我可以比较一下你们两个谁的水平高。
Hǎo, wǒ kěyǐ bǐjiào yíxià nǐmen liǎng ge shuí de shuǐpíng gāo.
Được, tôi có thể so sánh xem ai trong hai người trình độ cao hơn.
生词 New Words
⑨ 拍照 pāizhào v. take a picture
⑩ 感兴趣 gǎn xìngqù be interested in
⑪ 照相 zhàoxiàng v. take a picture
⑫ 难看 nánkàn adj. bad-looking; ugly
⑬ 比较 bǐjiào v./adv. compare; relatively
⑭ 水平 shuǐpíng n. level
分角色朗读对话,读后回答问题。Role-play the dialogue and then answer the questions.
(1)白家月喜欢哪张照片?为什么?
(2)王一雪为什么不喜欢这张照片?
(3)爬山的时候,白家月打算做什么?
课文 3 - 在山上 (8 câu)
王一雪
家月,这里挺漂亮的,咱们在这里拍照吧。
Jiāyuè, zhèlǐ tǐng piàoliang de, zánmen zài zhèlǐ pāizhào ba.
Gia Nguyệt, chỗ này khá đẹp, chúng ta chụp ảnh ở đây nhé.
白家月
这边没有太阳,咱们去那边吧。
Zhè biān méiyǒu tàiyáng, zánmen qù nà biān ba.
Bên này không có nắng, chúng ta sang bên kia đi.
王一雪
好。你觉得我站在这棵树中间怎么样?
Hǎo. Nǐ juéde wǒ zhàn zài zhè kē shù zhōngjiān zěnme yàng?
Được. Em thấy chị đứng giữa cái cây này thế nào?
白家月
挺好的。等一下,后边走过去两个人。
Tǐng hǎo de. Děng yíxià, hòubian zǒu guòqù liǎng ge rén.
Khá tốt. Đợi một chút, phía sau có hai người đi qua.
王一雪
我准备好了,你照的时候告诉我。
Wǒ zhǔnbèi hǎo le, nǐ zhào de shíhou gàosu wǒ.
Chị chuẩn bị xong rồi, khi nào em chụp thì nói cho chị biết.
白家月
你不用看着我,想干什么都可以。
Nǐ búyòng kàn zhe wǒ, xiǎng gàn shénme dōu kěyǐ.
Em không cần nhìn chị, muốn làm gì cũng được.
王一雪
树上飞来了几只鸟,我就看它们吧。
Shù shang fēi lái le jǐ zhī niǎo, wǒ jiù kàn tāmen ba.
Trên cây bay đến mấy con chim, chị xem chúng vậy.
白家月
啊,手机没电了。
Ā, shǒujī méi diàn le.
Ôi, điện thoại hết pin rồi.
生词 New Words
⑮ 太阳 tàiyáng n. sun
⑯ 树 shù n. tree
⑰ 干 gàn v. do
⑱ 电 diàn n. electricity
分角色朗读对话,读后回答问题。Role-play the dialogue and then answer the questions.
(1)王一雪想站在哪儿拍照?
(2)白家月为什么要等一下再照?
(3)白家月的手机怎么了?
课文 4 - 在咖啡厅里 (Nhật ký)
王一雪发短信
家月,我收到了你的那封邮件,也看到了你给我照的照片,张张都很漂亮。我已经告诉了一飞,你的拍照水平比她高,她难过得得很,哈哈。不知道你对中国的音乐有没有兴趣?我送你一张明天下午音乐会的门票。音乐会七点多结束,你听完了音乐会就来我家吃饭,尝尝我做的中国菜。你觉得怎么样?
Jiāyuè, wǒ shōudào le nǐ de nà fēng yóujiàn, yě kàndào le nǐ gěi wǒ zhào de zhàopiàn, zhāng zhāng dōu hěn piàoliang. Wǒ yǐjīng gàosu le Yìfēi, nǐ de pāizhào shuǐpíng bǐ tā gāo, tā nánguò de hěn, hāhā. Bù zhīdào nǐ duì Zhōngguó de yīnyuè yǒu méiyǒu xìngqù? Wǒ sòng nǐ yì zhāng míngtiān xiàwǔ yīnyuèhuì de ménpiào. Yīnyuèhuì qī diǎn duō jiéshù, nǐ tīng wán le yīnyuèhuì jiù lái wǒ jiā chīfàn, chángchang wǒ zuò de Zhōngguó cài. Nǐ juéde zěnme yàng?
Gia Nguyệt, chị đã nhận được email của em, cũng đã xem những bức ảnh em chụp cho chị, tấm nào cũng rất đẹp. Chị đã nói với Nhất Phi rồi, trình độ chụp ảnh của em cao hơn cô ấy, cô ấy buồn lắm, haha. Không biết em có hứng thú với âm nhạc Trung Quốc không? Chị tặng em một vé hòa nhạc chiều mai. Hòa nhạc kết thúc hơn bảy giờ, em nghe xong hòa nhạc thì đến nhà chị ăn cơm, nếm thử món Trung Quốc chị làm. Em thấy thế nào?
生词 New Words
⑲ 收到 shōudào v. receive
⑳ 封 fēng m. for letters or mail
㉑ 邮件 yóujiàn n. email
㉒ 难过 nánguò adj. sad
㉓ 哈哈 hāhā (indicating laughter) haha
㉔ 音乐 yīnyuè n. music
㉕ 兴趣 xìngqù n. interest
㉖ 会 huì n. gathering; party
㉗ 结束 jiéshù v. finish
朗读课文,读后回答问题。Read the text and then answer the questions.
(1)王一雪觉得白家月的拍照水平怎么样?
(2)音乐会什么时候结束?
(3)听完音乐会,白家月可能做什么?
1
程度补语 (2) - Bổ ngữ mức độ (2)
Adj + 得很
Cách dùng: Bổ ngữ mức độ "得很" dùng sau tính từ để biểu thị mức độ cao, thường dùng trong văn nói.
Ví dụ:
现在天气好得很。
Xiànzài tiānqì hǎo de hěn.
Bây giờ trời đẹp lắm.
房间里面热得很。
Fángjiān lǐmiàn rè de hěn.
Trong phòng nóng lắm.
我觉得爬山累得很。
Wǒ juéde pá shān lèi de hěn.
Tôi thấy leo núi mệt lắm.
改写句子。Rewrite the sentences.
(1)这里的东西很贵,我什么也不想买。
(2)超市里的水果特别多,想吃什么有什么。
(3)我好多天没看见他了,他这个月非常忙。
2
量词重叠 - Lặp lại lượng từ
M.W. + M.W. + 都 + Adj/VP
Cách dùng: Trong tiếng Trung, nhiều lượng từ có thể lặp lại để nhấn mạnh rằng mỗi thành viên trong một phạm vi nhất định đều có đặc điểm nào đó. Sau đó thường dùng "都".
Ví dụ:
这些照片张张都非常好看。(=每张照片都非常好看。)
Zhèxiē zhàopiàn zhāng zhāng dōu fēicháng hǎokàn.
Những bức ảnh này tấm nào cũng rất đẹp. (=Mỗi tấm ảnh đều rất đẹp.)
这些苹果个个都很大。(=每个苹果都很大。)
Zhèxiē píngguǒ gè gè dōu hěn dà.
Những quả táo này quả nào cũng to. (=Mỗi quả táo đều to.)
我想出去拍照,但是天天下雨。(=每天都下雨。)
Wǒ xiǎng chūqù pāizhào, dànshì tiān tiān xià yǔ.
Tôi muốn ra ngoài chụp ảnh, nhưng ngày nào cũng mưa. (=Mỗi ngày đều mưa.)
完成对话。Complete the dialogues.
(1)A:你喜欢哪个菜? B:。(个)
(2)A:你觉得这些衣服怎么样? B:。(件)
(3)A:你今年回北京过年吗? B:。(年)
3
存现句 (3) - Câu tồn tại (3)
处所词语 + 动词 + 趋向补语/结果补语 + (动态助词) + 数量短语 + 人/物
Cách dùng: Trong tiếng Trung, câu tồn tại dùng để miêu tả sự xuất hiện hoặc biến mất của người hoặc vật ở một nơi nhất định.
Cấu trúc cơ bản: Từ/Cụm từ chỉ nơi chốn + Động từ + Bổ ngữ hướng/Bổ ngữ kết quả + (Trợ từ thể) + Cụm từ số lượng + Người/Vật
Ví dụ:
(1)后边走过去两个人。
Hòubian zǒu guòqù liǎng ge rén.
Phía sau có hai người đi qua.
(2)前面开过来很多车。
Qiánmian kāi guòlái hěn duō chē.
Phía trước có nhiều xe chạy đến.
(3)楼上下来了几个人。
Lóu shang xiàlai le jǐ ge rén.
Từ trên lầu xuống mấy người.
完成句子。Complete the sentences.
(1)教室里
(2)一个人。
(3)飞过来
4
紧缩复句 "……了……就……" - Câu phức hợp rút gọn
动词₁ + 了 …… 就 + 动词₂ ……
Cách dùng: Câu phức hợp rút gọn "……了……就……" biểu thị hai hành động xảy ra liên tiếp. Nếu hành động thứ hai cũng đã hoàn thành, cần thêm "了" ở cuối câu.
Ví dụ:
(1)你听完了音乐会就来我家吃饭。
Nǐ tīng wán le yīnyuèhuì jiù lái wǒ jiā chīfàn.
Em nghe xong hòa nhạc thì đến nhà chị ăn cơm.
(2)我吃了早饭就去学校了。
Wǒ chī le zǎofàn jiù qù xuéxiào le.
Tôi ăn xong bữa sáng thì đi học.
(3)昨天我们下了课就回家了。
Zuótiān wǒmen xià le kè jiù huí jiā le.
Hôm qua chúng tôi tan học thì về nhà.
完成句子。Complete the sentences.
(1)爸爸每次上了飞机就
(2)今天我没吃早饭,所以下了课就
(3)我今天有点儿不舒服,
一、听力 (8 câu)
第一部分 - 根据课文 1 选择正确答案 (Câu 1-2)
在街上 - Nghe bài khóa 1
1. 今天天气怎么样?
2. 白家月为什么要给王一雪打电话?
第二部分 - 根据课文 2 选择正确答案 (Câu 3-4)
在出租车上 - Nghe bài khóa 2
3. 王一雪和白家月在做什么?
4. 白家月和王一飞都喜欢做什么?
第三部分 - 根据课文 3 选择正确答案 (Câu 5-6)
在山上 - Nghe bài khóa 3
5. 白家月和王一雪在做什么?
6. 拍照的时候,白家月让王一雪干什么?
第四部分 - 根据课文 4 选择正确答案 (Câu 7-8)
在咖啡厅里 - Nghe bài khóa 4
7. 王一雪觉得照片怎么样?
8. 王一雪送给白家月什么了?
二、阅读 (12 câu)
第一部分 - 选词填空 (Câu 9-18)
A. 照
B. 干
C. 水平
D. 难看
E. 收到
9. 他的拍照( )比我高多了。
10. 我( )了一封学校的邮件。
A. 结束
B. 总是
C. 终于
D. 感兴趣
E. 比较
(3)明天又是星期天,我不知道应该( )什么。
(4)我还没准备好呢,我看着你的时候你再( )。
(5)我觉得前两张照片好看,第三张有点儿( ),你选前两张吧。
(6)A:他们的飞机到了吗? B:( )到了,晚点了五个多小时。
(7)A:为什么我照的照片( )不好看? B:我姐姐会拍照,我让她教教你。
(8)A:喂,你在哪儿?怎么没接电话? B:我在看电影呢,还有十分钟就( )了。
(9)A:假期我想去北京,也想去上海,不知道怎么选。 B:我帮你( )一下。
(10)A:我有两张音乐会的票,咱们一起去吧。 B:我对音乐不( )。家月喜欢,你问问她。
第二部分 - 用本课新学的词语和语言点描述图片 (Câu 19-20)
图片 1: 两个人在看书
A:我一本书,是你买的吗?
B:对,我昨天看了一个电影,特别好看,所以我就上网买了这本书。
A:你这么说,我也对了。
B:你一定会喜欢的。
图片 2: 看照片
A:这些照片好看得很。都是你照的吗?
B:对,我喜欢,但是经常没时间出去。
A:你的水平很高啊,下次给我照几张。
B:我今天也带着相机呢,咱们
图片 3: 两个人聊天
A:假期过得这么快,还有两天就要了。
B:是啊,我真想都休息。
A:邮箱(yóuxiāng, email address)里一封新邮件,我看看。
B:别看了,现在是假期,不应该工作。
三、书写 (10 câu)
第一部分 - 排列词语 (Câu 21-25)
21.
星期 总是 这个 阴天
Kết quả sẽ hiển thị ở đây...
22.
怎么样 爬山 我们
Kết quả sẽ hiển thị ở đây...
23.
感兴趣 拍照
Kết quả sẽ hiển thị ở đây...
24.
走过去 两个 后边
Kết quả sẽ hiển thị ở đây...
25.
吃饭 我家 音乐会 听完了
Kết quả sẽ hiển thị ở đây...
第二部分 - 写汉字 (Câu 26-30)
26. Pinyin: zhōngyú (cuối cùng)
今天zhōngyú晴了。
27. Pinyin: (leo)
我们去山怎么样?
28. Pinyin: duànliàn (rèn luyện)
又能duànliàn身体。
29. Pinyin: nánkàn (xấu)
我觉得这张有点儿nánkàn
30. Pinyin: jiéshù (kết thúc)
音乐会七点多jiéshù
课堂活动 Classroom Activity - 双人活动 Pair Work

两人一组,互相问答,完成表格。在交流中,需要介绍自己的兴趣爱好并说明原因,同时尽量多使用本课所学的词语和语言点。
Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời lẫn nhau để hoàn thành bảng. Trong cuộc trò chuyện, cần giới thiệu sở thích cá nhân và giải thích lý do, đồng thời cố gắng sử dụng càng nhiều từ vựng và điểm ngữ pháp của bài học càng tốt.

问题 我的回答 同学的回答
你对拍照感兴趣吗?为什么? 我对拍照感兴趣,因为…… 我也对拍照感兴趣,因为……
我对拍照不感兴趣,因为……
天气好的时候,你会去爬山吗?为什么?
你喜欢听什么样的音乐?为什么?
你最近(zuìjìn, recently)做的有意思的事情是什么?
小语的彩蛋 Xiaoyu's Bonus Content

大银幕上的中国故事

Chinese Stories on the Big Screen

Bảng ghi chú bài học