Bài 4: 这家宾馆跟别的都不一样 - HSK3
Tốc độ:
Trang chủ
Mục tiêu bài học Phần 1/5

Kế hoạch nghỉ phép

Có thể hiểu và nói về kế hoạch nghỉ phép, biểu đạt cảm xúc trong quá trình du lịch.

Phủ định hoàn toàn

Có thể hiểu và biểu đạt ý nghĩa phủ định hoàn toàn.

Cấu trúc "除了"

Nắm vững cách dùng "除了" để biểu đạt ý nghĩa loại trừ hoặc bổ sung.

课文 1 - 在王一飞家客厅 (8 câu)
杨同乐
这个假期咱们去哪儿玩玩吧。
Zhè ge jiàqī zánmen qù nǎr wánwan ba.
Kỳ nghỉ này chúng ta đi đâu chơi nhé.
王一飞
好啊,你想去哪儿,咱们就去哪儿。
Hǎo a, nǐ xiǎng qù nǎr, zánmen jiù qù nǎr.
Được thôi, bạn muốn đi đâu, chúng ta sẽ đi đó.
杨同乐
你喜欢海,找个海边住几天,怎么样?
Nǐ xǐhuan hǎi, zhǎo ge hǎibiān zhù jǐ tiān, zěnmeyàng?
Bạn thích biển, tìm chỗ ven biển ở vài ngày, thế nào?
王一飞
现在去海边有点儿冷。
Xiànzài qù hǎibiān yǒudiǎnr lěng.
Bây giờ đi biển hơi lạnh.
杨同乐
那去草原吧?草原一点儿也不冷。
Nà qù cǎoyuán ba? Cǎoyuán yìdiǎnr yě bù lěng.
Vậy đi thảo nguyên nhé? Thảo nguyên chẳng lạnh chút nào.
王一飞
这个主意好!我好久没骑马了。
Zhè ge zhǔyi hǎo! Wǒ hǎojiǔ méi qí mǎ le.
Ý kiến này hay! Tôi đã lâu không cưỡi ngựa rồi.
杨同乐
对,在草原上骑马、吃羊肉、看月亮,一定很有意思。
Duì, zài cǎoyuán shang qí mǎ, chī yángròu, kàn yuèliang, yídìng hěn yǒu yìsi.
Đúng, trên thảo nguyên cưỡi ngựa, ăn thịt dê, ngắm trăng, chắc chắn rất thú vị.
课文 2 - 在王一飞家客厅 (7 câu)
杨同乐
出去玩的机票买好了吗?
Chūqù wán de jīpiào mǎi hǎo le ma?
Vé máy bay đi chơi đã mua xong chưa?
王一飞
买好了。星期六上午十点一刻起飞。
Mǎi hǎo le. Xīngqīliù shàngwǔ shí diǎn yí kè qǐfēi.
Mua xong rồi. Thứ Bảy sáng mười giờ mười lăm phút cất cánh.
杨同乐
宾馆也选好了吗?
Bīnguǎn yě xuǎn hǎo le ma?
Khách sạn cũng chọn xong chưa?
王一飞
是的,这家宾馆很特别,跟别的都不一样,一出门就能看见牛和羊!
Shì de, zhè jiā bīnguǎn hěn tèbié, gēn biéde dōu bù yíyàng, yì chū mén jiù néng kànjiàn niú hé yáng!
Đúng rồi, khách sạn này rất đặc biệt, khác hẳn những chỗ khác, vừa ra cửa là thấy bò và dê!
杨同乐
太好了!你看看要带什么东西?
Tài hǎo le! Nǐ kànkan yào dài shénme dōngxi?
Tuyệt quá! Bạn xem cần mang theo gì?
王一飞
我们不用带太多东西,别忘了拿上新买的相机。
Wǒmen bú yòng dài tài duō dōngxi, bié wàng le ná shang xīn mǎi de xiàngjī.
Chúng ta không cần mang nhiều đồ, đừng quên mang theo máy ảnh mới mua.
杨同乐
一定不会忘带的。我现在就去准备行李。
Yídìng bú huì wàng dài de. Wǒ xiànzài jiù qù zhǔnbèi xíngli.
Nhất định không quên mang đâu. Tôi bây giờ đi chuẩn bị hành lý.
课文 3 - 在机场 (7 câu)
小李
欢迎你们!我是你们的司机,我姓李,叫我小李就可以。
Huānyíng nǐmen! Wǒ shì nǐmen de sījī, wǒ xìng Lǐ, jiào wǒ Xiǎo Lǐ jiù kěyǐ.
Chào mừng các bạn! Tôi là tài xế của các bạn, tôi họ Lý, gọi tôi là Tiểu Lý là được.
杨同乐
您好!不好意思,飞机晚点了,让您久等了。
Nín hǎo! Bù hǎoyìsi, fēijī wǎndiǎn le, ràng nín jiǔ děng le.
Chào anh! Xin lỗi, máy bay đến muộn, để anh đợi lâu rồi.
小李
没关系。除了这个行李箱以外,还有别的东西吗?
Méi guānxi. Chúle zhè ge xínglixiāng yǐwài, hái yǒu biéde dōngxi ma?
Không sao. Ngoài cái vali này ra, còn đồ gì khác không?
杨同乐
还有一个包,我自己拿就可以。
Hái yǒu yí ge bāo, wǒ zìjǐ ná jiù kěyǐ.
Còn một cái túi nữa, tôi tự cầm là được.
小李
车在一层,请跟我来。
Chē zài yì céng, qǐng gēn wǒ lái.
Xe ở tầng một, mời theo tôi.
杨同乐
我们住的宾馆离机场远吗?
Wǒmen zhù de bīnguǎn lí jīchǎng yuǎn ma?
Khách sạn chúng tôi ở cách sân bay xa không?
小李
不远,三十分钟就能到。两位到了可以先休息休息,晚饭的时候我叫你们。
Bù yuǎn, sānshí fēnzhōng jiù néng dào. Liǎng wèi dào le kěyǐ xiān xiūxi xiūxi, wǎnfàn de shíhou wǒ jiào nǐmen.
Không xa, ba mươi phút là đến. Hai vị đến nơi có thể nghỉ ngơi trước, đến giờ ăn tối tôi gọi các bạn.
课文 4 - 在宾馆房间 (Nhật ký)
王一飞写日记
今天是我们旅游的第一天。我们很早就起床去机场了,没想到飞机晚点了。我们到的时候,天已经黑了,但是司机小李一直在机场等我们,一点儿也没着急。他特别热情,路上给我们介绍了很多东西,还准备了水果。宾馆的房间跟我想的一样漂亮,又大又干净,我非常满意。
Jīntiān shì wǒmen lǚyóu de dì yì tiān. Wǒmen hěn zǎo jiù qǐchuáng qù jīchǎng le, méi xiǎngdào fēijī wǎndiǎn le. Wǒmen dào de shíhou, tiān yǐjīng hēi le, dànshì sījī Xiǎo Lǐ yìzhí zài jīchǎng děng wǒmen, yìdiǎnr yě méi zháojí. Tā tèbié rèqíng, lùshang gěi wǒmen jièshào le hěn duō dōngxi, hái zhǔnbèi le shuǐguǒ. Bīnguǎn de fángjiān gēn wǒ xiǎng de yíyàng piàoliang, yòu dà yòu gānjìng, wǒ fēicháng mǎnyì.
Hôm nay là ngày đầu tiên chúng tôi đi du lịch. Chúng tôi dậy rất sớm đi sân bay, không ngờ máy bay đến muộn. Khi chúng tôi đến, trời đã tối rồi, nhưng tài xế Tiểu Lý vẫn luôn đợi chúng tôi ở sân bay, chẳng lo lắng chút nào. Anh ấy rất nhiệt tình, trên đường giới thiệu cho chúng tôi nhiều thứ, còn chuẩn bị cả trái cây. Phòng khách sạn đẹp như tôi nghĩ, vừa rộng vừa sạch, tôi rất hài lòng.
1
固定格式 "一……也/都+不/没……"
一 + [量词/名词] + 也/都 + 不/没 + [动词/形容词]
Cách dùng: Biểu đạt ý nghĩa phủ định hoàn toàn.
Lưu ý: "一+量词" có thể thay bằng "一点儿". Khi vị ngữ là tính từ, dùng "一点儿也/都+不/没+形容词".
Ví dụ:
她一件衣服都不想买。
Tā yí jiàn yīfu dōu bù xiǎng mǎi.
Cô ấy một bộ quần áo cũng không muốn mua.
我一点儿东西也不想吃。
Wǒ yìdiǎnr dōngxi yě bù xiǎng chī.
Tôi một chút đồ ăn cũng không muốn ăn.
草原一点儿也不冷。
Cǎoyuán yìdiǎnr yě bù lěng.
Thảo nguyên chẳng lạnh chút nào.
Bài tập vận dụng (Câu 1-3)
1. 这件衣服(        ),你买吧。
2. 我们上个月搬家了,(        )。
3. 这个星期我太忙了,(        )。
2
比较句 "A跟B一样"
A + 跟 + B + 一样 (+ 形容词)
Cách dùng: Biểu thị A và B giống nhau sau khi so sánh. "一样" có thể theo sau là tính từ để chỉ rõ phương diện so sánh.
Phủ định: Đặt "不" trước "一样".
Ví dụ:
这家宾馆跟别的都不一样。
Zhè jiā bīnguǎn gēn biéde dōu bù yíyàng.
Khách sạn này khác hẳn những chỗ khác.
他买的新手机跟我的一样。
Tā mǎi de xīn shǒujī gēn wǒ de yíyàng.
Điện thoại mới anh ấy mua giống của tôi.
这个房间跟那个房间一样大。
Zhè ge fángjiān gēn nà ge fángjiān yíyàng dà.
Phòng này rộng như phòng kia.
Bài tập vận dụng (Câu 4-6)
4. 我的杯子(        )。
5. 今天学习的词(        )。
6. (        )一样高。
3
固定格式 "除了……(以外),……都/还/也……"
除了 + A + (以外),…… 都/还/也 + ……
Cách dùng: Trong một phạm vi nhất định, loại trừ một phần, phần còn lại đều có tình huống giống nhau. "以外" có thể lược bỏ.
Dạng bổ sung: "除了……(以外),……还/也……" biểu thị loại trừ một phần, bổ sung thêm phần khác.
Ví dụ:
除了我以外,大家都在玩手机。
Chúle wǒ yǐwài, dàjiā dōu zài wán shǒujī.
Ngoài tôi ra, mọi người đều đang chơi điện thoại.
除了这个行李箱以外,还有别的东西吗?
Chúle zhè ge xínglixiāng yǐwài, hái yǒu biéde dōngxi ma?
Ngoài cái vali này ra, còn đồ gì khác không?
除了唱歌以外,他也喜欢跳舞。
Chúle chànggē yǐwài, tā yě xǐhuan tiàowǔ.
Ngoài hát ra, anh ấy cũng thích nhảy.
Bài tập vận dụng (Câu 7-9)
7. (        ),别的汉字我都会写。
8. 妈妈喜欢喝咖啡,(        )。
9. 王老师是中国人,(        )。
一、听力 (8 câu)
第一部分 - 根据课文 1 选择正确答案 (Câu 1-2)
在王一飞家客厅 - Nghe bài khóa 1
1. 王一飞和杨同乐在说什么?
2. 杨同乐觉得草原怎么样?
第二部分 - 根据课文 2 选择正确答案 (Câu 3-4)
在王一飞家客厅 - Nghe bài khóa 2
3. 王一飞觉得这次出去玩要带什么东西?
4. 杨同乐现在去做什么?
第三部分 - 根据课文 3 选择正确答案 (Câu 5-6)
在机场 - Nghe bài khóa 3
5. 小李是谁?
6. 他们到宾馆后先做什么?
第四部分 - 根据课文 4 选择正确答案 (Câu 7-8)
在宾馆房间 - Nghe bài khóa 4
7. 飞机晚点后,司机做什么了?
8. 他们是什么时候到的?
二、阅读 (12 câu)
第一部分 - 选词填空 (Câu 9-18)
A. 先
B. 久
C. 刻
D. 满意
E. 特别
9. 已经八点一( )了,快起床吧。
10. 飞机晚点了,小李在机场等了很( )。
11. 我( )打车过去,你们可以慢慢走过去。
12. 我对这里的服务非常( ),下次还会再来。
13. 我们这次在草原上住的宾馆很( ),跟别的都不一样。
A. 一直
B. 一样
C. 一定
D. 欢迎
E. 别的
14. A: 草原真是太漂亮了,跟我想的( )。 B: 我觉得草原比我想的更漂亮。
15. A: 我们搬家了,( )你来我们的新家玩。 B: 好啊,有时间我一定去。
16. A: 除了要买几个纸箱,还买( )东西吗? B: 没有了,谢谢你帮我买。
17. A: 喂,小李,这边天气不好,我们还没起飞呢。 B: 没关系,我会( )在机场等您。
18. A: 行李准备好了,你看看还需要带什么东西? B: ( )别忘了带护照。
第二部分 - 读后选择 (Câu 19-20)

李文的日记

今天是我们旅游的第一天。我们很早就起床去机场了,没想到飞机晚点了。我们到的时候,天已经黑了,但是司机小李一直在机场等我们,一点儿也没着急。他特别热情,路上给我们介绍了很多东西,还准备了水果。宾馆的房间跟我想的一样漂亮,又大又干净,我非常满意。

19. 他们为什么到晚了?
20. 王一飞为什么觉得小李很热情?
三、书写 (10 câu)
第一部分 - 排列词语 (Câu 21-25)
21.
咱们 哪儿
Kết quả sẽ hiển thị ở đây...
22.
宾馆 这家 别的 不一样
Kết quả sẽ hiển thị ở đây...
23.
这个 还有 别的 除了 东西吗 行李箱以外
Kết quả sẽ hiển thị ở đây...
24.
一直 着急 在机场 等我们 一点儿也没
Kết quả sẽ hiển thị ở đây...
25.
房间 我想的 一样漂亮 宾馆的
Kết quả sẽ hiển thị ở đây...
第二部分 - 写汉字 (Câu 26-30)
26. Pinyin: qǐfēi (cất cánh)
星期六上午十点一刻qǐfēi
27. Pinyin: tèbié (đặc biệt)
这家宾馆很tèbié
28. Pinyin: yíyàng (giống nhau)
跟别的都bù yíyàng
29. Pinyin: yìzhí (luôn luôn)
司机小李yìzhí在机场等我们。
30. Pinyin: mǎnyì (hài lòng)
我非常mǎnyì

Bảng ghi chú bài học