Bài 2: 你们想吃什么就点什么 - HSK3
Tốc độ:
Trang chủ
Mục tiêu bài học Phần 1/5

Nhà hàng & Ẩm thực

Có thể hiểu và nói về các món ăn trong nhà hàng, dịch vụ và thói quen ăn uống cá nhân.

Đại từ nghi vấn

Có thể hiểu và sử dụng đại từ nghi vấn để chỉ định bất kỳ đối tượng nào (谁, 什么, 哪儿...).

Dụng cụ ăn uống

Hiểu biết về các dụng cụ ăn uống mà người Trung Quốc sử dụng khi dùng bữa (筷子, 勺子, 碗...).

Gọi món & Giao hàng

Có thể gọi món ăn tại nhà hàng và đặt đồ ăn mang về (外卖).

课文 1 - 在饭馆
王一雪
家月、李文,你们看看菜单,想吃点儿什么?
Jiāyuè, Lǐ Wén, nǐmen kànkan càidān, xiǎng chī diǎnr shénme?
Gia Nguyệt, Lý Văn, các bạn xem thực đơn, muốn ăn gì?
李文
谢谢一雪姐,我都可以,你们点吧。
Xièxie Yìxuě jiě, wǒ dōu kěyǐ, nǐmen diǎn ba.
Cảm ơn chị Tuyết, tôi đều được, các bạn gọi đi.
白家月
飞了这么远,现在还真是又饿又渴。
Fēi le zhème yuǎn, xiànzài hái zhēnshi yòu è yòu kě.
Bay xa như vậy, bây giờ đúng là vừa đói vừa khát.
王一雪
那多点点儿,别客气。你们喝什么饮料?
Nà duō diǎn diǎnr, bié kèqi. Nǐmen hē shénme yǐnliào?
Vậy gọi nhiều một chút, đứng khách sáo. Các bạn uống gì?
白家月
好久没喝中国茶,也好久没吃饺子了。我想喝绿茶、吃饺子,可以吗?
Hǎojiǔ méi hē Zhōngguó chá, yě hǎojiǔ méi chī jiǎozi le. Wǒ xiǎng hē lǜchá, chī jiǎozi, kěyǐ ma?
Lâu rồi không uống trà Trung Quốc, cũng lâu rồi không ăn sủi cảo. Tôi muốn uống trà xanh, ăn sủi cảo, được không?
王一雪
没问题。你们看看还想吃什么。
Méi wèntí. Nǐmen kànkan hái xiǎng chī shénme.
Không vấn đề. Các bạn xem còn muốn ăn gì.
课文 2 - 服务员
王一雪
服务员,再给我们拿一双筷子、一个勺子和一个碗。
Fúwùyuán, zài gěi wǒmen ná yì shuāng kuàizi, yí ge sháozi hé yí ge wǎn.
Nhân viên phục vụ, lấy cho chúng tôi thêm một đôi đũa, một cái thìa và một cái bát.
服务员
好的,请等一下,我马上去拿。
Hǎo de, qǐng děng yíxià, wǒ mǎshàng qù ná.
Được, xin đợi một chút, tôi đi lấy ngay.
王一雪
这家饭馆的服务很热情,菜也都做得很好吃。你们尝尝,看喜不喜欢这些菜。
Zhè jiā fànguǎn de fúwù hěn rèqíng, cài yě dōu zuò de hěn hǎochī. Nǐmen chángchang, kàn xǐ bu xǐhuan zhèxiē cài.
Nhà hàng này phục vụ rất nhiệt tình, đồ ăn cũng nấu rất ngon. Các bạn nếm thử, xem có thích những món này không.
白家月
哪个菜都好吃。您点的这些菜真不错。
Nǎ ge cài dōu hǎochī. Nín diǎn de zhèxiē cài zhēn búcuò.
Món nào cũng ngon. Những món chị gọi thật tuyệt.
王一雪
这里的饭菜又便宜又好吃,我们经常来,服务员都记住我们爱吃的菜了。
Zhèlǐ de fàncài yòu piányi yòu hǎochī, wǒmen jīngcháng lái, fúwùyuán dōu jìzhu wǒmen ài chī de cài le.
Cơm ở đây vừa rẻ vừa ngon, chúng tôi thường đến, nhân viên phục vụ đều nhớ món chúng tôi thích ăn.
服务员
王姐,您经常来吃饭,今天送您一些水果,请慢用。
Wáng jiě, nín jīngcháng lái chīfàn, jīntiān sòng nín yìxiē shuǐguǒ, qǐng màn yòng.
Chị Vương, chị thường đến ăn, hôm nay tặng chị một ít hoa quả, mời chị dùng.
课文 3 - 送外卖
白家月
这个鸡肉饭太好吃了,我要再来吃一次。
Zhè ge jīròu fàn tài hǎochī le, wǒ yào zài lái chī yí cì.
Cơm thịt gà này ngon quá, tôi phải đến ăn thêm lần nữa.
李文
你可以拿走这张菜单,看看下次还吃点儿什么。
Nǐ kěyǐ názǒu zhè zhāng càidān, kànkan xià cì hái chī diǎnr shénme.
Bạn có thể lấy thực đơn này, xem lần sau còn muốn ăn gì.
王一雪
不用拿菜单,在手机上就能看到,也可以选好了让他们给你送。
Búyòng ná càidān, zài shǒujī shàng jiù néng kàndào, yě kěyǐ xuǎn hǎo le ràng tāmen gěi nǐ sòng.
Không cần lấy thực đơn, trên điện thoại là có thể thấy, cũng có thể chọn xong để họ giao cho bạn.
白家月
他们家还能送外卖?
Tāmen jiā hái néng sòng wàimài?
Nhà họ còn có thể giao đồ ăn mang về à?
王一雪
对,现在很多饭馆都能送外卖,想吃什么就点什么。
Duì, xiànzài hěn duō fànguǎn dōu néng sòng wàimài, xiǎng chī shénme jiù diǎn shénme.
Đúng, bây giờ nhiều nhà hàng đều có thể giao đồ ăn, muốn ăn gì thì gọi món đó.
白家月
那真是太方便了!
Nà zhēnshi tài fāngbiàn le!
Vậy thì quá tiện lợi rồi!
课文 4 - 李文的日记
李文写日记
这些年在国外,我很少自己做饭。早饭我吃一个面包,有时候吃一块蛋糕,再喝一杯咖啡。午饭和晚饭也都在外面吃。快要考试的时候又忙又累,没时间出去吃饭,家里又什么吃的都没有,我可能好几天只吃方便面。现在回到中国了,每天能吃到妈妈做的饭,我真是太高兴了!有时候妈妈只做几个简单的菜,我也非常爱吃,因为什么都没有妈妈做的饭好吃。
Zhèxiē nián zài guówài, wǒ hěn shǎo zìjǐ zuòfàn. Zǎofàn wǒ chī yí ge miànbāo, yǒushíhou chī yí kuài dàngāo, zài hē yì bēi kāfēi. Wǔfàn hé wǎnfàn yě dōu zài wàimiàn chī. Kuài yào kǎoshì de shíhou yòu máng yòu lèi, méi shíjiān chūqù chīfàn, jiālǐ yòu shénme chī de dōu méiyǒu, wǒ kěnéng hǎo jǐ tiān zhǐ chī fāngbiànmiàn. Xiànzài huí dào Zhōngguó le, měitiān néng chī dào māma zuò de fàn, wǒ zhēnshi tài gāoxìng le! Yǒushíhou māma zhǐ zuò jǐ ge jiǎndān de cài, wǒ yě fēicháng ài chī, yīnwèi shénme dōu méiyǒu māma zuò de fàn hǎochī.
Những năm này ở nước ngoài, tôi rất ít tự nấu ăn. Bữa sáng tôi ăn một cái bánh mì, đôi khi ăn một miếng bánh ngọt, uống thêm một ly cà phê. Bữa trưa và bữa tối cũng đều ăn ngoài. Sắp thi cử thì vừa bận vừa mệt, không có thời gian ra ngoài ăn, nhà lại không có gì ăn, tôi có thể mấy ngày chỉ ăn mì ăn liền. Bây giờ về Trung Quốc rồi, mỗi ngày được ăn cơm mẹ nấu, tôi quá vui mừng! Đôi khi mẹ chỉ nấu vài món đơn giản, tôi cũng rất thích ăn, vì không có gì ngon bằng cơm mẹ nấu.
1
并列复句 "又……又……"
又 + Adj₁ + 又 + Adj₂
Cách dùng: Dùng trước tính từ để chỉ người hoặc vật đồng thời có hai đặc điểm.
Ví dụ:
我现在还真是又饿又渴。
Wǒ xiànzài hái zhēnshi yòu è yòu kě.
Bây giờ tôi đúng là vừa đói vừa khát.
这里的饭菜又便宜又好吃。
Zhèlǐ de fàncài yòu piányi yòu hǎochī.
Cơm ở đây vừa rẻ vừa ngon.
Bài tập vận dụng (Câu 1-3)
1. 他的新家很大,也很干净(gānjìng)。
→ 他的新家(        )。
2. 他写汉字写得很快,也很漂亮。
→ 他写汉字写得(        )。
3. 快要考试的时候,我很忙,也很累。
→ 快要考试的时候,我(        )。
2
疑问代词的非疑问用法(2)
谁/什么/哪儿/怎么... + 都 + VP
Cách dùng: Đại từ nghi vấn dùng trong câu trần thuật để chỉ bất kỳ người/vật/nơi nào. Thường dùng với "都".
Ví dụ:
哪个菜都好吃。
Nǎ ge cài dōu hǎochī.
Món nào cũng ngon.
这次旅游,我去哪儿都可以。
Zhè cì lǚyóu, wǒ qù nǎr dōu kěyǐ.
Chuyến du lịch này, tôi đi đâu cũng được.
Bài tập vận dụng (Câu 4-6)
4. 我下午有时间,(        )来都没问题。
5. 我喜欢吃中国菜,也喜欢吃外国菜。
→ 我(        )都喜欢吃。
6. 小李很会做饭,大家都喜欢吃他做的饭。
→ 小李很会做饭,(        )都喜欢吃他做的饭。
3
疑问代词的非疑问用法(3)
疑问代词... + 就 + 疑问代词...
Cách dùng: Hai đại từ nghi vấn giống nhau đối lập, chỉ cùng một người/vật/cách thức/thời gian/địa điểm.
Ví dụ:
你们想吃什么就点什么。
Nǐmen xiǎng chī shénme jiù diǎn shénme.
Các bạn muốn ăn gì thì gọi món đó.
你想去哪儿,我们就去哪儿。
Nǐ xiǎng qù nǎr, wǒmen jiù qù nǎr.
Bạn muốn đi đâu, chúng tôi sẽ đi đó.
Bài tập vận dụng (Câu 7-9)
7. A: 我们怎么去电影院?
B: (        )去都可以。
8. A: 你觉得哪个好看?
B: 你觉得(        )就买哪个。
9. A: 我什么时候去找你?
B: 你(        )来都行。
一、听力 (8 câu)
第一部分 - 根据课文 1 选择正确答案 (Câu 1-2)
在饭馆 - Nghe bài khóa 1
1. 他们在做什么?
2. 白家月想吃什么中国菜?
第二部分 - 根据课文 2 选择正确答案 (Câu 3-4)
服务员 - Nghe bài khóa 2
3. 王一雪让服务员拿什么?
4. 这家饭馆的服务怎么样?
第三部分 - 根据课文 3 选择正确答案 (Câu 5-6)
送外卖 - Nghe bài khóa 3
5. 在这家饭馆,白家月喜欢吃什么?
6. 王一雪为什么说"不用拿菜单"?
第四部分 - 根据课文 4 选择正确答案 (Câu 7-8)
李文的日记 - Nghe bài khóa 4
7. 快要考试的时候,李文怎么吃饭?
8. 回到中国了,李文为什么很高兴?
二、阅读 (10 câu)
第一部分 - 选词填空 (Câu 9-13)
A. 尝
B. 只
C. 菜单
D. 记
E. 用
9. 我觉得( )筷子吃饭更方便。
10. 你( )住那个饭馆的名字了吗?
11. 她现在很饿,早上( )吃了一块蛋糕。
12. ( )上有好几个新菜,你看看我们吃哪个?
13. 我妈妈会做中国菜,下次你们来我家( )一下她做的菜。
A. 饿
B. 不用
C. 简单
D. 好久
E. 马上
14. 有,你等一下,我( )给你拿。
15. 在手机上就可以点菜,( )要菜单。
16. 我太( )了,不想做饭了,我们叫个外卖,怎么样?
17. 我( )没吃饺子了,去楼下的饺子馆吧。
18. 不做饭,我就吃碗方便面。方便面是最( )的晚饭。
三、书写 (10 câu)
第一部分 - 排列词语 (Câu 19-23)
19.
什么 你们 就点 什么
Kết quả sẽ hiển thị ở đây...
20.
服务 这家 饭馆 热情
Kết quả sẽ hiển thị ở đây...
21.
哪个 好吃
Kết quả sẽ hiển thị ở đây...
22.
饭菜 好吃 便宜 这里的
Kết quả sẽ hiển thị ở đây...
23.
送外卖 真是 太方便了 现在
Kết quả sẽ hiển thị ở đây...
第二部分 - 写汉字 (Câu 24-28)
24. Pinyin: càidān (thực đơn)
你看看càidān,想吃什么?
25. Pinyin: kèqi (khách sáo)
你别kèqi,多吃点儿。
26. Pinyin: kuàizi (đũa)
给我拿一双kuàizi
27. Pinyin: fāngbiàn (tiện lợi)
这真是太fāngbiàn了!
28. Pinyin: wàimài (đồ ăn mang về)
现在很多饭馆都能送wàimài

Bảng ghi chú bài học